Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #4932

spit

/spit/

danh từ

  • cái xiên (nướng thịt trong lò quay)
  • mũi đất (nhô ra biển)
  • bờ ngầm

ngoại động từ

  • xiên (thịt để nướng trong lò quay)
  • đâm xuyên (nhô ra biển)
  • bờ ngầm

ngoại động từ

  • xiên (thịt để nướng trong lò quay)
  • đâm xuyên (bằng gươm)

danh từ

  • sự khạc, sự nhổ
  • sự phun phì phì (mèo)
  • nước bọt, nước dãi
  • cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn
  • trứng (sâu bọ)
  • (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
    • he is the very spit of his father: anh ta giống bố như hệt
    • the spit and image of somebody: (thông tục) người giống hệt ai

nội động từ spat

  • khạc, nhổ nước bọt
    • to spit in someone's face: nhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
  • phun phì phì (mèo)
  • làu bàu
  • mưa lún phún
  • bắn, toé (lửa); toé mực (bút)

ngoại động từ

  • khạc, nhổ (nước bọt)
  • thốt ra, phun ra, nói to
    • to spit an oath: thốt ra một lời nguyền rủa

thành ngữ

  1. to spit at
    • phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác
  2. to spit out
    • khạc ra
    • phun ra, nói hở ra (điều bí mật)
  3. spit it out!
    • muốn nói gì thì nói nhanh lên!
  4. to spit upon
    • (như) to spit at

danh từ

  • mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai)
    • to gig it two spits deep: đào sâu hai mai
Trái nghĩa swallow
Định nghĩa tiếng Anh

n. a narrow strip of land that juts out into the sea\nn. a skewer for holding meat over a fire\nn. the act of spitting (forcefully expelling saliva)\nv. expel or eject (saliva or phlegm or sputum) from the mouth

Gợi ý (24)

spitz danh từ: chó pomeran ((cũng) spitz dog) spitchcock danh từ: cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng spitefulness danh từ: tính chất thù hằn; tính chất hằn học spitting image danh từ: (thông tục) sự giống hệt spite danh từ: sự giận, sự không bằng lòng spiteful tính từ: đầy hằn thù; hằn học spittle danh từ: nước bọt spitfire danh từ: người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành spitball danh từ: viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn) spittoon danh từ: cái ống nhỏ, cái ống phóng spitter danh từ: người xiên thịt nướng spitefully hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý spitdevil danh từ: pháo (để đốt) ((cũng) spitfire) spitz dog chó pomeran spitpoison người ác độc; vu cáo; phỉ báng cesspit danh từ: đống phân, hố phân; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hố phân turnspit người quay xiên nướng thịt caespitose mọc cụm, mọc thành bụi despiteful tính từ: hiềm khích, thù oán; có ác cảm dispiteous tính từ: nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót hospitaler danh từ: tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện hospitalise ngoại động từ: đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện hospitalism danh từ: hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém) hospitaller danh từ: tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...