| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɔːjər/
|
n. |
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiếtThe lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
|
— |
|
/ˈseɪ.lər/
|
n |
Thủy thủ
The sailor works on a ship and travels to many places.
Thủy thủ làm việc trên tàu và đi đến nhiều nơi.
Chi tiếtThe sailor navigated the storm.Thủy thủ đã điều hướng cơn bão.
Đồng nghĩaseamanmariner
Cụm hay dùngexperienced sailorsailor on a shipnavy sailor
Họ từsail (v/n)sailing (n)
Không dùng cho người đi thuyền buồm giải trí.
|
— |
|
/ˈɑːrtɪst/
|
n |
nghệ sĩ
The artist exhibited her paintings.
Nghệ sĩ trưng bày các bức tranh của mình.
Chi tiếtThe artist painted a portrait.Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung.
Đồng nghĩapaintercreator
Cụm hay dùngvisual artiststreet artist
Họ từartistic (adj)artistry (n)
Dùng cho người sáng tạo nghệ thuật như hội họa, âm nhạc.
|
— |
|
/mjuˈzɪʃ.ən/
|
danh từ |
nhạc sĩ
The musician performed beautifully at the concert last night.
Nhạc sĩ đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiếtHe is a skilled musician.Anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.
Đồng nghĩaplayerperformerartist
Cụm hay dùngprofessional musicianstreet musiciantalented musician
Họ từmusic (n)musical (adj)musicianship (n)
Người chơi nhạc cụ hoặc ca sĩ chuyên nghiệp.
|
— |
|
/ˌvɒlənˈtɪə/
|
danh từ |
người tình nguyện
She is a volunteer at the animal shelter.
Cô ấy là một tình nguyện viên tại trại động vật.
|
— |
|
/əˈsɪstənt/
|
danh từ |
trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiếtThe assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈtʊərɪst/
|
danh từ |
du khách
The city attracts many tourists every year.
Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Chi tiếtThe city is full of tourists in summer.Thành phố đầy du khách vào mùa hè.
Đồng nghĩavisitortraveler
Cụm hay dùngtourist attractiontourist season
Họ từtourism (n)touristic (adj)
Du khách, người đi du lịch.
|
— |
|
/ˈkɒliːɡ/
|
n. |
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiếtMy colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
|
— |
|
/ˈænsestər/
|
n |
tổ tiên
Vietnamese honor their ancestors.
Người Việt tôn vinh tổ tiên.
|
— |
|
/ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
|
danh từ |
thế hệ
My generation loves technology.
Thế hệ của tôi yêu công nghệ.
|
— |
|
/kəˈmjun.ɪ.ti/
|
danh từ |
cộng đồng
The community is friendly.
Cộng đồng thì thân thiện.
|
— |
|
/ˈnɜːrvəs/
|
tính từ |
lo lắng
She felt nervous before her presentation.
Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.
Chi tiếtHe was nervous before the exam.Anh ấy lo lắng trước kỳ thi.
Đồng nghĩaanxioustense
Cụm hay dùngfeel nervousnervous aboutnervous energy
Họ từnerve (n)nervously (adv)nervousness (n)
Thường trước sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/praʊd/
|
tính từ |
tự hào
He is proud of his achievements.
Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Chi tiếtShe was proud of her son.Cô ấy tự hào về con trai mình.
Đồng nghĩapleasedsatisfied
Cụm hay dùngproud ofproud parent
Họ từpride (n)proudly (adv)
Tự hào tích cực, không kiêu ngạo.
|
— |
|
/ˈwɜːrɪd/
|
tính từ |
lo lắng
She felt worried about the upcoming exam.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.
|
— |
|
/ˈloʊn.li/
|
tính từ |
cô đơn
She felt lonely after moving to a new city.
Cô ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.
|
— |
|
/ˈkɒnfɪdənt/
|
tính từ |
tự tin
She is confident in her ability to succeed.
Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.
Chi tiếtShe is confident in her abilities.Cô ấy tự tin vào khả năng của mình.
Đồng nghĩaassuredself-assured
Cụm hay dùngfeel confidentconfident about
Họ từconfidence (n)confidently (adv)
Dùng cho cả người và phong thái
|
— |
|
/ˈdʒeləs/
|
adj |
Ghen, ghen tuông
He is jealous of his friend's new car.
Anh ấy ghen với chiếc xe mới của bạn mình.
Chi tiếtShe was jealous of her sister's success.Cô ấy ghen tị với thành công của chị mình.
Đồng nghĩaenviouscovetous
Cụm hay dùngjealous ofmake jealous
Họ từjealousy (n)jealously (adv)
Ghen tuông thường về tình cảm; 'envious' là ganh tị.
|
— |
|
/ɪmˈbærəst/
|
adj |
Bối rối, xấu hổ
She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.
Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.
Chi tiếtHe was embarrassed by his mistake.Anh ấy xấu hổ vì sai lầm của mình.
Đồng nghĩaashamedmortified
Cụm hay dùngfeel embarrassedembarrassed silence
Họ từembarrass (v)embarrassing (adj)
Dùng khi xấu hổ vì hành động, không phải vì lỗi lầm.
|
— |
|
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/
|
tính từ |
thất vọng
He was disappointed with the results of the project.
Anh ấy thất vọng với kết quả của dự án.
|
— |
|
/kənˈfjuzd/
|
tính từ |
bối rối
I was confused by the instructions.
Tôi đã bối rối bởi các hướng dẫn.
Chi tiếtI'm confused by the instructions.Tôi bối rối vì hướng dẫn.
Đồng nghĩabewilderedperplexed
Cụm hay dùngfeel confusedconfused aboutconfused look
Họ từconfuse (v)confusion (n)confusing (adj)
Thường dùng khi không hiểu rõ vấn đề.
|
— |
Đang tải...