Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 3

23 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj
Chuyên sâu
The professor gave an in-depth explanation of the topic during the lecture yesterday.
Giáo sư đã đưa ra một giải thích chuyên sâu về chủ đề trong bài giảng hôm qua.
Chi tiết
The report provided an in-depth analysis of the issue.Báo cáo đã cung cấp phân tích chuyên sâu về vấn đề.
Đồng nghĩacomprehensivethorough
Cụm hay dùngin-depth researchin-depth study
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/rɪˈtaɪər/
v
nghỉ hưu
She plans to retire at 60.
Cô ấy có kế hoạch nghỉ hưu ở tuổi 60.
Chi tiết
Many people choose to retire at 65 years old.Nhiều người chọn nghỉ hưu ở tuổi 65.
Đồng nghĩawithdrawresign
Cụm hay dùngretire earlyretire from workretirement age
Họ từretirement (n)
Thường dùng khi nói về tuổi nghỉ hưu.
/'vizjjәlaiz, -ʒjә-/
v
Hình dung
When studying, I like to visualise the information to help me remember it better.
Khi học, tôi thích hình dung thông tin để giúp tôi nhớ tốt hơn.
Chi tiết
She can easily visualise her goals.Cô ấy có thể dễ dàng hình dung mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaimagineenvision
Cụm hay dùngvisualise ideasvisualise datavisualise a scene
Hữu ích trong việc lập kế hoạch.
/kənˈsʌlt/
v
tham khảo, hỏi ý kiến
You should consult a doctor before exercising.
Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi tập luyện.
Chi tiết
You should consult a doctor about your symptoms.Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ về triệu chứng của mình.
Đồng nghĩaadviseseek
Cụm hay dùngconsult a lawyerconsult an expertconsult with
Dùng khi cần ý kiến từ người khác.
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
/ri'hə:səl/
n
Diễn tập
The students had a rehearsal for their play to make sure everything was perfect.
Các sinh viên đã có một buổi diễn tập cho vở kịch của họ để đảm bảo mọi thứ hoàn hảo.
Chi tiết
The band had a rehearsal before the concert.Ban nhạc đã có một buổi diễn tập trước buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩapracticedrill
Cụm hay dùngrehearsal for a playdress rehearsalfinal rehearsal
Dùng trong nghệ thuật và thể thao.
/ɪnˈvɒlv/
v
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiết
The project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
adj
Tự điều chỉnh
Self-regulatory skills are important for students to manage their time and tasks effectively.
Kỹ năng tự điều chỉnh rất quan trọng để học sinh quản lý thời gian và công việc hiệu quả.
Chi tiết
Self-regulatory practices help individuals manage their time effectively.Các phương pháp tự điều chỉnh giúp cá nhân quản lý thời gian hiệu quả.
Đồng nghĩaself-controllingautonomous
Cụm hay dùngself-regulatory behaviorself-regulatory system
Thường dùng trong tâm lý học.
/ˈɔːrient/
v
định hướng
New employees need help to orient themselves.
Nhân viên mới cần được giúp đỡ để định hướng.
Chi tiết
He will orient the new employees.Anh ấy sẽ định hướng cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaguideposition
Cụm hay dùngorient oneselforient towardsorient the audience
Thường dùng trong giáo dục hoặc đào tạo.
/'tendənsi/
n
Xu hướng, khuynh hướng
There is a tendency for young people to use social media more than older generations.
Có một xu hướng là giới trẻ sử dụng mạng xã hội nhiều hơn các thế hệ trước.
Chi tiết
There is a growing tendency towards remote work.Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩatrendinclination
Cụm hay dùngtendency to changetendency towards
Dùng để mô tả sự phát triển trong xã hội.
/ˈkrɒnɪk/
adj
mãn tính
Chronic stress damages the body.
Stress mãn tính gây hại cơ thể.
Chi tiết
He suffers from chronic pain in his back.Anh ấy bị đau mãn tính ở lưng.
Đồng nghĩapersistentlong-lasting
Cụm hay dùngchronic illnesschronic painchronic condition
Dùng để mô tả bệnh tật kéo dài.
/'pleʤə/
n
Sự hài lòng
It was a pleasure to meet you at the conference last week; I enjoyed our conversation.
Thật là một niềm vui khi gặp bạn tại hội nghị tuần trước; tôi rất thích cuộc trò chuyện của chúng ta.
Chi tiết
He took great pleasure in reading books.Anh ấy rất thích đọc sách.
Đồng nghĩaenjoymentsatisfaction
Cụm hay dùngtake pleasurepleasure infind pleasure
Thường liên quan đến sở thích cá nhân.
/prəˈmoʊʃn/
n
sự thăng chức
She earned promotion through hard work.
Cô ấy có được thăng chức qua làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
She received a promotion at work.Cô ấy đã nhận được sự thăng chức tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaadvancementelevation
Cụm hay dùngjob promotionpromotion opportunitiespromotion campaign
Thường liên quan đến công việc.
/ˈkɒntræst/
n
sự tương phản, đối lập
There is a striking contrast between the two regions.
Có một sự tương phản nổi bật giữa hai vùng.
Chi tiết
There is a clear contrast between the two paintings.Có sự tương phản rõ ràng giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedistinction
Cụm hay dùngsharp contrastcontrast betweenin contrast
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
/,æspə'reiʃn/
n
Khát vọng
Her aspiration to become a doctor motivates her to study hard every day.
Khát vọng trở thành bác sĩ của cô ấy thúc đẩy cô học hành chăm chỉ mỗi ngày.
Chi tiết
Her aspiration is to become a successful doctor.Khát vọng của cô ấy là trở thành một bác sĩ thành công.
Đồng nghĩaambitiongoal
Cụm hay dùngcareer aspirationpersonal aspiration
Họ từaspire (v)
Dùng để diễn tả ước mơ.
/,ɔbli'geiʃn/
n
Nghĩa vụ
He feels a strong obligation to help his family whenever they need support.
Anh ấy cảm thấy một nghĩa vụ mạnh mẽ để giúp đỡ gia đình mỗi khi họ cần hỗ trợ.
Chi tiết
She has an obligation to help her family.Cô ấy có nghĩa vụ giúp đỡ gia đình.
Đồng nghĩadutyresponsibility
Cụm hay dùnglegal obligationmoral obligationfinancial obligation
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc đạo đức.
/əˈdɒpt/
v
nhận con nuôi
They adopted two children from overseas.
Họ đã nhận hai đứa trẻ từ nước ngoài làm con nuôi.
Chi tiết
They decided to adopt a child from the shelter.Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.
Đồng nghĩatake infoster
Cụm hay dùngadopt a childadopt a policy
Nhận con nuôi cần sự chuẩn bị tâm lý.
adj
Chuyển đối, biến đối
The new program offers transformational changes that can improve student learning experiences.
Chương trình mới mang lại những thay đổi chuyển đối có thể cải thiện trải nghiệm học tập của sinh viên.
Chi tiết
The transformational leadership style inspires great change.Phong cách lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng cho sự thay đổi lớn.
Đồng nghĩarevolutionarymetamorphic
Cụm hay dùngtransformational changetransformational leadership
Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo và thay đổi.
/əˈproʊpriət/
adj
phù hợp, thích đáng
Choose an appropriate response for the situation.
Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.
Chi tiết
That comment was not appropriate.Bình luận đó không phù hợp.
Đồng nghĩasuitableproper
Cụm hay dùngappropriate forappropriate to
Họ từappropriately (adv)inappropriate (adj)
Không nhầm với 'approximate' (xấp xỉ).
/'sə:dʤən/
n
Bác sĩ phẫu thuật
The surgeon explained the procedure before starting the operation on the patient.
Bác sĩ phẫu thuật đã giải thích quy trình trước khi bắt đầu ca phẫu thuật cho bệnh nhân.
Chi tiết
The surgeon successfully completed the heart surgery.Bác sĩ phẫu thuật đã hoàn thành ca phẫu thuật tim thành công.
Đồng nghĩadoctorphysician
Cụm hay dùngsurgeon generalplastic surgeonneurosurgeon
Liên quan đến y tế và phẫu thuật.
/ˈkɒnsɪkwens/
n
hậu quả, kết quả
There are serious consequences to ignoring warnings.
Có hậu quả nghiêm trọng khi bỏ qua các cảnh báo.
Chi tiết
He faced the consequences.Anh ấy đối mặt với hậu quả.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngas a consequencenegative consequence
Họ từconsequent (adj.)consequently (adv.)
Phân biệt với 'consequent' (adj.) và 'consequently' (adv.).
/prɪˈvenʃn/
n
phòng ngừa
Crime prevention starts with education.
Phòng ngừa tội phạm bắt đầu bằng giáo dục.
Chi tiết
Prevention is better than cure.Phòng ngừa thì tốt hơn chữa trị.
Đồng nghĩaprotectionavoidance
Cụm hay dùngdisease preventionprevention strategiesprevention measures
Quan trọng trong y tế và an toàn.
/ˈfoʊkəs/
v
tập trung vào
Researchers focus on early childhood development.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.
Chi tiết
Please focus on your work.Hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaconcentratecenter
Cụm hay dùngfocus onmain focus
Họ từfocused (adj)focusing (n)
Dùng 'focus on' thay vì 'focus in'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...