| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈbʊk.ʃelf/
|
n |
Kệ sách
My bookshelf is full of interesting novels and stories.
Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.
Chi tiếtThe bookshelf is full of novels.Kệ sách đầy tiểu thuyết.
Đồng nghĩabookcaseshelf
Cụm hay dùngfill the bookshelfbuilt-in bookshelf
Kệ sách, thường có nhiều tầng.
|
— |
|
/ˈfaɪərˌpleɪs/
|
danh từ |
lò sưởi
The fireplace added warmth to the cozy living room.
Lò sưởi đã thêm sự ấm áp cho phòng khách ấm cúng.
Chi tiếtThey gathered around the fireplace.Họ quây quần bên lò sưởi.
Đồng nghĩahearthfireside
Cụm hay dùngsit by the fireplacefireplace mantelwood-burning fireplace
Họ từfireplace (n)fireplace screen (n)
Chỉ lò sưởi trong nhà, không dùng cho lò ngoài trời (fire pit).
|
— |
|
/ˈkɜː.tən/
|
n |
Rèm
The curtain in my room is blue and white.
Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.
Chi tiếtOpen the curtains to let light in.Mở rèm để ánh sáng vào.
Đồng nghĩadrapedrapery
Cụm hay dùngcurtain roddraw the curtains
Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.
|
— |
|
/ˈkɑːrpɪt/
|
danh từ |
thảm
They bought a new carpet for the living room.
Họ đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
Chi tiếtThe carpet needs vacuuming.Thảm cần được hút bụi.
Đồng nghĩarugfloor covering
Cụm hay dùngcarpet cleanerwall-to-wall carpet
Họ từcarpeting (n)
Thảm trải sàn, khác với 'rug' (thảm nhỏ).
|
— |
|
/ʃɛlf/
|
danh từ |
kệ
The book is on the top shelf.
Cuốn sách ở trên kệ cao nhất.
Chi tiếtPut the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaledgerack
Cụm hay dùngon the shelfshelf life
Họ từshelves (plural)
Kệ để đồ, thường gắn tường.
|
— |
|
/drɔːr/
|
n |
ngăn kéo
I found my keys in the top drawer.
Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.
Chi tiếtThe drawer is stuck.Ngăn kéo bị kẹt.
Đồng nghĩacompartmenttray
Cụm hay dùngopen the drawerkitchen drawer
Ngăn kéo, có thể kéo ra đẩy vào.
|
— |
|
/ˈʌvən/
|
danh từ |
lò nướng
The oven is preheated to 350 degrees.
Lò nướng được làm nóng trước ở 350 độ.
Chi tiếtPut the pizza in the oven.Bỏ bánh pizza vào lò nướng.
Đồng nghĩastoverange
Cụm hay dùngpreheat the ovenbake in the oven
Lò nướng kín, dùng để nướng bánh, thịt.
|
— |
|
/sɪŋk/
|
động từ |
chìm
The boat began to sink after hitting the rock.
Chiếc thuyền bắt đầu chìm sau khi va vào đá.
Chi tiếtThe boat began to sink.Con thuyền bắt đầu chìm.
Đồng nghĩasubmergego down
Cụm hay dùngsink intosink the ship
Họ từsinking (adj)sank (past)
Chìm, lặn xuống nước. Không nhầm với sink (bồn rửa).
|
— |
|
/ɡəˈrɑːʒ/
|
danh từ |
gara
He parked his car in the garage.
Anh ấy đã đậu xe trong gara.
|
— |
|
/ɡeɪt/
|
danh từ |
cổng
Please close the gate behind you.
Xin vui lòng đóng cổng lại sau khi bạn đi qua.
|
— |
|
/pæθ/
|
danh từ |
đường đi
Follow the path to the park.
Đi theo con đường đến công viên.
Chi tiếtShe chose a career path in medicine.Cô ấy chọn con đường sự nghiệp y khoa.
Đồng nghĩatrailroute
Cụm hay dùngpath to successgarden path
Họ từpathway (n)pathless (adj)
Có thể dùng nghĩa bóng chỉ hướng đi.
|
— |
|
/ruːf/
|
danh từ |
mái nhà
The roof needs to be repaired.
Mái nhà cần được sửa chữa.
|
— |
|
/ˈsiː.lɪŋ/
|
danh từ |
trần nhà
The ceiling is painted white.
Trần nhà được sơn màu trắng.
Chi tiếtThe ceiling needs painting.Trần nhà cần sơn lại.
Đồng nghĩarooftop
Cụm hay dùnghigh ceilingceiling fan
Trần nhà, không phải mái nhà (roof).
|
— |
|
/ˈwɔːrdroʊb/
|
n |
tủ quần áo
My wardrobe needs an update.
Tủ quần áo của tôi cần được cập nhật.
Chi tiếtShe has a large wardrobe full of dresses.Cô ấy có một tủ quần áo lớn đầy váy.
Đồng nghĩaclosetarmoire
Cụm hay dùngwardrobe malfunctionbuilt-in wardrobe
Tủ quần áo đứng riêng, khác với closet âm tường.
|
— |
|
/ˈɑːrmtʃer/
|
n |
ghế bành
My grandfather likes to read in his armchair.
Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.
Chi tiếtHe reads in his armchair.Anh ấy đọc sách trên ghế bành.
Đồng nghĩaeasy chairrecliner
Cụm hay dùngsit in an armchaircomfortable armchair
Họ từarm (n)chair (n)
Chair with side supports for arms.
|
— |
|
/vɑːz/
|
n |
Cái bình, lọ
She puts flowers in a beautiful vase on the table.
Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.
Chi tiếtShe put roses in the vase.Cô ấy cắm hoa hồng vào bình.
Đồng nghĩaurncontainer
Cụm hay dùngflower vaseporcelain vase
Bình hoa, thường làm bằng gốm sứ.
|
— |
|
/ˈmaɪkroʊweɪv/
|
danh từ |
lò vi sóng
She heated the leftovers in the microwave.
Cô ấy đã hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
Chi tiếtHeat the leftovers in the microwave.Hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
Đồng nghĩamicrowave oven
Cụm hay dùngmicrowave popcornmicrowave dinner
Họ từmicrowaved (adj)microwaving (v)
Lò vi sóng, dùng để hâm nóng thức ăn nhanh.
|
— |
|
/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
|
n |
Máy rửa chén
I use the dishwasher to clean my dirty dishes.
Tôi sử dụng máy rửa chén để rửa chén bát bẩn.
Chi tiếtPut the plates in the dishwasher.Đặt đĩa vào máy rửa chén.
Đồng nghĩadishwashing machine
Cụm hay dùngload the dishwasherrun the dishwasher
Máy rửa chén tự động.
|
— |
|
/ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn/
|
n. |
máy giặt
The washing machine is new.
Máy giặt mới.
|
— |
|
/ˈswɛt.ər/
|
n |
Áo len
I put on a sweater because it is cold outside.
Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.
Chi tiếtShe wore a cozy sweater.Cô ấy mặc áo len ấm áp.
Đồng nghĩajumperpullover
Cụm hay dùngknit a sweaterwool sweater
Họ từsweatshirt (n)
Áo len, dài tay, mặc để giữ ấm.
|
— |
Đang tải...