| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈʌndərɡraʊnd/
|
tính từ |
dưới lòng đất
The underground station was crowded.
Nhà ga dưới lòng đất rất đông đúc.
|
— |
|
/koʊtʃ/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The coach gave us advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Chi tiếtThe coach motivated the team.Huấn luyện viên đã động viên đội.
Đồng nghĩatrainerinstructor
Cụm hay dùngfootball coachlife coach
Họ từcoaching (n)coach (v)
Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.
|
— |
|
/ˈpæsɪndʒər/
|
danh từ |
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiếtThe passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
|
— |
|
/ˈdʒɜrni/
|
danh từ |
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiếtThe journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
|
— |
|
/ˈtrævəl/
|
v. |
Du lịch
I love to travel.
Tôi thích du lịch.
Chi tiếtI love to travel.Tôi thích du lịch.
Đồng nghĩajourneytour
Cụm hay dùngtravel abroadtravel planstravel expenses
Họ từtraveler (n)traveling (adj)
Động từ du lịch, di chuyển đến nơi xa.
|
— |
|
/ˈeərpɔːrt/
|
n. |
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiếtWe arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
|
— |
|
/pɔːrt/
|
danh từ |
cảng
The ship is in the port.
Con tàu ở trong cảng.
Chi tiếtThe port handles large cargo ships.Cảng xử lý tàu chở hàng lớn.
Đồng nghĩaharbordock
Cụm hay dùngport cityport authority
Cảng thương mại, có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.
|
— |
|
/ˈplætfɔːrm/
|
n |
nền tảng
YouTube is a popular video platform.
YouTube là nền tảng video phổ biến.
|
— |
|
/ˈsiːtbelt/
|
n |
dây an toàn
Fasten your seatbelt in the car.
Thắt dây an toàn trên xe hơi.
Chi tiếtAlways wear your seatbelt.Luôn thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasafety beltseat belt
Cụm hay dùngfasten seatbeltwear seatbeltseatbelt law
Họ từseatbelts (plural)seatbelted (adj)
Dây an toàn khi ngồi xe.
|
— |
|
/draɪv/
|
động từ |
lái xe
I can drive a car.
Tôi có thể lái xe hơi.
Chi tiếtShe drives to work.Cô ấy lái xe đi làm.
Đồng nghĩasteeroperate
Cụm hay dùngdrive a cardrive carefully
Họ từdriver (n)driving (n)
Lái xe, điều khiển phương tiện.
|
— |
|
/seɪl/
|
động từ |
đi thuyền
They plan to sail around the world next year.
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới vào năm tới.
Chi tiếtThey sail every weekend.Họ đi thuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail a boatsail acrossset sail
Họ từsailed (past)sailing (n)sailor (n)
Điều khiển thuyền buồm; di chuyển trên nước nhờ gió.
|
— |
|
/kætʃ/
|
động từ |
bắt, nắm
Can you catch the ball?
Bạn có thể bắt bóng không?
Chi tiếtI didn't catch your name.Tôi không nghe rõ tên bạn.
Đồng nghĩagrabcapture
Cụm hay dùngcatch a coldcatch a bus
Họ từcatch (n.)catching (adj.)
Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.
|
— |
|
/mɪs/
|
động từ |
nhớ
I miss my friends.
Tôi nhớ bạn bè của mình.
Chi tiếtDon't miss the bus.Đừng lỡ xe buýt.
Đồng nghĩalong forskip
Cụm hay dùngmiss a chancemiss someone
Họ từmissing (adj)
Miss viết hoa là danh xưng cho phụ nữ chưa kết hôn.
|
— |
|
/ˈhɒki/
|
danh từ |
khúc côn cầu
I love playing hockey with my friends.
Tôi thích chơi khúc côn cầu với bạn bè.
Chi tiếtHockey is popular in Canada.Khúc côn cầu phổ biến ở Canada.
Cụm hay dùngplay hockeyhockey stickhockey game
Họ từhockey player (n)
Môn thể thao trên băng hoặc cỏ.
|
— |
|
/ˈbɑːskɪtbɔːl/
|
n. |
Bóng rổ
Play basketball.
Chơi bóng rổ.
Chi tiếtMichael Jordan is a famous basketball player.Michael Jordan là cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
Cụm hay dùngplay basketballbasketball court
Họ từbasketballer (n)
Bóng rổ, môn thể thao đồng đội.
|
— |
|
/ˈskeɪtɪŋ/
|
danh từ |
trượt băng
Skating is a popular winter sport.
Trượt băng là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
|
— |
|
/ˈfɪʃɪŋ/
|
danh từ |
câu cá
I enjoy fishing on weekends.
Tôi thích câu cá vào cuối tuần.
Chi tiếtFishing is relaxing.Câu cá rất thư giãn.
Đồng nghĩaangling
Cụm hay dùnggo fishingfishing rodfishing trip
Họ từfish (v)fisherman (n)
Hoạt động câu cá, không phải đánh bắt công nghiệp.
|
— |
|
/ˈhɒbi/
|
n |
sở thích
My hobby is photography.
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
|
— |
|
/ˈpɪknɪk/
|
danh từ |
dã ngoại
We planned a picnic at the park.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại ở công viên.
|
— |
|
/ˈseɪlɪŋ/
|
danh từ |
đi thuyền
Sailing is a popular activity on the weekends.
Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào cuối tuần.
|
— |
Đang tải...