| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdaɪ.nəˌsɔːr/
|
n |
Khủng long
The dinosaur is a big animal that lived long ago.
Khủng long là một động vật lớn sống từ lâu.
Chi tiếtThe dinosaur roared loudly.Con khủng long gầm rống.
Đồng nghĩaprehistoric reptile
Cụm hay dùngdinosaur fossildinosaur extinctiondinosaur skeleton
Họ từdinosaur (n)dinosaurs (pl)dinosaurian (adj)
Khủng long, sống cách đây hàng triệu năm.
|
— |
|
/fləˈmɪŋɡəʊ/
|
n |
chim hồng hạc
The flamingo stands on one leg.
Chim hồng hạc đứng trên một chân.
|
— |
|
/ɡəˈrɪlə/
|
n |
con khỉ đột
The gorilla is very strong.
Con khỉ đột rất mạnh.
|
— |
|
/ˈlɛp.ərd/
|
n |
Báo
The leopard is fast and hunts for food at night.
Báo nhanh và săn mồi vào ban đêm.
Chi tiếtThe leopard climbed a tree.Con báo leo lên cây.
Đồng nghĩapanthercheetah
Cụm hay dùngleopard spotsleopard printleopard cub
Họ từleopard (n)leopards (pl)leopardess (n)
Báo hoa mai, có đốm đen trên lông vàng.
|
— |
|
/ˈzebrə/
|
n |
con ngựa vằn
The zebra has black and white stripes.
Con ngựa vằn có sọc đen và trắng.
|
— |
|
/siːl/
|
danh từ |
hải cẩu
The seal is resting on the rock.
Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên đá.
Chi tiếtA seal swam near the boat.Một con hải cẩu bơi gần thuyền.
Đồng nghĩasea lionpinniped
Cụm hay dùngseal colonyseal pup
Động vật; không nhầm với 'seal' (con dấu).
|
— |
|
/ˈpəʊlə beə/
|
n |
gấu Bắc Cực
The polar bear lives in a very cold place.
Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.
|
— |
|
/ˈreɪndɪə/
|
n |
con tuần lộc
The reindeer runs across the snow.
Con tuần lộc chạy qua tuyết.
|
— |
|
/ˈæŋ.kəl/
|
n |
Mắt cách ân
She sprained her ankle while playing basketball.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
Chi tiếtHe twisted his ankle while running.Anh ấy bong gân mắt cá khi chạy.
Đồng nghĩatarsusjoint
Cụm hay dùngankle sprainankle braceletankle socks
Họ từankle (v)ankle-deep (adj)
Khớp nối chân và bàn chân.
|
— |
|
/ɪl/
|
tính từ |
ốm
He feels ill today.
Hôm nay anh ấy cảm thấy ốm.
|
— |
|
/sɪk/
|
tính từ |
ốm, bệnh
I feel sick after eating too much.
Tôi cảm thấy ốm sau khi ăn quá nhiều.
|
— |
|
/ˈmed.ɪ.sən/
|
danh từ |
thuốc
I take medicine when I am sick.
Tôi uống thuốc khi tôi bị ốm.
Chi tiếtShe studies medicine at university.Cô ấy học y khoa ở trường đại học.
Đồng nghĩadrugmedication
Cụm hay dùngtake medicinepractice medicine
Họ từmedical (adj)medicinal (adj)
Không đếm được khi nghĩa 'thuốc nói chung'; đếm được khi chỉ loại thuốc cụ thể.
|
— |
|
/ˈhɒspɪtəl/
|
danh từ |
bệnh viện
She works in a hospital.
Cô ấy làm việc ở một bệnh viện.
Chi tiếtHe was admitted to hospital last night.Anh ấy đã được nhập viện tối qua.
Đồng nghĩamedical centerclinic
Cụm hay dùnggo to hospitalhospital ward
Họ từhospitalize (v)hospitalization (n)
Bệnh viện, nơi điều trị bệnh nhân.
|
— |
|
/ˈtuːθ.eɪk/
|
n |
Đau răng
I have a toothache and need to see a dentist today.
Tôi bị đau răng và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.
Chi tiếtI need to see a dentist for my toothache.Tôi cần đi nha sĩ vì đau răng.
Đồng nghĩadental paintooth pain
Cụm hay dùnghave a toothachetoothache relief
Đau răng, cần đi nha sĩ.
|
— |
|
/ˈhɛdeɪk/
|
n |
Đau đầu
She has a headache and wants to rest for a while.
Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Chi tiếtI have a bad headache.Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩamigrainecephalalgia
Cụm hay dùnghave a headachesevere headacheheadache relief
Họ từheadachy (adj)
Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.
|
— |
|
/ˈstʌmək-eɪk/
|
n |
Đau dạ dày
She has a stomachache because she ate too much candy.
Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.
Chi tiếtHe ate too much and got a stomachache.Anh ấy ăn quá nhiều và bị đau bụng.
Đồng nghĩabellyacheindigestion
Cụm hay dùnghave a stomachachestomachache remedy
Đau bụng, thường do ăn uống.
|
— |
|
/kɔf/
|
n |
Ho
He has a bad cough and needs to see a doctor.
Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.
Chi tiếtHe has a bad cough.Anh ấy bị ho nặng.
Cụm hay dùngdry coughcough syrup
Họ từcoughing (n)cougher (n)
Ho, triệu chứng bệnh.
|
— |
|
/ˈfiːvər/
|
danh từ |
sốt
He was diagnosed with a high fever.
Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.
Chi tiếtShe has a high fever.Cô ấy bị sốt cao.
Đồng nghĩapyrexiahigh temperature
Cụm hay dùnghave a feverfever symptoms
Họ từfeverish (adj)feverishly (adv)
Sốt, nhiệt độ cơ thể cao.
|
— |
|
/’iəreik/
|
n |
Đau tai
An earache can be very painful and annoying.
Đau tai có thể rất đau và khó chịu.
Chi tiếtThe child cried from earache.Đứa trẻ khóc vì đau tai.
Đồng nghĩaotalgia
Cụm hay dùnghave an earacheearache pain
Đau tai thường do nhiễm trùng.
|
— |
|
/ˈbɛtər/
|
tính từ |
tốt hơn
This book is better than that one.
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.
Chi tiếtYou can do better.Bạn có thể làm tốt hơn.
Đồng nghĩasuperiorimproved
Cụm hay dùngbetter thanget better
Họ từgood (adj)best (adj/adv)
Dạng so sánh hơn của 'good' và 'well'.
|
— |
Đang tải...