| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkwaɪətli/
|
adv |
nhẹ nhàng, im lặng
Please walk quietly in the library.
Xin hãy đi nhẹ nhàng trong thư viện.
Chi tiếtShe spoke quietly during the meeting.Cô ấy nói nhẹ nhàng trong cuộc họp.
Đồng nghĩasilentlycalmly
Cụm hay dùngspeak quietlymove quietly
Thường dùng để chỉ hành động nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈrɪəli/
|
trạng từ |
thực sự
I really like pizza.
Tôi thực sự thích pizza.
Chi tiếtIs that really true?Điều đó có thực sự đúng không?
Đồng nghĩatrulyvery
Cụm hay dùngreally goodreally need
Họ từreal (adj)reality (n)
Nhấn mạnh tính từ hoặc động từ.
|
— |
|
/kwaɪt/
|
trạng từ |
khá
It is quite cold today.
Hôm nay khá lạnh.
Chi tiếtI'm quite sure.Tôi hoàn toàn chắc chắn.
Đồng nghĩafairlyrather
Cụm hay dùngquite a lotquite good
Trong tiếng Anh Mỹ, 'quite' thường mang nghĩa 'rất' hơn là 'khá'.
|
— |
|
/wɛl/
|
trạng từ |
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
Chi tiếtShe sings well.Cô ấy hát hay.
Đồng nghĩaproperlycorrectly
Cụm hay dùngdo wellwell done
Họ từgood (adj)better (comp)best (sup)
Trạng từ của 'good', dùng để bổ nghĩa cho động từ.
|
— |
|
/hɑːrd/
|
adj. |
Khó
Math is hard.
Toán khó.
Chi tiếtThe rock is very hard.Hòn đá rất cứng.
Đồng nghĩadifficulttough
Cụm hay dùnghard workhard time
Họ từhardness (n)harden (v)
Phân biệt 'hard' (khó) và 'hardly' (hầu như không).
|
— |
|
/θruː/
|
giới từ |
qua
We walked through the park.
Chúng tôi đi qua công viên.
Chi tiếtHe read through the book.Anh ấy đọc hết cuốn sách.
Đồng nghĩaviaacross
Cụm hay dùnggo throughthrough and through
Họ từthroughout (prep/adv)
Chỉ sự di chuyển từ đầu này sang đầu kia.
|
— |
|
/əˈraʊnd/
|
giới từ |
xung quanh
The dog is running around the park.
Con chó đang chạy xung quanh công viên.
Chi tiếtWe walked around the park.Chúng tôi đi dạo quanh công viên.
Đồng nghĩaapproximatelyabout
Cụm hay dùngaround the worldaround noon
Giới từ: xung quanh, khoảng.
|
— |
|
/wɪˈðaʊt/
|
giới từ |
không có
I can't live without you.
Tôi không thể sống thiếu bạn.
Chi tiếtI can't live without you.Tôi không thể sống thiếu bạn.
Đồng nghĩalackingexcluding
Cụm hay dùngwithout doubtwithout fail
Họ từwith (prep.)
Giới từ, theo sau là danh từ hoặc V-ing.
|
— |
|
/əˈbʌv/
|
giới từ |
trên
The picture is above the sofa.
Bức tranh ở trên ghế sofa.
Chi tiếtThe painting hangs above the fireplace.Bức tranh treo trên lò sưởi.
Đồng nghĩaoveron top of
Cụm hay dùngabove averageabove sea levelabove expectations
Dùng để chỉ vị trí cao hơn.
|
— |
|
/bɪˈloʊ/
|
giới từ |
dưới
The cat is below the table.
Con mèo ở dưới bàn.
Chi tiếtThe basement is below ground level.Tầng hầm nằm dưới mức mặt đất.
Đồng nghĩaunderbeneath
Cụm hay dùngbelow averagebelow the surfacebelow expectations
Dùng để chỉ vị trí thấp hơn.
|
— |
|
/pæst/
|
danh từ |
quá khứ
I remember the past.
Tôi nhớ về quá khứ.
Chi tiếtHe walked past me.Anh ấy đi ngang qua tôi.
Đồng nghĩaformerbeyond
Cụm hay dùngin the pastpast year
Họ từpastness (n)
Không nhầm với 'passed' (động từ).
|
— |
|
/ˈdʊrɪŋ/
|
giới từ |
trong suốt
I sleep during the night.
Tôi ngủ trong suốt đêm.
Chi tiếtIt rained during the night.Trời mưa suốt đêm.
Đồng nghĩathroughoutthrough
Cụm hay dùngduring the dayduring the week
Họ từduration (n.)
Không dùng với mệnh đề, chỉ dùng với danh từ.
|
— |
|
/ənˈtɪl/
|
giới từ |
cho đến khi
I will wait until you come.
Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Chi tiếtI will wait until you arrive.Tôi sẽ đợi cho đến khi bạn đến.
Đồng nghĩatillup to
Cụm hay dùnguntil nowuntil further noticewait until
Thường dùng để chỉ thời gian chờ đợi.
|
— |
|
/ˈbiː.təl/
|
n |
Bọc ánh cứng
The beetle has a hard shell and walks slowly.
Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.
Chi tiếtThe beetle crawled under a rock.Con bọ cánh cứng bò dưới tảng đá.
Đồng nghĩabuginsect
Cụm hay dùngbeetle speciesbeetle shell
Bọ cánh cứng, có vỏ cứng bảo vệ.
|
— |
|
/ˈbʌdʒi/
|
n |
vẹt nhỏ
My budgie can say hello.
Con vẹt nhỏ của tôi có thể nói xin chào.
Chi tiếtMy budgie loves to sing in the morning.Chim vẹt nhỏ của tôi thích hót vào buổi sáng.
Đồng nghĩaparakeetpet bird
Cụm hay dùngbudgie cagebudgie foodbudgie toys
Thích hợp làm thú cưng trong nhà.
|
— |
|
/kɑːf/
|
n |
Bê
The calf drinks milk from its mother every morning.
Bê uống sữa từ mẹ nó mỗi sáng.
Chi tiếtThe calf followed its mother.Con bê đi theo mẹ.
Đồng nghĩayoung cowveal
Cụm hay dùngcalf musclecalf ropingcow and calf
Họ từcalf (n)calves (pl)cow (n)
Bê con, cũng chỉ bắp chân người.
|
— |
|
/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/
|
n |
Sâu bướm
The caterpillar eats leaves and grows bigger every day.
Sâu bướm ăn lá và lớn lên mỗi ngày.
Chi tiếtThe caterpillar will become a butterfly.Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
Đồng nghĩalarvapupa
Cụm hay dùngcaterpillar tractorcaterpillar larva
Sâu bướm, giai đoạn ấu trùng của bướm.
|
— |
|
/ˈdræɡ.ənˌflaɪ/
|
n |
Chuồn chuồn
The dragonfly flies quickly over the water.
Chuồn chuồn bay nhanh trên mặt nước.
Chi tiếtA dragonfly hovered over the pond.Một con chuồn chuồn lơ lửng trên ao.
Đồng nghĩainsect
Cụm hay dùngdragonfly wingsdragonfly nymph
Chuồn chuồn, côn trùng bay nhanh, mắt kép.
|
— |
|
/ˈiːɡl/
|
danh từ |
đại bàng
The eagle is a symbol of freedom.
Đại bàng là biểu tượng của tự do.
Chi tiếtThe eagle soared high above the mountains.Đại bàng bay cao trên những ngọn núi.
Đồng nghĩabird of preyraptor
Cụm hay dùngbald eaglegolden eagle
Đại bàng thường biểu tượng cho sức mạnh.
|
— |
Đang tải...