| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fliːs/
|
danh từ |
lông cừu
The jacket is made of warm fleece material.
Chiếc áo khoác được làm từ chất liệu lông cừu ấm áp.
|
— |
|
/ˈhʊdi/
|
n |
áo hoodie có mũ
He put on his hoody before going out.
Anh ấy mặc áo hoodie trước khi ra ngoài.
|
— |
|
/ˈlɛɡ.ɪŋz/
|
n |
Quần bó
She wears leggings when she goes to the gym.
Cô ấy mặc quần bó khi đi tập gym.
Chi tiếtShe wore leggings to the gym.Cô ấy mặc quần bó đến phòng tập.
Đồng nghĩatightsyoga pants
Cụm hay dùngwear leggingsblack leggings
Quần bó sát, thường mặc khi tập thể dục hoặc thời trang.
|
— |
|
/ˈtræksuːt/
|
n |
bộ đồ thể thao
He wore a tracksuit at the gym.
Anh ấy mặc bộ đồ thể thao ở phòng gym.
|
— |
|
/ˈweɪskəʊt/
|
n |
áo gi-lê
He wore a smart waistcoat.
Anh ấy mặc một chiếc áo gi-lê lịch sự.
|
— |
|
/brɒnz/
|
danh từ |
đồng
The statue was made of bronze.
Tượng được làm bằng đồng.
|
— |
|
/ˈkɒnkriːt/
|
tính từ |
cụ thể
We need a concrete plan to move forward.
Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để tiến lên.
|
— |
|
/ˈdenɪm/
|
n |
vải denim
His jeans are made of denim.
Quần jeans của anh ấy được làm từ vải denim.
|
— |
|
/ˈfaɪbər/
|
danh từ |
sợi, chất xơ
Eating more fibre is good for your digestion.
Ăn nhiều chất xơ tốt cho tiêu hóa của bạn.
|
— |
|
/foʊm/
|
danh từ |
bọt
The waves created a thick foam on the surface of the water.
Những con sóng tạo ra một lớp bọt dày trên mặt nước.
|
— |
|
/stiːl/
|
danh từ |
thép
The building is made of steel.
Tòa nhà được làm bằng thép.
Chi tiếtThe bridge is built of steel.Cây cầu được xây bằng thép.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngsteel beamsteel industry
Họ từsteely (adj)steel (v)
Thép, hợp kim cứng.
|
— |
|
/ˈætləs/
|
danh từ |
bản đồ
I used an atlas to find the location.
Tôi đã sử dụng một bản đồ để tìm vị trí.
|
— |
|
/ˈkʌm.pəs/
|
n |
Com - pa
I need a compass to draw a perfect circle.
Tôi cần một com-pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo.
Chi tiếtUse a compass to draw a perfect circle.Dùng compa để vẽ hình tròn hoàn hảo.
Đồng nghĩapair of compasses
Cụm hay dùngdraw a circle with a compasscompass set
Dụng cụ vẽ hình tròn, không phải la bàn.
|
— |
|
/ɡloʊb/
|
danh từ |
quả địa cầu
The globe shows all the countries.
Quả địa cầu hiển thị tất cả các quốc gia.
|
— |
|
/ˈmæɡnɪt/
|
danh từ |
nam châm
The magnet attracted all the metal objects.
Nam châm đã thu hút tất cả các vật kim loại.
|
— |
|
/ˈmaɪkrəskəʊp/
|
n |
kính hiển vi
We looked at insects under the microscope.
Chúng tôi quan sát côn trùng dưới kính hiển vi.
|
— |
|
/ˈtɛlɪskoʊp/
|
danh từ |
kính viễn vọng
The telescope allowed us to see distant stars.
Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.
|
— |
|
/θəˈmɒmɪtə/
|
n |
nhiệt kế
The nurse used a thermometer.
Y tá dùng nhiệt kế.
|
— |
|
/ˈkælɪndər/
|
danh từ |
lịch
I check my calendar every day.
Tôi kiểm tra lịch của mình mỗi ngày.
Chi tiếtMark the date on your calendar.Đánh dấu ngày đó trên lịch của bạn.
Đồng nghĩaschedulealmanac
Cụm hay dùngwall calendarcalendar year
Lịch, có thể là lịch treo tường hoặc lịch để bàn.
|
— |
|
/ˈdaɪəɡræm/
|
danh từ |
sơ đồ
The diagram illustrates the process clearly.
Sơ đồ minh họa quá trình một cách rõ ràng.
|
— |
Đang tải...