| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈhɛərˌdrɛs.ər/
|
n |
Thợ cắt tóc
I go to the hairdresser every month to cut my hair.
Tôi đến thợ cắt tóc mỗi tháng để cắt tóc.
Chi tiếtThe hairdresser gave me a new haircut.Thợ cắt tóc đã cắt cho tôi kiểu tóc mới.
Đồng nghĩastylistbarber
Cụm hay dùnghairdresser salonvisit a hairdresserhairdresser appointment
Họ từhair (n)dress (v)hairdressing (n)
Thợ cắt tóc, thường làm việc ở tiệm.
|
— |
|
/məˈkæn.ɪk/
|
n |
Thợ cơ khí
The mechanic repairs cars and checks their engines regularly.
Thợ cơ khí sửa chữa ô tô và kiểm tra động cơ của chúng thường xuyên.
Chi tiếtThe mechanic fixed my car quickly.Thợ cơ khí sửa xe tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩarepairmantechnician
Cụm hay dùngcar mechanicmechanic shopfix engines
Họ từmechanical (adj)mechanics (n)mechanically (adv)
Thợ sửa máy móc, thường là ô tô.
|
— |
|
/ˈvedʒtəbəl/
|
n. |
Rau
Eat more vegetables.
Ăn nhiều rau hơn.
|
— |
|
/ˈsɒsɪdʒ/
|
n |
xúc xích
Dad cooked sausages for dinner.
Bố nấu xúc xích cho bữa tối.
|
— |
|
/ˈbʌtər/
|
n. |
Bơ
Butter on bread.
Bơ phết bánh mì.
Chi tiếtHe put butter on his toast.Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
Đồng nghĩabutterfatmargarine
Cụm hay dùngspread butterbutter knifepeanut butter
Họ từbutter (n)buttery (adj)butterfly (n)
Bơ từ sữa, khác bơ thực vật (margarine).
|
— |
|
/ˈʃʊɡər/
|
n. |
Đường
Add sugar to coffee.
Thêm đường vào cà phê.
Chi tiếtSugar is sweet.Đường thì ngọt.
Đồng nghĩasweetenersucrose
Cụm hay dùngsugar caneblood sugar
Họ từsugary (adj.)sugar-free (adj.)
Không đếm được; 'a sugar' = một viên đường.
|
— |
|
/ˈpɛpər/
|
danh từ |
hạt tiêu
Add some pepper to enhance the flavor.
Thêm một chút hạt tiêu để tăng cường hương vị.
Chi tiếtAdd some pepper to the soup.Thêm một ít hạt tiêu vào súp.
Đồng nghĩablack pepperspice
Cụm hay dùngground pepperpepper grinder
Họ từpeppery (adj)peppercorn (n)
Hạt tiêu, gia vị cay. Phân biệt với bell pepper (ớt chuông).
|
— |
|
/sɔːlt/
|
n. |
Muối
Pass me the salt.
Đưa muối cho tôi.
Chi tiếtAdd a pinch of salt to the soup.Thêm một nhúm muối vào súp.
Cụm hay dùngtable saltsea saltsalt water
Họ từsalty (adj)saltiness (n)
Muối, không có synonyms chính xác.
|
— |
|
/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/
|
n |
Quả dưa hấu
We enjoy eating watermelon on hot summer days.
Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.
Chi tiếtThey shared a watermelon at the picnic.Họ chia nhau quả dưa hấu ở buổi dã ngoại.
Đồng nghĩamelonsummer fruit
Cụm hay dùngwatermelon slicewatermelon rindseedless watermelon
Vỏ xanh, ruột đỏ, nhiều nước.
|
— |
|
/ˈsɪər.i.əl/
|
n |
Ngũ cốc
I eat cereal with milk every morning for breakfast.
Tôi ăn ngũ cốc với sữa mỗi sáng cho bữa sáng.
Chi tiếtI had cereal for breakfast.Tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng.
Đồng nghĩagrainbreakfast cereal
Cụm hay dùngeat cerealbowl of cerealcereal box
Họ từcereal (adj)
Ngũ cốc ăn sáng, không phải lúa mì thô.
|
— |
|
/ˈjoʊ.ɡərt/
|
n |
Sữa chua
She eats yoghurt for breakfast every morning.
Cô ấy ăn sữa chua cho bữa sáng mỗi sáng.
Chi tiếtI eat yoghurt for breakfast.Tôi ăn sữa chua vào bữa sáng.
Đồng nghĩayogurtcurd
Cụm hay dùngGreek yoghurtfrozen yoghurtyoghurt drink
Họ từyoghurty (adj)yoghurt maker (n)
Có thể viết 'yogurt' (Mỹ) hoặc 'yoghurt' (Anh).
|
— |
|
/ˈnuːdəlz/
|
n. |
Mì
Noodle soup is delicious.
Mì súp ngon.
|
— |
|
/ˈpaɪnˌæp.əl/
|
n |
Quả dứa
We drink fresh pineapple juice in the summer.
Chúng tôi uống nước dứa tươi vào mùa hè.
Chi tiếtShe bought a fresh pineapple.Cô ấy mua một quả dứa tươi.
Đồng nghĩaananas
Cụm hay dùngpineapple juicepineapple chunkspineapple upside-down cake
Không nhầm với 'pine' (cây thông).
|
— |
|
/ˈmʌʃ.rʊm/
|
n |
Nấm
I like to eat mushroom soup for lunch.
Tôi thích ăn súp nấm cho bữa trưa.
Chi tiếtShe picked mushrooms in the forest.Cô ấy hái nấm trong rừng.
Đồng nghĩafungustoadstool
Cụm hay dùngmushroom soupwild mushroommushroom cloud
Họ từmushrooming (adj)
Nấm ăn được gọi là mushroom, nấm độc thường là toadstool.
|
— |
|
/piːz/
|
danh từ |
đậu
Peas are a healthy addition to any meal.
Đậu là một bổ sung lành mạnh cho bất kỳ bữa ăn nào.
|
— |
|
/biːn/
|
danh từ |
hạt đậu
She added a can of beans to the chili for extra flavor.
Cô ấy đã thêm một hộp đậu vào món ớt để tăng thêm hương vị.
|
— |
|
/sɔːs/
|
danh từ |
nước sốt
I like to add sauce to my pasta.
Tôi thích thêm nước sốt vào mì của mình.
|
— |
|
/dʒæm/
|
danh từ |
mứt
I like to spread jam on my toast.
Tôi thích phết mứt lên bánh mì nướng.
|
— |
|
/snæk/
|
n |
Bữa ăn nhẹ
I like to have a snack between meals.
Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.
Chi tiếtI usually have a snack at 3 PM.Tôi thường ăn nhẹ lúc 3 giờ chiều.
Đồng nghĩatreatbite
Cụm hay dùnghave a snacksnack barhealthy snack
Họ từsnack (v)
Bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính.
|
— |
|
/miːl/
|
danh từ |
bữa ăn
We had a delicious meal together.
Chúng tôi đã có một bữa ăn ngon cùng nhau.
Chi tiếtWe enjoyed a delicious meal.Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩarepastfeast
Cụm hay dùnghave a mealmeal plan
Bữa ăn nói chung, không chỉ món ăn.
|
— |
Đang tải...