| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/juː ʃʊd/
|
phr |
bạn nên
You should eat more vegetables.
Bạn nên ăn nhiều rau hơn.
|
— |
|
/haʊ əˈbaʊt/
|
phr. |
còn … thì sao? / thế còn … ?
How about Tuesday for the meeting?
Thứ Ba để họp thì sao?
Chi tiếtHow about we order lunch together?Chúng ta đặt bữa trưa cùng nhau thì sao?
Đồng nghĩawhat about
Cụm hay dùnghow about youhow about thathow about tomorrowhow about we
Họ từwhat about (phr.) còn … thì sao
'How about + noun/gerund?' dùng để gợi ý. Gần giống 'What about' và có thể dùng thay thế.
|
— |
|
/juː kʊd/
|
phr |
bạn có thể
You could try a new hobby.
Bạn có thể thử một sở thích mới.
|
— |
|
/waɪ doʊnt juː/
|
phr |
tại sao bạn không
Why don't you call her?
Tại sao bạn không gọi cho cô ấy?
|
— |
|
/ɪt maɪt bi ɡʊd tuː/
|
phr |
có thể tốt nếu
It might be good to take a break.
Có thể tốt nếu nghỉ ngơi một chút.
|
— |
|
/hæv juː θɔːt əˈbaʊt/
|
phr |
bạn đã nghĩ về
Have you thought about studying abroad?
Bạn đã nghĩ về việc du học chưa?
|
— |
|
/aɪ ˌrɛkəˈmɛnd/
|
phr |
Tôi khuyên bạn
I recommend this book.
Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách này.
|
— |
|
/juː maɪt wɒnt tuː/
|
phr |
bạn có thể muốn
You might want to check the weather.
Bạn có thể muốn xem thời tiết.
|
— |
|
/ɪt wʊd bi ˈbɛtər ɪf/
|
phr |
sẽ tốt hơn nếu
It would be better if you arrived early.
Sẽ tốt hơn nếu bạn đến sớm.
|
— |
|
/pərˈhæps/
|
trạng từ |
có thể
Perhaps we can go later.
Có thể chúng ta có thể đi sau.
Chi tiếtPerhaps we should leave now.Có lẽ chúng ta nên đi bây giờ.
Đồng nghĩamaybepossibly
Cụm hay dùngperhaps notperhaps so
Đồng nghĩa với 'maybe' nhưng trang trọng hơn.
|
— |
|
/doʊnt fərˈɡɛt tuː/
|
phr |
đừng quên
Don't forget to bring your ID.
Đừng quên mang theo chứng minh thư.
|
— |
|
/ˌfaɪn ˈθæŋks/
|
phr. |
khỏe, cảm ơn (câu trả lời)
Fine, thanks. And you?
Khỏe, cảm ơn. Còn bạn?
Chi tiết Câu đáp lịch sự cho “How are you?”. Thêm “And you?” để hỏi lại đối phương.
|
— |
|
/ˌsiː ju ˈsuːn/
|
phr. |
hẹn sớm gặp lại
See you soon! Take care.
Hẹn sớm gặp lại! Giữ gìn sức khỏe nhé.
Chi tiếtĐồng nghĩaSee you laterSee you
Cách chào tạm biệt thân mật. Cũng nói “See you later” / “See you tomorrow”.
|
— |
|
/ˌɡʊdˈnaɪt/
|
excl. |
chúc ngủ ngon; chào khi về/đi ngủ
Goodnight! Sleep well.
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé.
Chi tiết Nói khi đi ngủ hoặc chia tay vào tối muộn — KHÔNG dùng để chào khi mới gặp.
|
— |
|
/ˌsliːp ˈwel/
|
phr. |
ngủ ngon nhé
Goodnight, children. Sleep well!
Chúc ngủ ngon các con. Ngủ ngon nhé!
Chi tiết Thường nói thêm ngay sau “Goodnight” để chúc ai đó ngủ ngon.
|
— |
|
/tʃɪəz/
|
excl. |
cảm ơn (thân mật, Anh); dô/cạn ly (khi nâng cốc)
Cheers for the coffee!
Cảm ơn vì ly cà phê nhé!
Chi tiếtCheers! Happy birthday!Nào, cạn ly! Chúc mừng sinh nhật!
Ở Anh, “Cheers” vừa nghĩa “cảm ơn” (thân mật), vừa dùng khi nâng cốc chúc mừng.
|
— |
|
/ˈbles juː/
|
phr. |
câu nói khi ai đó hắt hơi (~ mạnh khỏe nhé)
Bless you! Are you all right?
Bless you nhé! Bạn ổn chứ?
Chi tiết Câu nói lịch sự khi người khác hắt hơi (sneeze).
|
— |
|
/ˈmeɪbi wi kʊd/
|
phr |
có thể chúng ta có thể
Maybe we could watch a movie tonight.
Có thể chúng ta có thể xem một bộ phim tối nay.
|
— |
|
/aɪ θɪŋk ju ʃʊd/
|
phr |
tôi nghĩ bạn nên
I think you should drink more water every day.
Tôi nghĩ bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
|
— |
|
/ɪts ə ɡʊd aɪˈdɪə tu/
|
phr |
nên (làm gì), … là một ý hay
It's a good idea to check the weather before you travel.
Bạn nên xem dự báo thời tiết trước khi đi du lịch.
|
— |
Đang tải...