| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/klaʊd/
|
n. |
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiếtThe sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
|
— |
|
/stɔːrm/
|
n. |
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiếtThe storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
|
— |
|
/ˈtʃɪli/
|
adj. |
lạnh
It is chilly in the morning.
Buổi sáng trời lạnh.
Chi tiếtCụm hay dùngchilly weatherchilly daychilly evening
|
— |
|
/ˈskɔːrtʃɪŋ/
|
adj. |
nóng bức
It is scorching hot in summer.
Mùa hè nóng bức.
Chi tiếtCụm hay dùngscorching sunscorching heatscorching day
|
— |
|
/ˈpɑːrt.li ˈklaʊ.di/
|
adj. |
có mây rải rác; nắng nhẹ xen mây
Expect a partly cloudy day with occasional sunshine.
Dự báo ngày có mây rải rác với thỉnh thoảng có nắng.
Chi tiếtPartly cloudy skies are ideal for outdoor activities.Trời có mây rải rác là lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.
Đồng nghĩaintermittent cloudsmixed skies
Cụm hay dùngpartly cloudy skiespartly cloudy conditionspartly cloudy forecastmostly cloudypartly sunny
Họ từcloud (n.) đám mâycloudy (adj.) nhiều mây
Phân biệt: 'partly cloudy' (~25-50% mây), 'mostly cloudy' (~60-90%), 'overcast' (100%).
|
— |
|
/taɪˈfuːn/
|
n |
bão nhiệt đới
The typhoon brought heavy rain.
Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.
Chi tiếtThe typhoon caused severe damage to the city.Bão nhiệt đới đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thành phố.
Đồng nghĩahurricanecyclone
Cụm hay dùngtyphoon warningtyphoon season
Thường xảy ra ở vùng nhiệt đới.
|
— |
|
/ˈaɪsi/
|
adj. |
đóng băng, phủ băng; lạnh buốt
Be careful — the steps are icy and very slippery this morning.
Cẩn thận nhé — sáng nay bậc thang đóng băng và rất trơn.
Chi tiếtĐồng nghĩafrozenfreezing
Cụm hay dùngan icy roadicy wind
Họ từice (n.)
Danh từ "ice" + -y (bỏ e). Việt Nam hiếm băng, nhưng Mẫu Sơn hay Fansipan có thể đóng băng vào mùa đông.
|
— |
|
/ˈsnəʊi/
|
adj. |
có tuyết, phủ tuyết
She showed me photos of a snowy street in Tokyo.
Cô ấy cho tôi xem ảnh một con phố phủ tuyết ở Tokyo.
Chi tiếtHọ từsnow (n.)snow (v.)
Danh từ "snow" + -y. Động từ: "it's snowing" (trời đang có tuyết).
|
— |
|
/bləʊ/
|
v. |
(gió) thổi
A cold wind was blowing from the north all day.
Cả ngày gió lạnh thổi từ phương bắc về.
Chi tiếtThe strong wind has blown some leaves off the trees.Cơn gió mạnh đã thổi bay vài chiếc lá khỏi cây.
Cụm hay dùngthe wind is blowing
Họ từblow (n.)
Bất quy tắc: blow – blew – blown. Chủ ngữ thường là "the wind".
|
— |
|
/skaɪ/
|
n. |
bầu trời
By lunchtime the rain had stopped and the sky was clear.
Đến trưa mưa đã tạnh và bầu trời quang đãng.
Chi tiếtCụm hay dùnga clear skya blue sky
Họ từskies (n. pl.)
Số nhiều "skies". Bầu trời không mây = "a clear sky".
|
— |
|
/ˌθɪk ˈfɒɡ/
|
phr. |
sương mù dày đặc
The flight was delayed because of thick fog at the airport.
Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngin thick fog
Họ từfoggy (adj.)
Cụm cố định: dùng "thick" (không dùng "big/strong") cho sương mù dày.
|
— |
|
/ˌhevi ˈreɪn/
|
phr. |
mưa to, mưa nặng hạt
Heavy rain flooded several streets in Ho Chi Minh City last night.
Mưa to đã làm ngập nhiều tuyến phố ở Thành phố Hồ Chí Minh tối qua.
Chi tiếtCụm hay dùngheavy raina period of heavy rain
Họ từrainy (adj.)
Dùng "heavy" (không dùng "big/strong") cho mưa. Trái nghĩa: "light rain".
|
— |
|
/ˌlaɪt ˈreɪn/
|
phr. |
mưa nhỏ, mưa phùn
There was only light rain, so we didn't need our raincoats.
Trời chỉ mưa nhỏ nên chúng tôi không cần áo mưa.
Chi tiếtCụm hay dùnglight rain
Trái nghĩa "heavy rain". "Light" chỉ mức độ nhẹ.
|
— |
|
/ˌstrɒŋ ˈwɪnd/
|
phr. |
gió mạnh
A strong wind blew our beach umbrella across the sand.
Một cơn gió mạnh thổi bay chiếc ô che nắng của chúng tôi trên bãi cát.
Chi tiếtCụm hay dùnga strong wind
Họ từwindy (adj.)
Dùng "strong" (không dùng "big/heavy") cho gió.
|
— |
|
/ɪkˌstriːmli ˈkəʊld/
|
phr. |
cực kỳ lạnh
It was extremely cold on the top of Fansipan that morning.
Sáng hôm đó trên đỉnh Fansipan trời cực kỳ lạnh.
Chi tiếtCụm hay dùngextremely hotextremely windy
Họ từextreme (adj.)
"Extremely" (rất, cực kỳ) tăng cấp cho tính từ: extremely hot/windy/cold.
|
— |
|
/pɔː/
|
v. |
mưa như trút, mưa xối xả
It poured with rain all afternoon, so the match was cancelled.
Trời mưa như trút cả buổi chiều nên trận đấu bị huỷ.
Chi tiếtLook outside — it's absolutely pouring now!Nhìn ra ngoài kìa — mưa đang xối xả!
Cụm hay dùngpour with rainpouring rain
Dùng cho mưa rất to. Đồng âm với "pour" (rót). "It's pouring" = mưa như trút.
|
— |
|
/ˈθʌndəstɔːm/
|
n. |
cơn giông có sấm sét
The hot afternoon ended with a sudden thunderstorm.
Buổi chiều nóng nực kết thúc bằng một cơn giông sấm sét bất chợt.
Chi tiếtCụm hay dùnga thunderstorm
Họ từthunder (n.)storm (n.)
Ghép "thunder" + "storm": giông có cả sấm (thunder) và chớp (lightning).
|
— |
|
/ˈbɔɪlɪŋ/
|
adj. |
nóng như thiêu, nóng hầm hập
It was boiling on the bus because the air conditioning was broken.
Trên xe buýt nóng như thiêu vì điều hoà bị hỏng.
Chi tiếtĐồng nghĩaboiling hot
Cụm hay dùngboiling hot
Họ từboil (v.)
Cách nói mạnh của "very hot". Thang nhiệt: boiling > hot > warm.
|
— |
|
/maɪld/
|
adj. |
(thời tiết) ôn hoà, không lạnh lắm
We had a mild winter this year, with no really cold days.
Năm nay chúng tôi có một mùa đông ôn hoà, không có ngày nào thật lạnh.
Chi tiếtCụm hay dùnga mild winter
Thường dùng tích cực: thời tiết không lạnh như thường lệ.
|
— |
|
/dɪˌɡriːz ˈselsiəs/
|
phr. |
độ C (đơn vị nhiệt độ)
It reached forty degrees Celsius in Ha Noi during the heatwave.
Nhiệt độ lên tới bốn mươi độ C ở Hà Nội trong đợt nắng nóng.
Chi tiếtThis morning it was ten degrees below zero in the mountains.Sáng nay trên núi nhiệt độ xuống mười độ dưới không.
Cụm hay dùngdegrees below zero
"Degree" = độ; "below zero" = dưới 0 độ. Ký hiệu: °C.
|
— |
|
/fɒɡ/
|
n. |
sương mù
There is a lot of fog in Đà Lạt in the morning.
Đà Lạt có nhiều sương mù vào buổi sáng.
Chi tiếtHọ từfoggy (adj.)
Khi có sương mù thì khó nhìn xa. Tính từ: foggy (nhiều sương mù).
|
— |
|
/ˈθʌndəri/
|
adj. |
có sấm, trời dông
The weather is thundery this afternoon.
Chiều nay trời có sấm.
Chi tiếtĐồng nghĩastormy
Mô tả trời có sấm; ít dùng hơn “stormy”.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
n. |
độ (nhiệt độ)
It is thirty degrees today.
Hôm nay ba mươi độ.
Chi tiếtIn the Arctic it is often minus fifty degrees.Ở Bắc Cực nhiệt độ thường là âm năm mươi độ.
Nhiệt độ dưới 0 dùng “minus”: “minus five degrees” (âm 5 độ). Ký hiệu: 30°C.
|
— |
|
/wɒts ðə ˈweðə laɪk/
|
phr. |
Thời tiết thế nào?
What's the weather like in Hà Nội today?
Hôm nay thời tiết ở Hà Nội thế nào?
Chi tiết Hỏi về thời tiết. Trả lời: “It’s sunny/rainy...”. “like” ở đây nghĩa “như thế nào”, không phải “thích”.
|
— |
|
/ˈreɪni ˈsiːzən/
|
phr |
mùa mưa
The rainy season starts in June.
Mùa mưa bắt đầu vào tháng Sáu.
|
— |
Đang tải...