| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈfraɪɪŋ pæn/
|
n |
chảo chiên
He cooked eggs in a frying pan.
Anh ấy chiên trứng trong chảo.
Chi tiếtShe fried eggs in a frying pan.Cô ấy chiên trứng trong chảo chiên.
Đồng nghĩaskilletcooking pan
Cụm hay dùngnon-stick frying panfrying pan lid
Dùng để nấu ăn trong bếp.
|
— |
|
/ˈsɔːspən/
|
n |
nồi nhỏ có tay cầm
Boil the pasta in a saucepan.
Luộc mì trong nồi nhỏ.
Chi tiếtShe boiled water in the saucepan.Cô ấy đun nước trong nồi nhỏ có tay cầm.
Đồng nghĩacooking potsauce pot
Cụm hay dùngnon-stick saucepansaucepan lidlarge saucepan
Dùng để nấu ăn trong bếp.
|
— |
|
/speɪd/
|
n |
cái xẻng
He used a spade to dig in the garden.
Anh ấy dùng xẻng để đào đất trong vườn.
Chi tiếtHe used a spade to plant the flowers.Anh ấy đã dùng cái xẻng để trồng hoa.
Đồng nghĩashoveldigging tool
Cụm hay dùnggarden spadespade work
Thường dùng trong làm vườn.
|
— |
|
/ˈkʌbəd dɔː/
|
n |
cánh cửa tủ
Close the cupboard door please.
Xin hãy đóng cửa tủ lại.
Chi tiếtShe opened the cupboard door to get a plate.Cô ấy mở cánh cửa tủ để lấy đĩa.
Đồng nghĩacabinet doorstorage door
Cụm hay dùngopen cupboard doorclose cupboard doorcupboard door handle
Dùng để chỉ cánh cửa tủ.
|
— |
|
/ˈrʌbɪʃ/
|
n |
rác
Put the rubbish in the bin outside.
Bỏ rác vào thùng ở ngoài.
Chi tiếtHe threw the rubbish in the bin.Anh ấy đã vứt rác vào thùng.
Đồng nghĩagarbagetrash
Cụm hay dùngrubbish binrubbish collectionrubbish dump
Họ từrubbish (adj)
Sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/ˈblæŋkɪt tʃest/
|
n |
hòm đựng chăn
The extra blankets are in the blanket chest.
Những chiếc chăn thêm để trong hòm.
Chi tiếtShe keeps her quilts in a blanket chest.Cô ấy giữ chăn của mình trong hòm đựng chăn.
Đồng nghĩastorage boxtrunk
Cụm hay dùngwooden blanket chestblanket chest design
Thường thấy trong phòng ngủ.
|
— |
|
/ˈkəʊzi/
|
adj |
ấm cúng
The living room felt cosy with the fire on.
Phòng khách cảm thấy ấm cúng khi lò sưởi bật.
Chi tiếtThe living room has a cosy atmosphere.Phòng khách có không khí ấm cúng.
Đồng nghĩacomfortablesnug
Cụm hay dùngcosy blanketcosy corner
Không gian ấm cúng thường dễ chịu.
|
— |
|
/lɒft/
|
n |
gác mái; tầng áp mái
We store our suitcases in the loft.
Chúng tôi cất vali ở gác mái.
Chi tiếtThey converted the loft into a cozy bedroom.Họ đã biến gác mái thành một phòng ngủ ấm cúng.
Đồng nghĩaatticupper floor
Cụm hay dùngloft apartmentloft spaceconvert a loft
Thường dùng trong kiến trúc nhà ở.
|
— |
|
/pɔːtʃ/
|
n |
hiên nhà
We sat on the porch and watched the sunset.
Chúng tôi ngồi trên hiên nhà và ngắm hoàng hôn.
Chi tiếtWe sat on the porch enjoying the evening breeze.Chúng tôi ngồi ở hiên nhà tận hưởng làn gió buổi tối.
Đồng nghĩaverandadeck
Cụm hay dùngfront porchback porchporch swing
Hiên nhà thường là nơi thư giãn ngoài trời.
|
— |
|
/ˌmeɪk ðə ˈbed/
|
phr. |
dọn giường, sửa soạn giường
My mum taught me to make my bed as soon as I get up.
Mẹ dạy tôi dọn giường ngay khi ngủ dậy.
Chi tiếtCụm hay dùngmake your bed
Kéo thẳng ga, chăn cho gọn. Dùng "make", không phải "do".
|
— |
|
/ˌduː ði ˈaɪənɪŋ/
|
phr. |
là/ủi quần áo
He listens to music while he does the ironing.
Anh ấy nghe nhạc trong lúc là quần áo.
Chi tiếtHọ từiron (v./n.)
Dùng "do" cho việc là quần áo. Cái bàn là = "an iron".
|
— |
|
/ˈaɪənɪŋ/
|
n. |
việc là (ủi); quần áo cần là
There is a big pile of ironing on the chair.
Có một chồng quần áo cần là trên ghế.
Chi tiết Chữ đầu đọc /ˈaɪən/ (âm "r" gần như câm). Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˌduː ðə ˈʃɒpɪŋ/
|
phr. |
đi mua sắm (thực phẩm, đồ thiết yếu)
I do the shopping once a week at the market near my house.
Tôi đi chợ mua đồ mỗi tuần một lần ở chợ gần nhà.
Chi tiết Mua thực phẩm, đồ thiết yếu. Khác "go shopping" (đi mua sắm để giải trí).
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
|
phr. |
đi mua sắm (giải trí, mua quần áo...)
We went shopping for new clothes before Tết.
Chúng tôi đi mua sắm quần áo mới trước Tết.
Chi tiết Đi mua sắm như hoạt động giải trí. So với "do the shopping" (mua đồ thiết yếu).
|
— |
|
/ˌspeə ˈtaɪm/
|
n. |
thời gian rảnh rỗi
In my spare time, I like to draw and learn English.
Lúc rảnh, tôi thích vẽ và học tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩafree time
Thời gian không phải làm việc/học. Đồng nghĩa "free time".
|
— |
|
/ˌsteɪ ˈɪn/
|
phr. v. |
ở nhà (không ra ngoài)
It was raining hard, so we decided to stay in and watch a film.
Trời mưa to nên chúng tôi quyết định ở nhà xem phim.
Chi tiết Ở nhà thay vì ra ngoài. Trái nghĩa: "go out".
|
— |
|
/ˌiːt ˈaʊt/
|
phr. v. |
ăn ngoài (ở nhà hàng, quán)
We eat out at a small phở restaurant on special days.
Vào những dịp đặc biệt, chúng tôi ăn ngoài ở một quán phở nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaeat in (opp)
Ăn ở nhà hàng thay vì ở nhà. Trái nghĩa: "eat in" (ăn ở nhà).
|
— |
|
/ˌwʌns ə ˈwiːk/
|
phr. |
mỗi tuần một lần
I call my grandparents once a week.
Tôi gọi điện cho ông bà mỗi tuần một lần.
Chi tiếtCụm hay dùngtwice a weekonce a month
Mẫu tần suất: "once/twice/three times + a + week/month".
|
— |
|
/ˌkʌm ˈraʊnd/
|
phr. v. |
ghé qua (nhà ai chơi)
Why do not you come round for dinner on Sunday?
Sao bạn không ghé nhà mình ăn tối Chủ nhật nhỉ?
Chi tiết Đến thăm nhà ai đó (thân mật). Tiếng Anh-Mỹ: "come over".
|
— |
|
/tʃæt/
|
v. |
trò chuyện, tán gẫu
We sat in the café and chatted for hours.
Chúng tôi ngồi trong quán và tán gẫu hàng giờ.
Chi tiếtHọ từchat (n.)
Nói chuyện thân mật, thoải mái. Cũng là danh từ: "have a chat". Gấp đôi "t": chatted.
|
— |
|
/ˈdɔːbel/
|
n |
chuông cửa
Ring the doorbell.
Bấm chuông cửa.
Chi tiếtI heard the doorbell ring while I was cooking.Tôi nghe chuông cửa reo khi đang nấu ăn.
Đồng nghĩabellchime
Cụm hay dùngpress the doorbellhear the doorbell
Thường dùng trong nhà ở.
|
— |
|
/ˈætɪk/
|
n |
gác mái
We store old things in the attic.
Chúng tôi cất đồ cũ ở gác mái.
Chi tiếtWe keep old boxes in the attic.Chúng tôi để hộp cũ ở gác mái.
Đồng nghĩaloftstorage space
Cụm hay dùngattic roomattic stairs
Thường dùng để lưu trữ đồ cũ.
|
— |
|
/ˈhɔːlweɪ/
|
n |
hành lang
Leave your shoes in the hallway.
Để giày ở hành lang.
Chi tiếtThe hallway was decorated with paintings.Hành lang được trang trí bằng tranh.
Đồng nghĩacorridorpassage
Cụm hay dùnglong hallwaydark hallwayhallway light
Thường nối các phòng trong nhà.
|
— |
|
/ˈsteəkeɪs/
|
n |
cầu thang
The staircase leads to the second floor.
Cầu thang dẫn lên tầng hai.
Chi tiếtShe walked down the staircase gracefully.Cô ấy đi xuống cầu thang một cách duyên dáng.
Đồng nghĩastairwaysteps
Cụm hay dùngspiral staircasewooden staircase
Thường được xây dựng trong các tòa nhà.
|
— |
|
/ˌfrɪdʒ ˈfriːzə/
|
n. |
tủ lạnh có ngăn đông
Our fridge-freezer keeps vegetables fresh and ice cream frozen.
Tủ lạnh nhà tôi giữ rau tươi và kem luôn đông cứng.
Chi tiết Thiết bị gồm cả ngăn mát (fridge) và ngăn đông (freezer).
|
— |
Đang tải...