| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/dɪˈzaɪn/
|
n |
thiết kế
The design is bold and modern.
Thiết kế táo bạo và hiện đại.
Chi tiếtShe has a talent for design.Cô ấy có tài năng về thiết kế.
Đồng nghĩacreationplanning
Cụm hay dùnggraphic designinterior design
Dùng để chỉ quá trình sáng tạo.
|
— |
|
/staɪl/
|
n |
phong cách
Her style is classic and elegant.
Phong cách của cô ấy cổ điển và thanh lịch.
Chi tiếtHer style is elegant.Phong cách của cô ấy thanh lịch.
Đồng nghĩafashionmanner
Cụm hay dùngpersonal stylestyle guide
Họ từstylish (adj)stylist (n)
Cách thể hiện riêng
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
adj |
truyền thống
Áo dài is traditional Vietnamese clothing.
Áo dài là trang phục truyền thống Việt Nam.
Chi tiếtThey celebrate a traditional festival every year.Họ tổ chức một lễ hội truyền thống mỗi năm.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional valuestraditional methodstraditional music
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Thường dùng để chỉ phong tục tập quán.
|
— |
|
/ˈsændl/
|
n |
dép xăng-đan
She wore sandals on the beach.
Cô ấy đi dép xăng-đan trên bãi biển.
Chi tiếtShe wore sandals to the beach.Cô ấy đã mang dép xăng-đan ra bãi biển.
Đồng nghĩaflip-flopsopen-toed shoes
Cụm hay dùngleather sandalscomfortable sandalsfashion sandals
Phù hợp cho mùa hè và thời tiết nóng.
|
— |
|
/ˈbæɡi/
|
adj |
rộng thùng thình
He wore baggy trousers to the park.
Anh ấy mặc quần rộng khi đi công viên.
Chi tiếtHe wore a baggy shirt to the party.Anh ấy mặc một chiếc áo rộng thùng thình đến bữa tiệc.
Đồng nghĩalooseoversized
Cụm hay dùngbaggy pantsbaggy clothes
Thời trang thoải mái và dễ chịu.
|
— |
|
/straɪp/
|
n |
sọc (trên vải)
His shirt has blue and white stripes.
Áo của anh ấy có sọc xanh trắng.
Chi tiếtThe shirt has a blue stripe.Chiếc áo có sọc màu xanh.
Đồng nghĩalineband
Cụm hay dùngstriped patternthin stripewide stripe
Thường thấy trên quần áo.
|
— |
|
/sɒk/
|
n |
tất (chân)
My socks are blue.
Tất của tôi màu xanh.
Chi tiếtHe put on a warm sock before going outside.Anh ấy đã mang một đôi tất ấm trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩafootwearhosiery
Cụm hay dùngwear socksbuy socks
Cần thiết trong thời tiết lạnh.
|
— |
|
/ˈdʒʌmpə/
|
n |
áo len chui đầu
He wears a warm jumper.
Anh ấy mặc áo len ấm.
Chi tiếtShe wore a cozy jumper on the chilly day.Cô ấy mặc một chiếc áo len chui đầu ấm áp trong ngày lạnh.
Đồng nghĩasweaterpullover
Cụm hay dùngwear a jumperknitted jumperjumper style
Thường mặc trong mùa lạnh.
|
— |
|
/ˈswɪmsuːt/
|
n |
đồ bơi
She wears a swimsuit.
Cô ấy mặc đồ bơi.
Chi tiếtShe bought a new swimsuit for the beach.Cô ấy mua một bộ đồ bơi mới cho bãi biển.
Đồng nghĩabathing suitswimwear
Cụm hay dùngwear a swimsuitbuy a swimsuit
Thường dùng trong thể thao.
|
— |
|
/pəˈdʒɑːməz/
|
n |
bộ đồ ngủ
I wear pyjamas at night.
Tôi mặc đồ ngủ vào ban đêm.
Chi tiếtHe wore his pyjamas to bed every night.Anh ấy mặc bộ đồ ngủ mỗi đêm.
Đồng nghĩasleepwearnightclothes
Cụm hay dùngwear pyjamasbuy pyjamas
Thường dùng khi nói về giấc ngủ.
|
— |
|
/ˈeɪprən/
|
n |
tạp dề
She wears an apron when cooking.
Cô ấy mặc tạp dề khi nấu ăn.
Chi tiếtShe wore an apron to keep her clothes clean.Cô ấy mặc tạp dề để giữ quần áo sạch.
Đồng nghĩasmockcoverall
Cụm hay dùngkitchen apronapron strings
Thường dùng trong bếp.
|
— |
|
/ˈslɪpə/
|
n |
dép trong nhà
I wear slippers at home.
Tôi đi dép trong nhà.
Chi tiếtHe slipped on his slippers after coming home.Anh ấy đã đi dép trong nhà khi về nhà.
Đồng nghĩahouse shoeslip-on
Cụm hay dùngcomfortable slippersfuzzy slippershouse slippers
Dép trong nhà thường thoải mái.
|
— |
|
/ˈswɪmɪŋ ˌkɒstjuːm/
|
n |
đồ bơi
Put on your swimming costume for the pool.
Mặc đồ bơi vào để xuống hồ bơi.
Chi tiếtShe wore a bright swimming costume at the beach.Cô ấy mặc một bộ đồ bơi sáng màu ở bãi biển.
Đồng nghĩaswimsuitbathing suit
Cụm hay dùngbikini swimming costumeone-piece swimming costumecolorful swimming costume
Dùng khi nói về trang phục bơi.
|
— |
|
/taɪts/
|
n |
quần tất, quần bó
She wears tights under her skirt.
Cô ấy mặc quần tất bên trong váy.
Chi tiếtShe wore tights under her dress.Cô ấy mặc quần tất dưới váy.
Đồng nghĩaleggingspantyhose
Cụm hay dùngblack tightssheer tights
Thường dùng trong thời trang nữ.
|
— |
|
/ˌdʌŋɡəˈriːz/
|
n |
quần yếm
He wore dungarees to paint the wall.
Anh ấy mặc quần yếm để sơn tường.
Chi tiếtHe wore dungarees while working in the garden.Anh ấy mặc quần yếm khi làm vườn.
Đồng nghĩaoverallsworkwear
Cụm hay dùngdenim dungareesblue dungareeswear dungarees
Dùng để chỉ trang phục thoải mái.
|
— |
|
/ˈhʊdi/
|
n |
áo hoodie có mũ
He put on his hoody before going out.
Anh ấy mặc áo hoodie trước khi ra ngoài.
Chi tiếtHe wore a hoody to keep warm.Anh ấy mặc áo hoodie để giữ ấm.
Đồng nghĩahooded sweatshirtsweatshirt
Cụm hay dùngzip-up hoodycotton hoody
Thường dùng trong thời trang hàng ngày.
|
— |
|
/ˈtræksuːt/
|
n |
bộ đồ thể thao
He wore a tracksuit at the gym.
Anh ấy mặc bộ đồ thể thao ở phòng gym.
Chi tiếtHe wore a tracksuit to the gym.Anh ấy đã mặc bộ đồ thể thao đến phòng tập.
Đồng nghĩasportswearathletic wear
Cụm hay dùngtracksuit bottomstracksuit jacketmatching tracksuit
Thường thấy trong các hoạt động thể thao.
|
— |
|
/ˈweɪskəʊt/
|
n |
áo gi-lê
He wore a smart waistcoat.
Anh ấy mặc một chiếc áo gi-lê lịch sự.
Chi tiếtHe wore a waistcoat to the formal dinner.Anh ấy mặc một chiếc áo gi-lê đến bữa tối trang trọng.
Đồng nghĩavestgilet
Cụm hay dùngformal waistcoattailored waistcoatwaistcoat pocket
Họ từwaistcoat (n)
Thường được mặc trong các dịp trang trọng.
|
— |
|
/dʒiːnz/
|
n. |
quần bò, quần jean
These jeans are too tight for me now.
Chiếc quần bò này giờ chật quá đối với tôi.
Chi tiếtCụm hay dùnga pair of jeans
Luôn ở dạng số nhiều "jeans". Đếm: "a pair of jeans".
|
— |
|
/ˈɪə.rɪŋ/
|
n |
Bông tai
She wears a beautiful earring on her left ear.
Cô ấy đeo một chiếc bông tai đẹp ở tai trái.
Chi tiếtShe lost an earring.Cô ấy làm mất một bông tai.
Đồng nghĩaear jewelryear stud
Cụm hay dùngpair of earringsgold earrings
Đeo ở tai, có thể có khuyên
|
— |
|
/ˈHeəˌklɪp/
|
n.phr |
Kẹp tóc
I put a hairclip in my hair to keep it neat.
Tôi cài một cái kẹp tóc vào tóc để giữ gọn gàng.
Chi tiếtShe used a hairclip to hold her hair.Cô ấy dùng kẹp tóc để giữ tóc.
Đồng nghĩahairpinbarrette
Cụm hay dùngmetal hairclipput in a hairclip
Dụng cụ giữ tóc
|
— |
|
/ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/
|
n.phr |
Nhẫn cưới
They exchanged wedding rings during the ceremony.
Họ trao nhẫn cưới trong buổi lễ.
Chi tiếtHe slipped the wedding ring on her finger.Anh ấy đeo nhẫn cưới vào ngón tay cô.
Đồng nghĩawedding bandmarriage ring
Cụm hay dùnggold wedding ringexchange wedding rings
Nhẫn đeo khi kết hôn
|
— |
|
/ˈæŋ.klət/
|
n |
Vòng chân
She wears an anklet on her ankle in summer.
Cô ấy đeo một chiếc vòng chân ở mắt cá chân vào mùa hè.
Chi tiếtShe wore a gold anklet.Cô ấy đeo một vòng chân vàng.
Đồng nghĩaankle braceletankle chain
Cụm hay dùngsilver ankletwear an anklet
Trang sức đeo ở mắt cá chân
|
— |
|
/ˈnekləs/
|
n. |
dây chuyền, vòng cổ
He gave her a pearl necklace on her birthday.
Anh ấy tặng cô một chiếc dây chuyền ngọc trai vào sinh nhật.
Chi tiết Đồ trang sức đeo quanh cổ. Đọc /ˈnekləs/ (không nhấn phần "lace").
|
— |
|
/ˈbreɪslət/
|
n. |
vòng tay, lắc tay
My sister collects silver bracelets.
Chị tôi sưu tầm vòng tay bạc.
Chi tiết Đồ trang sức đeo ở cổ tay. Đọc /ˈbreɪslət/.
|
— |
Đang tải...