| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/iːt ˈbrɛkfəst/
|
phr |
ăn sáng
I eat breakfast every day.
Tôi ăn sáng mỗi ngày.
|
— |
| phrase |
tập thể dục đều đặn
|
— | |
|
/iːt ˈhɛlθi fuːd/
|
phr |
ăn thực phẩm lành mạnh
I try to eat healthy food for better health.
Tôi cố gắng ăn thực phẩm lành mạnh để có sức khỏe tốt hơn.
|
— |
|
/ˌriːd ˈbʊks/
|
v.phr |
Đọc sách
I read books every evening before going to bed.
Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
Chi tiếtI read books before bed.Tôi đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩareaddo reading
Cụm hay dùngread books for pleasureread books on history
Họ từbook (n)reading (n)
Có thể nói 'do some reading'.
|
— |
|
/spɛnd taɪm wɪð ˈfæmɪli/
|
phr |
dành thời gian cho gia đình
I spend time with my family on weekends.
Tôi dành thời gian cho gia đình vào cuối tuần.
|
— |
| phrase |
thức khuya
|
— | |
|
/sməʊk/
|
v |
hút thuốc
I don't smoke.
Tôi không hút thuốc.
|
— |
|
/drɪŋk ˈplɛnti əv ˈwɔːtə/
|
v |
uống đủ nước
You should drink plenty of water during the day.
Bạn nên uống đủ nước trong suốt cả ngày.
|
— |
|
/traɪ njuː θɪŋz/
|
v |
thử những điều mới
It's good to try new things to learn more.
Thật tốt khi thử những điều mới để học hỏi thêm.
|
— |
|
/meɪk ˈhɛlθi ˈtʃɔɪsɪz/
|
v |
đưa ra lựa chọn lành mạnh
You should make healthy choices when eating.
Bạn nên đưa ra lựa chọn lành mạnh khi ăn uống.
|
— |
|
/ɡəʊ tə bɛd ˈɜːli/
|
phr |
đi ngủ sớm
I go to bed early every night.
Tôi đi ngủ sớm mỗi tối.
|
— |
|
/brʌʃ jɔːr tiːθ/
|
phr. |
đánh răng
You should brush your teeth twice a day.
Bạn nên đánh răng hai lần mỗi ngày.
Chi tiếtShe brushes her teeth before going to bed.Cô ấy đánh răng trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩaclean your teeth
Cụm hay dùngbrush your teeth thoroughlybrush your teeth regularly
Họ từtoothbrush (n)toothpaste (n)
Cụm từ thông dụng, dùng với 'teeth' (số nhiều).
|
— |
|
/iːt tuː mʌtʃ dʒʌŋk fuːd/
|
phr |
ăn quá nhiều thức ăn nhanh
You shouldn't eat too much junk food.
Bạn không nên ăn quá nhiều thức ăn nhanh.
|
— |
|
/wɒtʃ tuː mʌtʃ ˌtiːˈviː/
|
phr |
xem TV quá nhiều
He watches too much TV every day.
Anh ấy xem TV quá nhiều mỗi ngày.
|
— |
| phrase |
giữ dáng, giữ sức khỏe
|
— | |
|
/teɪk kɛər ɒv jɔː hɛlθ/
|
phr |
chăm sóc sức khỏe
You need to take care of your health.
Bạn cần chăm sóc sức khỏe của mình.
|
— |
|
/ɡɛt ʌp leɪt/
|
phr |
dậy muộn
I get up late on weekends.
Tôi dậy muộn vào cuối tuần.
|
— |
|
/duː ˈhaʊs.wɜːrk/
|
phr. |
làm việc nhà
I need to do housework today.
Tôi cần làm việc nhà hôm nay.
Chi tiếtShe does housework every weekend.Cô ấy làm việc nhà mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùngdo choresdo the laundry
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/kʊk ˈdɪnər/
|
phr. |
nấu bữa tối
My dad cooks dinner on Sundays.
Bố tôi nấu bữa tối vào Chủ nhật.
Chi tiếtI cook dinner for my family.Tôi nấu bữa tối cho gia đình.
Đồng nghĩaprepare dinner
Cụm hay dùngcook dinner togethercook dinner at home
Họ từcook (v/n)cooking (n)
Có thể dùng 'make dinner' nhưng 'cook' cụ thể hơn.
|
— |
|
/juːz ə kəmˈpjuːtə/
|
phr |
sử dụng máy tính
I use a computer for my homework.
Tôi sử dụng máy tính để làm bài tập.
|
— |
|
/miːt frɛndz/
|
phr |
gặp bạn bè
I meet friends at the park on weekends.
Tôi gặp bạn bè ở công viên vào cuối tuần.
|
— |
|
/skɪp ˈbrɛkfəst/
|
phr |
bỏ bữa sáng
She sometimes skips breakfast before work.
Đôi khi cô ấy bỏ bữa sáng trước khi đi làm.
|
— |
|
/ˌɡet ˈdrest/
|
phr. |
mặc quần áo (vào)
I get dressed quickly when I'm running late.
Tôi mặc đồ thật nhanh khi bị trễ giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngget dressed
Mặc cả bộ đồ vào. Trái nghĩa "get undressed" (cởi đồ ra).
|
— |
|
/ɡəʊ ˈdʒɒɡɪŋ/
|
phr |
đi chạy bộ
I go jogging every morning before work.
Tôi đi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
|
— |
|
/kwɪt ˈsməʊkɪŋ/
|
phr |
bỏ hút thuốc
My father decided to quit smoking last year.
Bố tôi đã quyết định bỏ hút thuốc năm ngoái.
|
— |
Đang tải...