| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈbækɡraʊnd/
|
danh từ |
nền tảng
She has a background in art.
Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Chi tiếtThe photo has a blue background.Bức ảnh có nền xanh.
Đồng nghĩaupbringingsetting
Cụm hay dùngbackground checkbackground information
Họ từbackground (v)backgrounder (n)
Phân biệt với 'foreground' (tiền cảnh).
|
— |
| cụm từ |
họ và tên đầy đủ
Please provide your full name on the form.
Vui lòng cung cấp họ và tên đầy đủ của bạn trên mẫu đơn.
|
— | |
|
/pleɪs əv bɜːθ/
|
phr |
nơi sinh
Where is your place of birth?
Nơi sinh của bạn ở đâu?
|
— |
|
/ˈmɛrɪtəl ˈsteɪtəs/
|
phr |
tình trạng hôn nhân
What is your marital status?
Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
|
— |
|
/ˈiːmeɪl əˌdres/
|
n. |
địa chỉ email
What's your email address?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Chi tiếtMy email address is easy to remember.Địa chỉ email của tôi rất dễ nhớ.
Cụm hay dùnggive someone your email address
Đọc dấu @ là “at”, dấu . là “dot”. Ví dụ [email protected] → “lan at gmail dot com”.
|
— |
|
/ˈɪntərɛsts/
|
n |
sở thích
What are your interests?
Sở thích của bạn là gì?
|
— |
|
/ˈfeɪvərɪt fuːd/
|
phr |
món ăn yêu thích
What is your favorite food?
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
|
— |
|
/ˈhɒbiz/
|
n |
sở thích
I have many hobbies.
Tôi có nhiều sở thích.
|
— |
|
/ˈfrɛndli.nəs/
|
n. |
sự thân thiện
Her friendliness makes everyone feel welcome.
Sự thân thiện của cô ấy làm mọi người cảm thấy được chào đón.
Chi tiếtFriendliness is important in a community.Sự thân thiện rất quan trọng trong một cộng đồng.
Đồng nghĩawarmthkindness
Cụm hay dùngshow friendlinessexpress friendlinessfriendliness towards others
Sự thân thiện giúp tạo mối quan hệ tốt đẹp.
|
— |
|
/ˌɪnfəˈmeɪʃn/
|
n. |
thông tin
I need more information about the course.
Tôi cần thêm thông tin về khoá học.
Chi tiếtThis website has useful information.Trang web này có thông tin hữu ích.
Cụm hay dùngsome informationa piece of informationuseful information
Không đếm được: KHÔNG nói “informations” hay “an information”. Một thông tin: “a piece of information”. Động từ số ít.
|
— |
|
/njuːz/
|
n. |
tin tức
I have some good news for you.
Tôi có tin tốt cho bạn đây.
Chi tiếtThe news today is very sad.Tin tức hôm nay thật buồn.
Cụm hay dùnggood newsbad newswatch the news
Có đuôi “s” nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: “the news is”, KHÔNG “the news are”. Một tin: “a piece of news”.
|
— |
|
/ˌmæɡəˈziːn/
|
n. |
tạp chí
She bought a cooking magazine at the shop.
Cô ấy mua một cuốn tạp chí nấu ăn ở cửa hàng.
Chi tiết Trọng âm rơi vào âm cuối: /ˌmæɡəˈziːn/.
|
— |
|
/ˈnjuːzpeɪpə/
|
n. |
báo, tờ báo
My grandfather reads a newspaper with his coffee.
Ông tôi đọc báo cùng ly cà phê.
Chi tiết morning/evening (news)paper = báo buổi sáng/chiều.
|
— |
|
/ðə ˈmiːdiə/
|
n. |
giới truyền thông, các phương tiện truyền thông
The media told the story on every channel.
Giới truyền thông đưa tin này trên mọi kênh.
Chi tiếtYoung people get news from social media today.Ngày nay giới trẻ lấy tin từ mạng xã hội.
media = các phương tiện truyền thông (TV, báo, đài, mạng...). Vốn là số nhiều của "medium".
|
— |
|
/ˈwɪmɪnz ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí phụ nữ
This women's magazine has tips on fashion and health.
Tạp chí phụ nữ này có mẹo về thời trang và sức khỏe.
Chi tiết women = số nhiều của woman; đọc là /ˈwɪmɪn/.
|
— |
|
/ˈnjuːz ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí tin tức
A news magazine comes out once a week.
Tạp chí tin tức ra mỗi tuần một số.
Chi tiết Tạp chí tổng hợp tin tức, thời sự.
|
— |
|
/ˈspɔːts ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí thể thao
He keeps every sports magazine on his shelf.
Anh ấy giữ mọi cuốn tạp chí thể thao trên giá sách.
Chi tiết Tạp chí về thể thao.
|
— |
|
/ˈtiːneɪdʒ ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí tuổi teen
Teenage magazines often write about music and school.
Tạp chí tuổi teen thường viết về âm nhạc và trường học.
Chi tiết Tạp chí cho lứa tuổi thiếu niên (teenager).
|
— |
|
/ˌriːd ˈnjuːzpeɪpəz/
|
phr. |
đọc báo
I like to read newspapers before work.
Tôi thích đọc báo trước giờ làm.
Chi tiết read/read/read (hiện tại đọc /riːd/, quá khứ đọc /red/).
|
— |
|
/ˌwɒtʃ ˌtiːˈviː ˌɒnˈlaɪn/
|
phr. |
xem TV trực tuyến
Now we can watch TV online on a phone.
Giờ đây ta có thể xem TV trực tuyến trên điện thoại.
Chi tiết online = trực tuyến (qua Internet).
|
— |
|
/həʊm əˈdrɛs/
|
n |
địa chỉ nhà
I wrote my home address on the envelope.
Tôi viết địa chỉ nhà của mình trên bì thư.
|
— |
|
/ˈfæmɪli ˈbækɡraʊnd/
|
n |
hoàn cảnh gia đình
She talked about her family background in the interview.
Cô ấy nói về hoàn cảnh gia đình của mình trong buổi phỏng vấn.
|
— |
|
/ˈtʃaɪldhʊd/
|
n |
thời thơ ấu
I had a happy childhood.
Tôi có một thời thơ ấu hạnh phúc.
|
— |
|
/ˌneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
n |
ngôn ngữ mẹ đẻ
Vietnamese is my native language.
Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
|
— |
|
/ɡrəʊ ʌp ɪn/
|
phr |
lớn lên ở (một nơi)
She grew up in a big city.
Cô ấy lớn lên ở một thành phố lớn.
|
— |
Đang tải...