| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈɔːθər/
|
danh từ |
tác giả
The author wrote a famous book.
Tác giả đã viết một cuốn sách nổi tiếng.
Chi tiếtWho is the author?Ai là tác giả?
Đồng nghĩawritercreator
Cụm hay dùngauthor ofco-author
Họ từauthorship (n)authorize (v)
Nhấn âm đầu, phát âm giống 'aw-thor'.
|
— |
|
/ˈkʌvər/
|
động từ |
bao phủ
Please cover the book.
Xin hãy bao phủ quyển sách.
Chi tiếtThe book cover is red.Bìa sách màu đỏ.
Đồng nghĩaoverlayblanket
Cụm hay dùngcover upcover story
Họ từcoverage (n)covering (n)
Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.
|
— |
|
/ˈstɔːr.i/
|
noun |
story (ảnh/video ngắn 24 giờ trên mạng xã hội)
I posted a story about my lunch today.
Tôi đã đăng một story về bữa trưa của mình hôm nay.
|
— |
|
/ˈbɒroʊ/
|
v |
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiếtI need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
|
— |
|
/peɪdʒ/
|
noun |
trang (sách)
This book has two hundred pages. I'm on page fifty now.
Quyển sách này có hai trăm trang. Tôi đang ở trang năm mươi.
|
— |
|
/riːd əˈlaʊd/
|
phr |
đọc to
Please read aloud for the class.
Xin hãy đọc to cho cả lớp.
|
— |
|
/ˈtʃæp.tər/
|
noun |
chương (trong sách)
I read two chapters before bed last night.
Tối qua tôi đọc hai chương trước khi đi ngủ.
|
— |
|
/ˌɪləˈstreɪʃən/
|
n |
hình minh họa
The book has beautiful illustrations.
Cuốn sách có những hình minh họa đẹp.
|
— |
|
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
|
tính từ |
thích nhất
My favorite color is blue.
Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh.
Chi tiếtBlue is my favorite color.Xanh dương là màu yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferredbeloved
Cụm hay dùngfavorite colorfavorite food
Họ từfavor (n/v)favorable (adj)
Tính từ, viết Anh-Mỹ là 'favorite', Anh-Anh là 'favourite'.
|
— |
|
/ˈbʊkmɑːrk/
|
danh từ |
đánh dấu sách
I use a bookmark to save my place.
Tôi sử dụng một cái đánh dấu sách để lưu vị trí của mình.
Chi tiếtI used a bookmark to save my place.Tôi đã dùng một cái đánh dấu sách để lưu lại chỗ của mình.
Đồng nghĩamarkertag
Cụm hay dùngbookmark pagedigital bookmarkbookmarklet
Giúp dễ dàng tìm lại trang đã đọc.
|
— |
|
/ˈsen.təns/
|
noun |
câu (ngữ pháp)
I try to write five new sentences in English every day.
Tôi cố gắng viết năm câu tiếng Anh mới mỗi ngày.
|
— |
|
/ˈtaɪtl/
|
danh từ |
tiêu đề
What is the title of the book?
Tiêu đề của cuốn sách là gì?
Chi tiếtShe has the title of Director.Cô ấy có chức danh Giám đốc.
Đồng nghĩanameheading
Cụm hay dùngjob titletitle page
Họ từentitle (v)subtitle (n)
Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.
|
— |
|
/ˈlaɪ.brər.i kɑːrd/
|
n. |
thẻ thư viện
Show your library card.
Xuất trình thẻ thư viện.
Chi tiếtI need to renew my library card to borrow more books.Tôi cần gia hạn thẻ thư viện để mượn thêm sách.
Đồng nghĩalibrary membershipborrower's card
Cụm hay dùngapply for a library cardrenew a library card
Cần thiết để mượn sách từ thư viện.
|
— |
|
/rɪˈtɜːn ə bʊk/
|
phr |
trả sách
I have to return a book to the library today.
Hôm nay tôi phải trả sách cho thư viện.
|
— |
|
/ˈfeəri teɪl/
|
n |
truyện cổ tích
Children love listening to fairy tales.
Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
|
— |
|
/ˈkɒmɪk bʊk/
|
n |
truyện tranh
My brother collects comic books.
Anh trai tôi sưu tập truyện tranh.
|
— |
|
/ˈraɪtər/
|
danh từ |
nhà văn
The writer published a new book.
Nhà văn đã xuất bản một cuốn sách mới.
Chi tiếtThe writer published her first book.Nhà văn xuất bản cuốn sách đầu tay.
Đồng nghĩaauthorjournalist
Cụm hay dùngfreelance writerwrite a novelcreative writer
Họ từwrite (v)writing (n)
Nhà văn, cũng có thể là người viết nội dung.
|
— |
|
/bʊk klʌb/
|
n |
câu lạc bộ đọc sách
She joined a book club at school.
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách ở trường.
|
— |
|
/ˈpɪktʃə bʊk/
|
n |
sách tranh
My little sister likes picture books.
Em gái tôi thích sách tranh.
|
— |
|
/ˈiː bʊk/
|
n |
sách điện tử
I read e-books on my phone.
Tôi đọc sách điện tử trên điện thoại.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃ ˈriːdɪŋ/
|
phr |
đọc xong
I finished reading the book last night.
Tôi đọc xong cuốn sách vào tối qua.
|
— |
|
/lend ə bʊk/
|
phr |
cho mượn sách
Can you lend me a book to read?
Bạn có thể cho tôi mượn một cuốn sách để đọc không?
|
— |
|
/kiːp ə bʊk/
|
phr |
giữ sách
You can keep this book for a week.
Bạn có thể giữ cuốn sách này trong một tuần.
|
— |
|
/ˈpeɪpərbæk/
|
danh từ |
sách bìa mềm
I bought a paperback book.
Tôi đã mua một cuốn sách bìa mềm.
Chi tiếtI prefer reading paperback novels.Tôi thích đọc tiểu thuyết bìa mềm.
Đồng nghĩasoftcoverbook
Cụm hay dùngnew paperbackpopular paperbackpaperback edition
Dùng để chỉ loại sách bìa mềm.
|
— |
|
/ˈhɑːdbæk/
|
n |
sách bìa cứng
This hardback is quite heavy.
Cuốn sách bìa cứng này khá nặng.
|
— |
Đang tải...