Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 14 · Travel

32 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
noun+noun
ghế gần lối đi (trên máy bay, xe khách...)
Do you normally prefer a window seat or an aisle seat when you fly?
Bạn thường thích ngồi ghế gần cửa sổ hay ghế gần lối đi khi bay?
verb+prep+noun
lên máy bay
The passenger boarded the plane on time, but it was delayed taking off and she missed her connecting flight in Amsterdam.
Hành khách đã lên máy bay đúng giờ, nhưng chuyến bay bị hoãn cất cánh nên cô ấy lỡ chuyến bay nối tiếp ở Amsterdam.
noun+noun
chuyến đi chơi bằng thuyền
We can take a boat trip to the island and have lunch there.
Chúng ta có thể đi chơi bằng thuyền ra đảo và ăn trưa ở đó.
adj+noun
chỗ ở giá rẻ
I always have to look for budget accommodation.
Tôi luôn phải tìm chỗ ở giá rẻ.
adj+noun
chuyến bay xóc
The outward flight was very bumpy. I hope the return flight is smoother.
Chuyến bay đi rất xóc. Tôi hy vọng chuyến về sẽ êm hơn.
noun+noun
đi công tác (nói chung)
They specialise in business travel.
Họ chuyên về dịch vụ đi công tác.
noun+noun
chuyến công tác (cụ thể)
I know next week is a business trip, but you must do some sightseeing too.
Tôi biết tuần tới bạn đi công tác, nhưng bạn cũng nên đi tham quan nữa.
noun+noun
chuyến đi cắm trại
I got some travel brochures with details of camping trips.
Tôi lấy được vài tờ quảng cáo du lịch có thông tin về các chuyến đi cắm trại.
noun+noun
chuyến bay thuê bao (thuê nguyên chuyến)
We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.
Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao; giá chỉ bằng một nửa chuyến bay thường.
adj+noun
chuyến bay nối tiếp
The passenger boarded the plane on time, but it was delayed taking off and she missed her connecting flight in Amsterdam.
Hành khách đã lên máy bay đúng giờ, nhưng chuyến bay bị hoãn cất cánh nên cô ấy lỡ chuyến bay nối tiếp ở Amsterdam.
noun+noun
chuyến đi trong ngày
I suggest we take a day trip to Camacua.
Tôi đề xuất chúng ta đi chơi Camacua trong ngày.
adj+noun
chuyến bay nội địa
Domestic flights are often more expensive than international ones.
Các chuyến bay nội địa thường đắt hơn chuyến bay quốc tế.
adj+noun
khách sạn do gia đình quản lý
We stayed in a small, family-run hotel.
Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ do gia đình quản lý.
verb+possessive
thắt dây an toàn (trên xe, máy bay)
Please fasten your seatbelts, we’ll shortly be landing at Dublin Airport.
Xin hãy thắt dây an toàn, chúng ta sẽ hạ cánh xuống sân bay Dublin trong ít phút nữa.
adv+adj
đã được đặt hết chỗ
The hotels near the beach are very popular and get fully booked during the summer.
Các khách sạn gần biển rất đông khách và thường kín phòng vào mùa hè.
adj+noun
giải trí trên máy bay
Palair offers excellent in-flight entertainment, with the latest films and music.
Hãng Palair có dịch vụ giải trí trên máy bay tuyệt vời với phim và nhạc mới nhất.
adj+noun
tạp chí trên máy bay
The in-flight magazine includes maps and information about major airports.
Tạp chí trên máy bay có bản đồ và thông tin về các sân bay lớn.
adj+noun
khách sạn sang trọng
The Palace is a luxury hotel on the main square of Porto Alegre.
Khách sạn Palace là một khách sạn sang trọng ở quảng trường chính của Porto Alegre.
verb+noun
đặt chỗ (nhà hàng, khách sạn...)
She makes the reservations for him.
Cô ấy đặt chỗ cho sếp.
adj+noun
chuyến đi (chiều đi)
The opposite of return journey is outward journey.
Trái nghĩa với 'chuyến về' là 'chuyến đi'.
adj+noun
chuyến đi qua đêm
One of them is in Chile, but it’s a long overnight journey from the capital to get there.
Một chuyến ở Chile, nhưng phải đi qua đêm từ thủ đô mới tới.
adj+noun
chuyến về
I hope my return journey is better!
Mong là chuyến về của tôi sẽ suôn sẻ hơn!
adj+noun
khách sạn xuống cấp
The Panorama is a rather run-down hotel in a back street near the city centre.
Khách sạn Panorama khá xuống cấp, nằm ở một con phố nhỏ gần trung tâm.
adj+noun
chúc đi đường bình an
Safe journey. Looking forward to seeing you.
Chúc đi đường bình an. Mong sớm gặp lại bạn.
adj+noun
chuyến bay theo lịch trình (hãng hàng không vận hành định kỳ)
We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.
Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao, giá chỉ bằng một nửa chuyến bay theo lịch trình.
adj+noun
khách sạn sang trọng, hiện đại
I can’t afford to stay in smart hotels. I always have to look for budget accommodation.
Tôi không đủ tiền ở khách sạn sang trọng. Tôi luôn phải tìm chỗ ở giá rẻ.
adj+noun
chuyến bay êm
We had a smooth flight with no turbulence at all.
Chúng tôi đã có một chuyến bay êm mà không hề bị rung lắc.
adj+noun
chuyến đi mệt mỏi
I’m finally here after an extremely tiring journey!
Cuối cùng tôi cũng đến nơi sau một chuyến đi cực kỳ mệt mỏi!
noun+noun
đại lý du lịch
If you want a good travel agent, I can recommend Atlas World.
Nếu bạn cần một đại lý du lịch tốt, tôi có thể giới thiệu Atlas World.
noun+noun
sắp xếp chuyến đi
Have you made your travel arrangements for the sales conference yet?
Bạn đã sắp xếp chuyến đi cho hội nghị bán hàng chưa?
noun+noun
tờ giới thiệu du lịch
I got some travel brochures with details of camping trips.
Tôi lấy được vài tờ giới thiệu du lịch về các chuyến cắm trại.
noun+noun
ghế cạnh cửa sổ (trên máy bay, tàu...)
Do you normally prefer a window seat or an aisle seat when you fly?
Bạn thường thích ngồi ghế cạnh cửa sổ hay ghế lối đi khi đi máy bay?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...