impress
/im'pres/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3055
Nghĩa thường dùng
gây ấn tượng
động từ
“The student impressed the examiners with her fluent English.”Nữ sinh gây ấn tượng với ban giám khảo bằng vốn tiếng Anh trôi chảy.
Biến thể từ
impressed quá khứ phân từ
impressed quá khứ
impressing hiện tại phân từ
impresses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impress
/im'pres/
danh từ
- sự đóng dấu
- dấu (đóng vào, in vào...)
- (nghĩa bóng) dấu ấn
- a work bearing an impress of genius: tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài
ngoại động từ
- đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)
- to impress the wax with a stamp: đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
- ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào
- to impress something on the memory: ghi sâu cái gì vào ký ức
- gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích
- to be deeply impressed by someone's kindness: cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai
ngoại động từ
- (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính
- trưng thu, sung công (hàng hoá...)
- đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of coercing someone into government service v. impress positively v. produce or try to produce a vivid impression of v. mark or stamp with or as if with pressure