Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impress

/im'pres/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3055

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng động từ

“The student impressed the examiners with her fluent English.”Nữ sinh gây ấn tượng với ban giám khảo bằng vốn tiếng Anh trôi chảy.

Đồng nghĩa amazeastonishdazzlestrike
Trái nghĩa disappointboredismay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impress

/im'pres/

danh từ

  • sự đóng dấu
  • dấu (đóng vào, in vào...)
  • (nghĩa bóng) dấu ấn
    • a work bearing an impress of genius: tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài

ngoại động từ

  • đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)
    • to impress the wax with a stamp: đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
  • ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào
    • to impress something on the memory: ghi sâu cái gì vào ký ức
  • gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích
    • to be deeply impressed by someone's kindness: cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai

ngoại động từ

  • (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính
  • trưng thu, sung công (hàng hoá...)
  • đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of coercing someone into government service v. impress positively v. produce or try to produce a vivid impression of v. mark or stamp with or as if with pressure

Gợi ý (24)

impressible tính từ: dễ cảm động, dễ cảm kích impressional tính từ: (thuộc) ấn tượng impressibility danh từ: tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích impressiveness danh từ: sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm impressionability danh từ: tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm impressionableness danh từ: tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm impressionistically xem impressionistic impression danh từ: ấn tượng impressive tính từ: gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm impressionist danh từ: (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng impressively hùng vự, nguy nga, gợi cảm impressionable tính từ: dễ xúc cảm, nhạy cảm impressionism danh từ, (nghệ thuật): chủ nghĩa ấn tượng impressionistic tính từ: (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng impressment danh từ: (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính impressibly xem impressible impressionary tính từ: (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng unimpressible (văn học) không thể gây ấn tượng; không dễ cảm thụ sense-impression ấn tượng của cảm giác unimpressionable tính từ: không xúc cảm post-impressionism chủ nghĩa Hậu ấn tượng trong hội hoạ unimpressed tính từ: không đúc (huy chương) unimpressive tính từ: không gây ấn tượng sâu sắc, không gây xúc động unimpressiveness danh từ: tính không gây được ấn tượng sâu sắc, tính không gây x…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...