Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minded

/'maindid/ phổ biến #26593
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minded

/'maindid/

tính từ

  • thích, sãn lòng, vui lòng
    • he could do it if he were so minded: nó có thể làm h thả thuỷ lôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used in combination) mentally oriented toward something specified

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...