Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #26593

minded

/'maindid/

tính từ

  • thích, sãn lòng, vui lòng
    • he could do it if he were so minded: nó có thể làm h thả thuỷ lôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used in combination) mentally oriented toward something specified

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...