| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌrɪdʒ/
|
danh từ |
dũng cảm
It takes courage to stand up for what you believe in.
Cần có dũng cảm để đứng lên vì những gì bạn tin tưởng.
|
— |
|
/ˈpænkeɪk/
|
n |
bánh kếp
We made pancakes for breakfast.
Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.
|
— |
|
/flaʊər/
|
danh từ |
bột
Flour is a key ingredient in baking.
Bột là nguyên liệu chính trong nướng bánh.
Chi tiếtSift the flour before baking.Rây bột trước khi nướng.
Đồng nghĩamealpowder
Cụm hay dùngall-purpose flourflour millflour sack
Họ từfloury (adj)flourish (v)
Flour là bột mì, khác với 'flower' (hoa).
|
— |
|
/ˈrɛsəpi/
|
danh từ |
công thức nấu ăn
I found a recipe for chocolate cake.
Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Chi tiếtThis recipe requires fresh herbs.Công thức này cần rau thơm tươi.
Đồng nghĩacooking instructionsformula
Cụm hay dùngfollow a reciperecipe booksecret recipe
Công thức nấu ăn, không phải đơn thuốc
|
— |
|
/kriːm/
|
danh từ |
kem
I like to put cream in my coffee.
Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Chi tiếtShe applied hand cream.Cô ấy thoa kem dưỡng da tay.
Đồng nghĩalotionointment
Cụm hay dùngwhipped creamface creamcream cheese
Họ từcreamy (adj)creaminess (n)
Danh từ không đếm được; 'cream' cũng chỉ màu kem.
|
— |
|
/toʊst/
|
n |
bánh mì nướng
He ate toast with jam for breakfast.
Anh ấy ăn bánh mì nướng với mứt cho bữa sáng.
|
— |
|
/steɪk/
|
n |
bít tết
Dad grilled a steak for dinner.
Bố nướng bít tết cho bữa tối.
|
— |
|
/ˈɒmlɪt/
|
n |
trứng tráng
She made a cheese omelette for lunch.
Cô ấy làm trứng tráng phô mai cho bữa trưa.
|
— |
|
/paɪ/
|
danh từ |
bánh
She baked a delicious apple pie.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo ngon.
Chi tiếtShe baked a cherry pie.Cô ấy nướng một chiếc bánh anh đào.
Đồng nghĩatartpastry
Cụm hay dùngapple piepie chartpie in the sky
Họ từpie crust (n)pie-eyed (adj)
Pie thường có vỏ bánh, tart không có nắp.
|
— |
|
/ˈdʒɪndʒə/
|
n |
gừng
Ginger biscuits are her favourite.
Bánh quy gừng là loại cô ấy thích nhất.
|
— |
|
/ˈbʌkɪt/
|
n |
xô
She filled the bucket with water.
Cô ấy đổ đầy nước vào xô.
Chi tiếtShe filled the bucket with soapy water.Cô ấy đổ đầy xô nước xà phòng.
Đồng nghĩapailcontainer
Cụm hay dùngfill a bucketcarry a bucket
Thường có quai xách, dùng đựng nước hoặc vật liệu.
|
— |
|
/ˈhæmər/
|
danh từ |
búa
He used a hammer to fix the broken chair.
Anh ấy đã sử dụng búa để sửa chiếc ghế hỏng.
|
— |
|
/ˈlædər/
|
danh từ |
cái thang
He climbed the ladder to fix the roof.
Anh ấy đã leo lên cái thang để sửa mái nhà.
|
— |
|
/ˈniːdəl/
|
danh từ |
kim
She used a needle to sew the fabric.
Cô ấy đã sử dụng một cái kim để khâu vải.
Chi tiếtThe doctor used a needle to draw blood.Bác sĩ dùng kim để lấy máu.
Đồng nghĩasyringepin
Cụm hay dùngneedle and threadneedle injection
Kim, dùng trong may vá hoặc y tế.
|
— |
|
/taʊəl/
|
n |
khăn tắm
Hang your towel on the hook after swimming.
Treo khăn tắm lên móc sau khi bơi.
|
— |
|
/ˈkʊʃ.ən/
|
n |
Đệm
I like to sit on the cushion while reading.
Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Chi tiếtThe sofa has soft cushions.Ghế sofa có đệm mềm.
Đồng nghĩapadpillow
Cụm hay dùngcushion the blowseat cushion
Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.
|
— |
|
/swɪtʃ/
|
động từ |
đổi, chuyển
Please switch off the lights.
Xin hãy tắt đèn.
Chi tiếtPlease switch the light on.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩachangeswap
Cụm hay dùngswitch on/offswitch roles
Họ từswitch (n)switching (v-ing)
Động từ: đổi, chuyển; danh từ: công tắc.
|
— |
|
/tæp/
|
động từ |
gõ
Tap the screen to continue.
Gõ vào màn hình để tiếp tục.
|
— |
|
/ˈket.əl/
|
n |
Ấm đun nước
I boil water in the kettle for my tea.
Tôi đun nước trong ấm đun nước cho trà.
Chi tiếtThe kettle is boiling.Ấm đang sôi.
Đồng nghĩateakettleboiler
Cụm hay dùngelectric kettleboil water in a kettle
Ấm đun nước, thường dùng để pha trà/cà phê.
|
— |
|
/ˈfraɪɪŋ pæn/
|
n |
chảo chiên
He cooked eggs in a frying pan.
Anh ấy chiên trứng trong chảo.
|
— |
Đang tải...