Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

04. Culture

ID 632933
34 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự đa dạng văn hóa
Students should have respect for different races and cultural diversity.
Học sinh nên tôn trọng đa sắc tộc và sự đa dạng văn hóa.
n.phr
Sự khác biệt văn hóa
Chinese and American people will find they have more similarities than cultural differences.
Người Trung Quốc và người Mỹ sẽ thấy họ có nhiều điểm tương đồng hơn là sự khác biệt văn hóa.
v.phr
Có khả năng dẫn đến xung đột
Poor communication is likely to lead to conflicts and harm organizations.
Giao tiếp kém có khả năng dẫn đến xung đột và làm hại tổ chức.
n.phr
Nhiều xung đột khu vực/ vùng miền
There are many regional conflicts among European countries.
Có rất nhiều xung đột vùng miền giữa các quốc gia ở châu Âu.
n.phr
Nó không phải là trường hợp
It is not the case that we should foster a culture of
Đó không phải là trường hợp mà chúng ta nên thúc
n.phr
Xâm phạm lợi ích của các nhóm khác
They were accused of violating the interests of other groups.
Họ bị buộc tội vì xâm phạm lợi ích của nhóm khác.
n.phr
Những màu da khác nhau
People from different parts of the world often have different skin colours.
Những người từ những nơi khác nhau trên thế giới thường có những màu da khác nhau.
n.phr
Những tập quán văn hóa khác nhau
The world has been enriched with thousands of different cultural practices since the dawn of civilization.
Thế giới đã trở nên phong phú với hàng ngàn tập quán văn hóa khác nhau từ buổi đầu của thời đại văn minh.
n.phr
Chỉ trích người khác
It’s essential to think twice before criticising people.
Cần phải nghĩ hai lần trước khi chỉ trích người khác.
n.phr
Ngoại hình và tính cách
The study explores the differences between appearance and personality.
Nghiên cứu đã chỉ ra sự khác biệt giữa ngoại hình và tính cách.
n.phr
Hành vi gây mất trật tự
He was charged with disorderly behavior.
Anh ta bị buộc tội với hành vi gây mất trật tự.
v.phr
Đưa ra một lời giải thích
He cannot provide any explanation for his absence the day before.
Anh ta không thể đưa một lời giải thích nào cho sự vắng mặt của mình ngày hôm trước.
v.phr
Đưa ra một bằng chứng rõ ràng
They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous.
Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm.
n.phr
Nâng cao sự thấu hiểu
This book will accelerate your understanding of traditional festivals.
Quyển sách này sẽ nâng cao sự thấu hiểu của bạn về những lễ hội truyền thống.
n.phr
Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc ẩn
They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.
Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.
n.phr
Loại bỏ các rào cản văn hóa
One of the challenges of having a diverse workforce is to remove cultural barriers.
Một trong những thách thức để có một lực lượn lao động đa dạng là phải loại bỏ được các rào cản văn hóa.
n.phr
Nâng cao nhận thức về
The campaign has certainly succeeded in raising public awareness about environmental problems.
Chiến dịch này đã thành công trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường.
n.phr
Đa văn hóa/Nền văn hóa đa dạng
New York has a diversified culture with people from different backgrounds, languages and traditions.
New York có nền văn hóa đa dạng với những người đến từ nhiều hoàn cảnh, ngôn ngữ và truyền thống khác nhau.
n.phr
Những quan niệm trong tư tưởng
He strove to bring the ideological concepts into the foreground
Anh ấy cố gắng mang những quan niệm trong tư tưởng vào nền tảng.
n.phr
Kích thích/ Sự kích thích
These activities are designed to stimulate the children intellectually.
Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ.
n.phr
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Every industrial revolution has driven a wave of economic globalization.
Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều thúc đẩy một làn sóng toàn cầu hóa kinh tế.
n.phr
Di sản văn hóa
Vietnam possesses an array of intangible cultural heritage that has been recognized by UNESCO.
Việt Nam sở hữu hàng loạt các di sản văn hóa vật thể được công nhận bởi UNESCO.
n.phr
Trao đổi văn hóa
Although cultural exchange obviously occurred, this phenomenon did not always produce positive end results.
Mặc dù sự trao đổi văn hóa hiển nhiên đã diễn ra, không phải lúc nào nó cũng đem lại hiệu qu tích cực.
n.phr
Tăng tốc
The best thing you can do to speed up your recovery is to rest.
Điều tốt nhất bạn có thể làm để tăng tốc độ hồi phục là nghỉ ngơi.
n.phr
Hạn chế
By closing the infected farms, we're hoping to confine the disease to the north of the region.
Bằng việc đóng cửa các trang trại bị nhiễm bệnh, chúng tôi hy vọng có thể hạn chế căn bệnh lan ra khu vực phía Bắc.
n.phr
Xã hội vật chất
We all live in a materialistic society where the majority of people are more worried about what we have than who we are.
Chúng ta đều đang sống trong xã hội vật chất khi mà mọi người đều quan tâm đến những gì chúng ta có hơn là chúng ta là ai.
n.phr
Sở hữu vật chất
The court appointed a receiver to take material possession of the company.
Toàn án chỉ định một người để chiếm hữu tài sản vật chất của công ty.
n.phr
Những phần thưởng bằng vật chất
Material incentives may improve productivity of the company.
Những phần thưởng vật chất có thể sẽ thúc đẩy năng suất của công ty.
v.phr
Nâng cao phẩm chất con người
Government has finally announced its policy on improving the quality of the people.
Chính phủ cuối cùng cũng công bố chính sách của mình về việc nâng cao phẩm chất con người.
n.phr
Cả phần thưởng tinh thần và vật chất
He promised the employees both spiritual and material rewards for their work.
Anh ta đã hứa với nhân viên về cả phần thưởng vật chất và tinh thần cho công việc của họ
n.phr
Đối xử tốt với mọi người
If you were in their shoes, you will treat them better
Nếu bạn đặt mình là họ, bạn đã đối xử với họ tốt hơn.
n.phr
Trân trọng người khác
It is necessary that you treat your teachers respectfully.
Bạn cần phải trân trọng thầy cô của mình.
v.phr
Hỗ trợ cho các nhà hoạt động xã hội
The organization has provided great support to social activists.
Tổ chức đã hỗ trợ rất lớn cho các nhà hoạt động xã hội.
n.phr
Hỗ trợ / thưởng cho nhân viên xã hội
The social workers have been reward for their contribution to the community.
Những nhân viên xã hội đã được thưởng vì những đóng góp của họ đến cộng đồng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...