| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/spekˈteɪtə/
|
n |
khán giả (thể thao)
Thousands of spectators watched the match.
Hàng nghìn khán giả theo dõi trận đấu.
|
— |
|
/ˈbɔːrdər/
|
danh từ |
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiếtThey crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
|
— |
|
/ˈkæbɪn/
|
danh từ |
cabin, nhà gỗ
They stayed in a cozy cabin in the woods.
Họ đã ở trong một cabin ấm cúng trong rừng.
|
— |
|
/dɪˈpɑːrtʃər/
|
danh từ |
sự khởi hành
The departure time for the flight is 3 PM.
Thời gian khởi hành của chuyến bay là 3 giờ chiều.
|
— |
|
/ˈen.dʒɪn/
|
danh từ |
động cơ
The engine is very powerful.
Động cơ rất mạnh mẽ.
Chi tiếtThe engine of the train broke down.Động cơ tàu hỏa bị hỏng.
Đồng nghĩamotormachine
Cụm hay dùngcar engineengine failure
Họ từengineer (n)engineering (n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
|
— |
|
/ˈhɪtʃhaɪk/
|
v |
đi nhờ xe
He hitchhiked across the country.
Anh ấy đi nhờ xe qua khắp đất nước.
|
— |
|
/aɪˈtɪnərəri/
|
n |
lịch trình chuyến đi
She planned a detailed itinerary for the trip.
Cô ấy lập một lịch trình chi tiết cho chuyến đi.
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ ræk/
|
n |
giá đựng hành lý
He put his bag on the luggage rack.
Anh ấy để túi lên giá đựng hành lý.
|
— |
|
/ˈrʌnweɪ/
|
n |
đường băng
The plane landed on the runway.
Máy bay hạ cánh trên đường băng.
|
— |
|
/ˈviːɪkl/
|
danh từ |
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
|
— |
|
/ˈæn.ju.əl/
|
tính từ |
hàng năm
We have an annual meeting.
Chúng tôi có một cuộc họp hàng năm.
|
— |
|
/ˈɪrə/
|
n |
kỷ nguyên
The industrial era transformed economies.
Kỷ nguyên công nghiệp đã biến đổi nền kinh tế.
|
— |
|
/mɪˈlɛn.i.əm/
|
danh từ |
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiếtThe millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
|
— |
|
/ˈblɪz.ərd/
|
n |
Bão tuyết
The blizzard made it difficult to see the road ahead.
Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.
Chi tiếtThe blizzard closed all roads.Bão tuyết đã đóng cửa tất cả các con đường.
Đồng nghĩasnowstormwhiteout
Cụm hay dùngsevere blizzardblizzard conditions
Họ từblizzardy (adj)blizzarding (v)
Bão tuyết mạnh, tầm nhìn thấp.
|
— |
|
/ˈdrɪzəl/
|
n |
mưa phùn
A light drizzle is falling.
Mưa phùn nhẹ đang rơi.
Chi tiếtThe drizzle lasted for hours.Mưa phùn kéo dài hàng giờ.
Đồng nghĩasprinklemist
Cụm hay dùnglight drizzledrizzle raindrizzle falls
Họ từdrizzly (adj)drizzling (v-ing)
Mưa nhỏ hạt, rả rích, không ào ạt.
|
— |
|
/ɡeɪl/
|
danh từ |
gió mạnh
The gale caused significant damage to the coastal area.
Cơn gió mạnh đã gây thiệt hại đáng kể cho khu vực ven biển.
|
— |
|
/ˈhjuːmɪd/
|
adj |
ẩm ướt
It is very humid today.
Hôm nay rất ẩm ướt.
Chi tiếtThe tropical climate is humid.Khí hậu nhiệt đới ẩm ướt.
Đồng nghĩamuggydamp
Cụm hay dùnghumid weatherhumid airfeel humid
Họ từhumidity (n)humidify (v)
Cảm giác khó chịu vì ẩm và nóng.
|
— |
|
/sliːt/
|
n |
Mưa tuyết
It is sleet today, so we need to stay inside.
Hôm nay có mưa tuyết, nên chúng ta cần ở trong nhà.
Chi tiếtSleet made the roads slippery.Mưa tuyết làm đường trơn trượt.
Đồng nghĩaice pelletswintry mix
Cụm hay dùngsleet stormsleet and snow
Họ từsleety (adj)sleeting (v)
Mưa tuyết, hạt băng nhỏ.
|
— |
|
/tɔrˈneɪdoʊ/
|
n |
Lốc xoáy
A tornado is a very strong wind that spins quickly.
Một cơn lốc xoáy là gió rất mạnh xoáy nhanh.
Chi tiếtA tornado destroyed the town.Lốc xoáy phá hủy thị trấn.
Đồng nghĩacyclonetwister
Cụm hay dùngtornado warningtornado alley
Họ từtornadic (adj)tornado (n)
Lốc xoáy, thường ở Mỹ.
|
— |
|
/taɪˈfuːn/
|
n |
bão nhiệt đới
The typhoon brought heavy rain.
Cơn bão nhiệt đới mang theo mưa lớn.
|
— |
Đang tải...