Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 1

26 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/,kɔmpi'tiʃn/
n
Cuộc thi
The school is organizing a competition for students to showcase their art and creativity.
Trường đang tổ chức một cuộc thi cho học sinh để thể hiện nghệ thuật và sự sáng tạo của họ.
Chi tiết
The competition was fierce this year.Cuộc thi năm nay rất khốc liệt.
Đồng nghĩacontestrivalry
Cụm hay dùngfriendly competitionintense competition
Dùng để chỉ sự cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực.
n
Nảy ra
We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.
Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
Chi tiết
She came up with a great plan for the project.Cô ấy nảy ra một kế hoạch tuyệt vời cho dự án.
Đồng nghĩadeviseinvent
Cụm hay dùngcome up with ideascome up with solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.
/'tipikl/
adj
Điển hình
A typical day for me includes classes, studying, and spending time with friends.
Một ngày điển hình của tôi bao gồm học, ôn bài và dành thời gian với bạn bè.
Chi tiết
This is a typical case of poor planning.Đây là một trường hợp điển hình của việc lập kế hoạch kém.
Đồng nghĩastandardnormal
Cụm hay dùngtypical behaviortypical example
Dùng để chỉ sự điển hình.
/əˈdɒpt/
v
nhận con nuôi
They adopted two children from overseas.
Họ đã nhận hai đứa trẻ từ nước ngoài làm con nuôi.
Chi tiết
They decided to adopt a child from the shelter.Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.
Đồng nghĩatake infoster
Cụm hay dùngadopt a childadopt a policy
Nhận con nuôi cần sự chuẩn bị tâm lý.
/kən'diʃn/
n
Điều kiện
The condition of the roads after the storm made it difficult to drive safely.
Điều kiện của các con đường sau cơn bão khiến việc lái xe an toàn trở nên khó khăn.
Chi tiết
The condition of the roads is poor after the rain.Điều kiện của các con đường rất kém sau cơn mưa.
Đồng nghĩasituationstate
Cụm hay dùngunder conditioncondition ofin good condition
Dùng để chỉ tình trạng hoặc hoàn cảnh.
/'triki/
adj
Khôn lỏi, lanh lợi
The math problem was tricky, but I finally solved it after thinking for a while.
Bài toán toán học rất khôn lỏi, nhưng cuối cùng tôi đã giải được sau khi suy nghĩ một lúc.
Chi tiết
The puzzle was tricky to solve.Câu đố thật khôn lỏi để giải.
Đồng nghĩachallengingdifficult
Cụm hay dùngtricky situationtricky question
Thường dùng để miêu tả tình huống.
/'inouveitəri/
adj
Sáng tạo
The company is known for its innovative products that change how we use technology.
Công ty nổi tiếng với những sản phẩm sáng tạo thay đổi cách chúng ta sử dụng công nghệ.
Chi tiết
The innovative design won several awards.Thiết kế sáng tạo đã giành được nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩacreativeoriginal
Cụm hay dùnginnovative solutioninnovative approach
Thường dùng trong công nghệ và nghệ thuật.
/aɪˈdentɪkl/
adj
giống hệt nhau
The twins look identical.
Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống hệt nhau.
Chi tiết
The twins wore identical outfits.Cặp song sinh mặc trang phục giống hệt nhau.
Đồng nghĩasamealike
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copiesidentical results
Dùng để chỉ sự giống nhau.
/di'tə:dʤənt/
n
Chất tẩy rửa
I always use a gentle detergent to wash my clothes to keep them looking new.
Tôi luôn sử dụng một loại chất tẩy rửa nhẹ nhàng để giặt quần áo nhằm giữ cho chúng trông mới.
Chi tiết
I bought a new detergent for laundry.Tôi đã mua một chất tẩy rửa mới cho việc giặt giũ.
Đồng nghĩacleansersoap
Cụm hay dùnglaundry detergentdish detergent
Thường dùng trong gia đình.
v
Suy nhược
The airplane needs to depressurise before landing to ensure passenger safety.
Máy bay cần suy nhược trước khi hạ cánh để đảm bảo an toàn cho hành khách.
Chi tiết
They need to depressurise the cabin before landing.Họ cần giảm áp suất trong khoang trước khi hạ cánh.
Đồng nghĩarelease pressurevent
Cụm hay dùngdepressurise a cabindepressurise a system
Dùng trong ngữ cảnh hàng không hoặc kỹ thuật.
/rɪˈliːs/
v
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiết
They released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/'θʌrəli/
adv
Triệt để
You should thoroughly check your answers before submitting the test to avoid mistakes.
Bạn nên kiểm tra triệt để câu trả lời của mình trước khi nộp bài để tránh sai sót.
Chi tiết
She explained the topic thoroughly.Cô ấy giải thích chủ đề một cách triệt để.
Đồng nghĩacompletelyfully
Cụm hay dùngthoroughly understandthoroughly examine
Triệt để giúp hiểu rõ vấn đề.
/'silində/
n
Hình trụ
The gas cylinder must be stored in an upright position to prevent leaks.
Bình khí hình trụ phải được lưu trữ theo chiều thẳng đứng để tránh rò rỉ.
Chi tiết
The cylinder is used in many machines.Hình trụ được sử dụng trong nhiều máy móc.
Đồng nghĩatubebarrel
Cụm hay dùngcylinder headcylinder blockcylinder shape
Dùng để chỉ hình dạng vật lý.
/tə'rifik/
adj
Khủng khiếp
The view from the top of the mountain was terrific and took my breath away.
Khung cảnh từ đỉnh núi thật khủng khiếp và làm tôi nghẹt thở.
Chi tiết
The movie was terrific and entertaining.Bộ phim thật khủng khiếp và giải trí.
Đồng nghĩafantasticawesome
Cụm hay dùngterrific performanceterrific news
Có thể dùng theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực.
/ɪnˈdeɪndʒərd/
adj
có nguy cơ tuyệt chủng
The panda is no longer endangered.
Gấu trúc không còn nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Many animals are endangered due to habitat loss.Nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Đồng nghĩathreatenedvulnerable
Cụm hay dùngendangered speciesendangered wildlife
Dùng để chỉ các loài động vật.
/i'rouʤn/
n
Xói mòn
Soil erosion is a significant environmental issue that affects agricultural productivity globally.
Xói mòn đất là một vấn đề môi trường quan trọng ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp toàn cầu.
Chi tiết
Erosion can lead to loss of fertile land.Xói mòn có thể dẫn đến mất đất màu mỡ.
Đồng nghĩawearing awaydeterioration
Cụm hay dùngsoil erosioncoastal erosionerosion control
Liên quan đến sự thay đổi tự nhiên của môi trường.
/in'tækt/
n
Nguyên vẹn
The ancient ruins were found intact after many years of excavation.
Các di tích cổ được tìm thấy nguyên vẹn sau nhiều năm khai quật.
Chi tiết
The vase was intact after the move.Chiếc bình vẫn nguyên vẹn sau khi di chuyển.
Đồng nghĩaunbrokenwhole
Cụm hay dùngintact conditionremain intact
Thường dùng để mô tả đồ vật.
/ˈnɜːrtʃər/
v
nuôi dưỡng
Parents nurture their children's talents.
Cha mẹ nuôi dưỡng tài năng của con.
Chi tiết
She nurtures her plants daily.Cô ấy chăm sóc cây hàng ngày.
Đồng nghĩacare forfostercultivate
Cụm hay dùngnurture a childnurture talentnurture relationships
Họ từnurturing (adj)nurturer (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển và chăm sóc.
/ˈiːkoʊsɪstəm/
n
hệ sinh thái
Each ecosystem has unique balances.
Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.
Chi tiết
The ecosystem is vital for our planet's health.Hệ sinh thái rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.
Đồng nghĩaenvironmentbiome
Cụm hay dùnghealthy ecosystemfragile ecosystem
Hệ sinh thái cần được bảo vệ.
/strip/
v
Giải phóng mặt bằng
They will strip the old paint from the walls before applying a new coat.
Họ sẽ giải phóng mặt bằng lớp sơn cũ trên tường trước khi sơn lại.
Chi tiết
They need to strip the old paint before repainting.Họ cần giải phóng mặt bằng lớp sơn cũ trước khi sơn lại.
Đồng nghĩaremoveclear
Cụm hay dùngstrip awaystrip downstrip off
Dùng để chỉ việc loại bỏ một lớp nào đó.
/'fræktʃə/
v
Bẻ gãy
If you drop the glass, it may fracture and create sharp pieces.
Nếu bạn làm rơi ly, nó có thể bị bẻ gãy và tạo ra những mảnh sắc nhọn.
Chi tiết
He will fracture the bone if he falls.Anh ấy sẽ bẻ gãy xương nếu ngã.
Đồng nghĩabreakshatter
Cụm hay dùngfracture a bonehairline fracture
Thường liên quan đến chấn thương.
/,haibə:'neiʃn/
n
Ngủ đông
Bears go into hibernation during the winter to save energy and stay warm.
Gấu ngủ đông vào mùa đông để tiết kiệm năng lượng và giữ ấm.
Chi tiết
Bears go into hibernation during the winter.Gấu ngủ đông vào mùa đông.
Đồng nghĩasleepdormancy
Cụm hay dùngdeep hibernationwinter hibernation
Thường gặp trong sinh học động vật.
/ˈfrædʒ.aɪl/
adj
Mong manh
Be careful with that vase; it is very fragile and can easily break.
Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất mong manh và có thể dễ dàng vỡ.
Chi tiết
Handle the glass with care; it's fragile.Cầm ly cẩn thận; nó dễ vỡ.
Đồng nghĩadelicatebrittlebreakable
Cụm hay dùngfragile itemfragile ecosystemfragile health
Họ từfragility (n)fragilely (adv)fragileness (n)
Dễ vỡ, cần cẩn thận; cũng chỉ sức khỏe yếu.
/'sæmən/
n
Cá hồi
Many people enjoy eating salmon because it is healthy and delicious.
Nhiều người thích ăn cá hồi vì nó lành mạnh và ngon miệng.
Chi tiết
Salmon is rich in omega-3 fatty acids.Cá hồi rất giàu axit béo omega-3.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngsmoked salmonfresh salmon
Dùng khi nói về thực phẩm dinh dưỡng.
/,ri:prə'dʌkʃn/
n
Sinh sản
Reproduction is essential for the survival of many animal species in nature.
Sinh sản là cần thiết cho sự sống còn của nhiều loài động vật trong tự nhiên.
Chi tiết
Reproduction is essential for the survival of species.Sinh sản là điều cần thiết cho sự sống còn của các loài.
Đồng nghĩabreedingpropagation
Cụm hay dùngsexual reproductionasexual reproduction
Sinh sản là một phần quan trọng của tự nhiên.
/ɪkˈspænʃən/
danh từ
sự mở rộng
The expansion of the city has led to more traffic.
Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Chi tiết
The expansion of the city has led to more traffic.Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Đồng nghĩagrowthincrease
Cụm hay dùngeconomic expansionexpansion planrapid expansion
Dùng để chỉ sự gia tăng quy mô.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...