| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Tím kiếm sự thỏa mãn về tiền bạc và vật chất
Many female students drop out of the university at the young age to seek money and money satisfaction from old men.
Rất nhiều sinh viên nữ bỏ học đại học từ lứa tuổi rất trẻ để tìm kiếm sự thoả mã về tiền bạc và vật chất từ những người đàn ông lớn tuổi.
|
— | |
| n.phr |
Tăng cường quyền lực của cảnh sát
Guns are allowed to use in the US to enhace police power.
Súng được cho pho phép sử dụng tại Mỹ để tăng cường quyền lực của cảnh sát.
|
— | |
| n.phr |
Xảo quyệt
If accused, he can claim to have been duped by a spy even more cunning than himself.
Nếu bị tố cáo, anh ta có thể khai rằng đã bị bịp bởi một điệp viên còn xảo quyệt hơn anh ta.
|
— | |
| n.phr |
Hành vi chống đối xã hội
Anti-social behaviours are actions that harm or lack consideration for the well- being of others
Các hành vi chống đối xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác
|
— | |
| n.phr |
Gia đình không êm ấm
Born on the dysfunctional family, he has a tendency to become a social criminal.
Sinh ra trong một gia đình không êm ấm, anh ta có xu hướng trở
|
— | |
| n.phr |
Giải quyết các vấn đề
The government should take actions to adress the issues related to social crime
Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã hội.
|
— | |
| v.phr |
Cung cấp sự hỗ trợ
Tax- cut proposals could offer r elief to homeowners
Việc đề xuất cắt giảm thuế có thể cung cấo sự hỗ trợ cho những chủ hộ gia đình
|
— | |
| n.phr |
Uống rượu khi chưa đủ tuổi
Underage drinking is a serious public health problem in the United States
Uống rượu khi chưa đủ tuổi là một vấn đề sức khoẻ cộng đồng nghiêm trọng tại Hoa Kỳ
|
— | |
| n.phr |
Đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu
Reduction in public transport will necessitate increased spending in personal vehicles
Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá nhân
|
— | |
| n.phr |
Chấp hành pháp luật
If citizens do not abide by the law, they would be punished.
Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ sẽ bị phạt
|
— | |
| n.phr |
Giảm thiểu tỷ lệ tội phạm
The government should implement strict law to minimize the crime rate
Chính phủ nên thi hành những luật lệ nghiêm khắc để giảm thiểu tỷ lệ tội phạm
|
— | |
| n.phr |
Một lực lượng/ tác dụng mang tính răn đe
The division has served as the main deterrent force in the Pacific region
Khu vực này được sử dụng như một lực lượng mang tính răn đe ở khu vực Thái Bình Dương
|
— | |
| n.phr |
Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery
Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
|
— | |
| n.phr |
Chấp hành nội quy và quy định
Observing rules and regulations is students’ responsibility when going to school
Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở trường
|
— | |
| n.phr |
Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội
Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability
Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để suy trì trật tự xã hội
|
— | |
| n.phr |
Sống dưới mức nghèo khổ
Children in Africa is living under the poverty line
Trẻ em ở Châu Phi đang sống dưới mức nghèo khổ
|
— | |
| n.phr |
Bạo lực gia đình
Domestic violence can lead to negative health conditions.
Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.
|
— | |
| n.phr |
Đảm bảo an sinh xã hội
The principle mission of the governments in Africa is to ensure social security for their citizens
Nhiệm vụ chính của chính phủ các nước châu Phi là đảm bảo được an sinh xã hội cho công dân của họ.
|
— | |
| n.phr |
Thực thi công lý
The judge’s duty is to enforce justice
Nhiệm vụ của quan toà là thực thi công lý
|
— | |
| v.phr |
Đưa ai đó ra tòa
We have to bring this murderer to court
Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này ra toà
|
— | |
| n.phr |
Tạo ra tham nhũng
The previous president has been dismissed for bredding corruption
Vị tổng thống trước đã bị sa thải vì tạo ra tham nhũng
|
— | |
| n.phr |
Ngăn chặn một vụ phạm tội
The police is working their best to prevent a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
|
— | |
| n.phr |
Tránh những tình huống nguy hiểm
The detective has to be very careful to avoid dangerous situations
Nhà thám tử phải rất cẩn trọng để tránh những tình huống nguy hiểm.
|
— | |
| n.phr |
Xúi giục bạo lực
Hollywood movies tend to incite violence among teenagers
Phim hollywood có xu hướng xúi giục bạo lực đối với trẻ vị thành niê
|
— | |
| v.phr |
Làm gia tăng
Violent movies give rise to the number of teenager criminals
Phim bạo lực làm gia tăng số lượng tội phạm vị thành niên
|
— | |
| v.phr |
Có một ảnh hưởng sâu sắc
Parenting education have a profound effect on children’s behaviours
Giáo dục phụ huynh có một ảnh hưởng sâu sắc đối với hành vi của trẻ con.
|
— | |
| v.phr |
Bị xúi giục phạm tội
Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime
Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.
|
— | |
| n.phr |
Ngăn chặn tội ác
The police is working their best to deter a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
|
— | |
| n.phr |
Trang bị cho ai cái gì
Parents should equip their children with basic knowledge about society
Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội.
|
— | |
|
//ˈkæpɪtl ˈpʌnɪʃmənt//
|
n |
án tử hình
Capital punishment remains controversial.
Án tử hình vẫn gây tranh cãi.
|
— |
| n.phr |
Mù chữ
Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam
Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam
|
— | |
| n.phr |
Các phương tiện truyền thông đại chúng
The mass media plays an important role in connecting people to the world outside.
Các phương tiện truyền thông đại chúng đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối con người với thế giới bên ngoài.
|
— | |
| n.phr |
Sự ảnh hưởng tiêu cực
Bad friends undoubtedly have a negative influence on students
Bạn xấu ko còn nghi ngời gì khi sẽ có ảnh hướng xấu tới học sinh
|
— | |
| n.phr |
Các gia đình có thu nhập thấp
Managing tuition fee for kids is a huge proble towards low-income families.
Xoay xở học phí cho con là một vấn đề lớn đối với gia đình thu nhập thấp
|
— |
Đang tải...