| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdʒɜrnəlɪst/
|
danh từ |
nhà báo
The journalist wrote an article about climate change.
Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe journalist wrote an article.Nhà báo đã viết một bài báo.
Đồng nghĩareportercorrespondent
Cụm hay dùnginvestigative journalistjournalist for a newspaperfreelance journalist
Họ từjournalism (n)journalistic (adj)
Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.
|
— |
|
/ˈsɛkrəˌtɛri/
|
danh từ |
thư ký
The secretary takes notes.
Thư ký ghi chú.
Chi tiếtThe secretary typed the letter.Thư ký đã đánh máy bức thư.
Đồng nghĩaassistantadministrator
Cụm hay dùngsecretary's deskcall the secretary
Họ từsecretarial (adj)
Thư ký, thường hỗ trợ hành chính.
|
— |
|
/ˈsoʊldʒər/
|
danh từ |
người lính
The soldier bravely defended his country.
Người lính đã dũng cảm bảo vệ đất nước của mình.
Chi tiếtHe wants to become a soldier.Anh ấy muốn trở thành người lính.
Đồng nghĩawarriorfighter
Cụm hay dùngbrave soldiersoldier on
Họ từsoldierly (adj)soldiery (n)
Đếm được, chỉ thành viên quân đội.
|
— |
|
/ˈkliːnər/
|
danh từ |
người dọn dẹp
The cleaner comes every Monday.
Người dọn dẹp đến vào mỗi thứ Hai.
Chi tiếtNgười dọn dẹp đã dọn dẹp văn phòng.
Đồng nghĩajanitorhousekeeper
Cụm hay dùngoffice cleanerhouse cleanercleaner service
Liên quan đến công việc dọn dẹp.
|
— |
|
/ˈtʃiːtə/
|
n |
báo săn
The cheetah is the fastest land animal.
Báo săn là loài động vật chạy nhanh nhất trên đất.
Chi tiếtThe cheetah is known for its incredible speed.Báo săn nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc.
Đồng nghĩabig catpredator
Cụm hay dùngcheetah habitatfastest cheetah
Thường dùng để chỉ động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈraɪ.noʊ/
|
n |
Tê giác
The rhino has thick skin and lives in the savanna.
Tê giác có da dày và sống ở savanna.
Chi tiếtThe rhino wallowed in the mud.Con tê giác lăn lộn trong bùn.
Đồng nghĩarhinoceros
Cụm hay dùngrhino hornrhino chargewhite rhino
Họ từrhino (n)rhinos (pl)rhinoceros (n)
Tê giác, có sừng trên mũi.
|
— |
|
/ˈhæmstə/
|
n |
chuột hamster
My hamster runs in its wheel all night.
Chuột hamster của tôi chạy trên bánh xe cả đêm.
Chi tiếtThe hamster runs on its wheel all night.Chuột hamster chạy trên bánh xe suốt đêm.
Đồng nghĩarodentpet
Cụm hay dùngcute hamsterhamster cage
Thường là thú cưng trong nhà.
|
— |
|
/ˈɡəʊldfɪʃ/
|
n |
cá vàng
I have a goldfish in a bowl at home.
Tôi có một con cá vàng trong bể ở nhà.
Chi tiếtThe goldfish swam happily in its bowl.Cá vàng bơi lội vui vẻ trong bát của nó.
Đồng nghĩapet fish
Cụm hay dùnggoldfish bowlgoldfish food
Cá vàng thường dễ nuôi.
|
— |
|
/ˈɪnsekt/
|
n |
côn trùng
Bees are essential pollinating insects.
Ong là côn trùng thụ phấn thiết yếu.
Chi tiếtBees are beneficial insects.Ong là côn trùng có ích.
Đồng nghĩabugcreepy-crawly
Cụm hay dùnginsect biteinsect species
Họ từinsecticide (n)insectivorous (adj)
Côn trùng, có 6 chân, thường có cánh.
|
— |
|
/ˈkɪtn/
|
n |
mèo con
The kitten plays with a ball of wool.
Mèo con chơi với một cuộn len.
Chi tiếtMèo con chơi với một quả bóng len.
Đồng nghĩayoung catkitten cat
Cụm hay dùngcute kittenplayful kittenadopt a kitten
Thường rất đáng yêu và hiếu động.
|
— |
|
/ˈswɒləʊ/
|
v |
nuốt
It hurts when I swallow.
Tôi bị đau khi nuốt.
Chi tiếtYou should swallow your medicine with water.Bạn nên nuốt thuốc với nước.
Đồng nghĩaingestconsume
Cụm hay dùngswallow quicklyswallow hard
Cần thiết cho việc ăn uống.
|
— |
|
/sni:z/
|
v |
Hắt hơi
I sneeze when I have a cold or allergies.
Tôi hắt hơi khi tôi bị cảm hoặc dị ứng.
Chi tiếtPepper makes me sneeze.Tiêu làm tôi hắt hơi.
Đồng nghĩaexhalecough
Cụm hay dùngsneeze loudlysneeze intosneeze fit
Họ từsneezed (past)sneezing (adj)sneeze (n)
Hành động hắt hơi do kích ứng mũi.
|
— |
|
/ˈplɑːstə/
|
n |
băng dán vết thương
She put a plaster on her cut finger.
Cô ấy dán băng lên ngón tay bị cắt.
Chi tiếtShe put a plaster on her cut.Cô ấy dán băng dán lên vết cắt.
Đồng nghĩabandagedressing
Cụm hay dùngadhesive plasterwound plaster
Dùng để bảo vệ vết thương.
|
— |
|
/əˈpɔɪntmənt/
|
n. |
Cuộc hẹn
I have an appointment.
Tôi có cuộc hẹn.
Chi tiếtI have a dentist appointment.Tôi có cuộc hẹn nha sĩ.
Đồng nghĩameetingengagementdate
Cụm hay dùngmake an appointmentkeep an appointmentappointment book
Họ từappoint (v)appointed (adj)appointment (n)
Cuộc hẹn chính thức, thường với bác sĩ, luật sư.
|
— |
|
/ɡɛst/
|
danh từ |
khách
The guest is here.
Khách đã đến.
Chi tiếtThe guests arrived at 8 PM.Các vị khách đã đến lúc 8 giờ tối.
Đồng nghĩavisitorcustomer
Cụm hay dùnghotel guestguest list
Khách mời hoặc khách lưu trú.
|
— |
|
/ˈstreɪndʒər/
|
danh từ |
người lạ
She felt nervous when speaking to a stranger.
Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói chuyện với một người lạ.
Chi tiếtThe stranger smiled at me on the street.Người lạ đã mỉm cười với tôi trên phố.
Đồng nghĩaunknown personforeigner
Cụm hay dùngstranger dangerstranger things
Dùng để chỉ người không quen biết.
|
— |
|
/ˈmɛm.bər/
|
danh từ |
thành viên
She is a member of the club.
Cô ấy là một thành viên của câu lạc bộ.
Chi tiếtHe became a club member.Anh ấy trở thành thành viên câu lạc bộ.
Đồng nghĩaparticipantaffiliate
Cụm hay dùngteam memberfamily membermember of
Họ từmembership (n.)
Dùng cho người trong nhóm, tổ chức.
|
— |
|
/ˈæstrənɔːt/
|
n |
phi hành gia
The astronaut travels to space.
Phi hành gia du hành vào vũ trụ.
Chi tiếtThe astronaut floated in zero gravity.Phi hành gia trôi nổi trong trọng lực bằng không.
Đồng nghĩaspace travelercosmonaut
Cụm hay dùngspace missionastronaut trainingNASA astronaut
Họ từastronautics (n)
Dùng để chỉ người đi vào không gian.
|
— |
|
/ˈbeɪkər/
|
danh từ |
thợ làm bánh
The baker makes fresh bread every morning.
Thợ làm bánh làm bánh mì tươi mỗi sáng.
Chi tiếtThe baker prepared fresh loaves every morning.Người thợ làm bánh chuẩn bị những ổ bánh tươi mỗi sáng.
Đồng nghĩapastry chefbread maker
Cụm hay dùngartisan bakerlocal bakerbaker's shop
Thợ làm bánh thường làm việc vào sáng sớm.
|
— |
|
/ˈkæptɪn/
|
danh từ |
thuyền trưởng
The captain gave orders to the crew.
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn.
Chi tiếtThe captain gave orders to the crew.Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ.
Đồng nghĩacommanderskipper
Cụm hay dùngship captaincaptain's cabincaptain of the team
Họ từcaptaincy (n)captain (v)
Thuyền trưởng tàu thủy, cũng là đội trưởng.
|
— |
Đang tải...