Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh)

26 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈprəʊnaʊn/
n.
đại từ
We use a pronoun like "she" or "they" so we do not repeat a name.
Ta dùng đại từ như "she" hay "they" để khỏi lặp lại tên.
Chi tiết
Cụm hay dùngpersonal pronounpossessive pronoun
Họ từnoun (n.)
Đại từ đứng thay cho danh từ. Ví dụ: I, you, he, she, it, we, they.
/naʊn/
n.
danh từ
The words "teacher", "Hanoi" and "happiness" are all nouns.
Các từ "teacher", "Hanoi" và "happiness" đều là danh từ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcountable noununcountable nounproper noun
Họ từnoun phrase (n.)
Danh từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc khái niệm.
/vɜːb/
n.
động từ
In the sentence "She writes emails", the verb is "writes".
Trong câu "She writes emails", động từ là "writes".
Chi tiết
Cụm hay dùngregular verbirregular verbphrasal verb
Họ từverbal (adj.)
Động từ diễn tả hành động hoặc trạng thái.
/ˈædʒɪktɪv/
n.
tính từ
Words such as "cheap", "noisy" and "beautiful" are adjectives.
Những từ như "cheap", "noisy" và "beautiful" là tính từ.
Chi tiết
Họ từadjectival (adj.)
Tính từ miêu tả danh từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ "be".
/ˈædvɜːb/
n.
trạng từ
In "He drives slowly", the word "slowly" is an adverb.
Trong câu "He drives slowly", từ "slowly" là trạng từ.
Chi tiết
Họ từadverbial (adj.)
Nhiều trạng từ được tạo bằng cách thêm "-ly" vào tính từ.
/ˌprepəˈzɪʃn/
n.
giới từ
The words "in", "on" and "at" are common prepositions.
Các từ "in", "on" và "at" là những giới từ thường gặp.
Chi tiết
Họ từprepositional (adj.)
Giới từ đứng trước danh từ để chỉ nơi chốn, thời gian hoặc hướng.
/ˌdefɪnət ˈɑːtɪkl/
phr.
mạo từ xác định ("the")
We use the definite article "the" for something already known.
Ta dùng mạo từ xác định "the" cho điều đã được biết đến.
Chi tiết
Tiếng Anh chỉ có một mạo từ xác định là "the".
/ɪnˌdefɪnət ˈɑːtɪkl/
phr.
mạo từ không xác định ("a", "an")
We use the indefinite article "a" or "an" for one of many things.
Ta dùng mạo từ không xác định "a" hoặc "an" cho một trong nhiều vật.
Chi tiết
Dùng "a" trước phụ âm, "an" trước nguyên âm.
/kənˈdʒʌŋkʃn/
n.
liên từ
Words like "and", "but" and "because" are conjunctions.
Những từ như "and", "but" và "because" là liên từ.
Chi tiết
Đồng nghĩalink word
Liên từ nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề với nhau.
/ˈlɪŋk wɜːd/
phr.
từ nối
A link word such as "so" shows the result of something.
Một từ nối như "so" cho thấy kết quả của điều gì đó.
Chi tiết
Đồng nghĩaconjunction
"Link word" là cách gọi khác của liên từ (conjunction).
/ˈkaʊntəbl/
adj.
(danh từ) đếm được
The noun "book" is countable, so we can say "two books".
Danh từ "book" đếm được nên ta có thể nói "two books".
Chi tiết
Họ từcount (v.)
Danh từ đếm được có dạng số nhiều. Trái nghĩa: "uncountable".
/ʌnˈkaʊntəbl/
adj.
(danh từ) không đếm được
The nouns "water" and "information" are uncountable.
Các danh từ "water" và "information" không đếm được.
Chi tiết
Danh từ không đếm được không dùng "a/an" và không có dạng số nhiều.
/ˈreɡjələ/
adj.
cỡ vừa (không lớn, thường cũng không quá nhỏ)
Can I have a regular coffee, not a large one, please?
Cho tôi một ly cà phê cỡ vừa, đừng cỡ lớn nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnga regular sizea regular coffee
Khi gọi món, "regular" chỉ cỡ vừa (giữa small và large). Nghĩa khác: "đều đặn, thường xuyên".
/ɪˈreɡjələ/
adj.
không đều, bất quy tắc
The verb "go" is irregular, so its past form is "went".
Động từ "go" là bất quy tắc nên quá khứ của nó là "went".
Chi tiết
Đồng nghĩauneven
Cụm hay dùngan irregular verbirregular hours
Họ từregular (adj.)
Tiền tố ir- (biến thể của in-) + "regular" → trái nghĩa. Dùng ir- trước chữ r.
/ˌfreɪzl ˈvɜːb/
phr.
cụm động từ
Verbs like "wake up" and "turn off" are phrasal verbs.
Những từ như "wake up" và "turn off" là cụm động từ.
Chi tiết
Cụm động từ = động từ + tiểu từ; nghĩa thường khác nghĩa của động từ gốc.
/freɪz/
n.
cụm từ
The words "never mind" make a useful phrase in daily English.
Cụm từ "never mind" rất hữu ích trong tiếng Anh hằng ngày.
Chi tiết
Cụm từ là nhóm từ đi cùng nhau nhưng chưa thành câu hoàn chỉnh.
/ˈpriːfɪks/
n.
tiền tố
The prefix "un-" in "unhappy" means "not".
Tiền tố "un-" trong "unhappy" có nghĩa là "không".
Chi tiết
Cụm hay dùngadd a prefix
Họ từprefix (v.)
Tiền tố đứng đầu từ và làm thay đổi nghĩa. Ví dụ khác: in-, dis-.
/ˈsʌfɪks/
n.
hậu tố
We add the suffix "-ful" to "help" to make "helpful".
Ta thêm hậu tố "-ful" vào "help" để tạo thành "helpful".
Chi tiết
Cụm hay dùngadd a suffix
Hậu tố đứng cuối từ, thường làm đổi loại từ. Ví dụ khác: -ment, -ive.
/fəˌniːmɪk ˈsɪmbl/
phr.
ký hiệu phiên âm
Dictionaries use phonemic symbols to show how a word sounds.
Từ điển dùng ký hiệu phiên âm để chỉ cách phát âm của một từ.
Chi tiết
Các ký hiệu phiên âm (IPA) được đặt giữa hai dấu gạch chéo //.
/ˈsɪləbl/
n.
âm tiết
The word "banana" has three syllables.
Từ "banana" có ba âm tiết.
Chi tiết
Họ từsyllabic (adj.)
Mỗi âm tiết thường chứa một nguyên âm.
/stres/
n.
sự căng thẳng, áp lực
Too much work can cause a lot of stress.
Làm việc quá nhiều có thể gây ra nhiều căng thẳng.
Chi tiết
Họ từstressful (adj.)stressed (adj.)
Cảm giác lo lắng do khó khăn, ví dụ áp lực công việc. Tính từ: "stressed" (người), "stressful" (việc).
/ˌkæpɪtl ˈletə/
phr.
chữ in hoa
Names such as "Lan" and "Hue" begin with a capital letter.
Những tên như "Lan" và "Hue" bắt đầu bằng chữ in hoa.
Chi tiết
Đồng nghĩaupper-case letter
Trái nghĩa: "small letter" / "lower-case letter".
/ˌfʊl ˈstɒp/
n.
dấu chấm (cuối câu)
Do not forget to put a full stop at the end of the sentence.
Đừng quên đặt dấu chấm ở cuối câu.
Chi tiết
Cụm hay dùngput a full stop
Họ từfull (adj.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: full ˈstop. Tiếng Anh-Mỹ gọi là "period".
/ˈkɒmə/
n.
dấu phẩy
Use a comma to separate the items in a list.
Dùng dấu phẩy để ngăn cách các mục trong một danh sách.
Chi tiết
Dấu phẩy thường báo hiệu một chỗ ngừng ngắn trong câu.
/pɔːz/
n.
chỗ ngừng, sự ngắt hơi
A short pause after a comma makes reading aloud clearer.
Một chỗ ngừng ngắn sau dấu phẩy giúp việc đọc to rõ ràng hơn.
Chi tiết
Họ từpause (v.)
"Pause" cũng là động từ: to pause = tạm dừng.
/ˈkwestʃən mɑːk/
phr.
dấu hỏi
Every question must end with a question mark.
Mọi câu hỏi đều phải kết thúc bằng một dấu hỏi.
Chi tiết
Ký hiệu dấu hỏi là "?", đặt ở cuối câu nghi vấn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...