| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kəmˈpɛt̬.ə.t̬ɪv ɛdʒ/
|
phr. |
lợi thế cạnh tranh
Innovation gives us a competitive edge over rivals.
Sự đổi mới mang lại cho chúng tôi lợi thế cạnh tranh so với đối thủ.
Chi tiếtThey lost their competitive edge after the merger.Họ đánh mất lợi thế cạnh tranh sau vụ sáp nhập.
Đồng nghĩacompetitive advantage
Cụm hay dùnggain a competitive edgemaintain a competitive edge
Ưu thế hơn đối thủ. Dùng 'gain/maintain/lose a competitive edge'.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈɪm.pækt/
|
phr. |
tác động đáng kể
The new policy had a significant impact on sales.
Chính sách mới có tác động đáng kể đến doanh số.
Chi tiếtBudget cuts made a significant impact on operations.Việc cắt giảm ngân sách tạo tác động đáng kể lên hoạt động.
Đồng nghĩamajor effectsubstantial influence
Cụm hay dùnghave a significant impactmake a significant impact
Hay dùng 'have/make a significant impact on'. Tránh nói 'big impact' trong văn phong trang trọng.
|
— |
|
/ˈvaɪ.ə.bəl ˈɑp.ʃən/
|
phr. |
phương án khả thi
Remote work is a viable option for most employees.
Làm việc từ xa là phương án khả thi cho hầu hết nhân viên.
Chi tiếtThe board discussed every viable option before deciding.Ban lãnh đạo thảo luận mọi phương án khả thi trước khi quyết định.
Đồng nghĩafeasible alternativeworkable solution
Cụm hay dùngconsider a viable optionpresent a viable option
'Viable' = có thể thực hiện được. Đừng nhầm với 'visible'.
|
— |
|
/kiː ˈsteɪk.hoʊl.dər/
|
phr. |
bên liên quan chính
Key stakeholders approved the project proposal.
Các bên liên quan chính đã phê duyệt đề xuất dự án.
Chi tiếtWe must consult key stakeholders before launching.Chúng ta phải tham khảo ý kiến các bên liên quan chính trước khi ra mắt.
Đồng nghĩaprimary partymain interest group
Cụm hay dùngconsult key stakeholdersengage key stakeholders
'Stakeholder' = người có lợi ích trong dự án/công ty. Hay xuất hiện trong TOEIC Part 5 và email công việc.
|
— |
|
/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/
|
phr. |
lợi ích cá nhân (thiên vị)
She has a vested interest in the company's success.
Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của công ty.
Chi tiếtHis vested interest made objective decisions difficult.Lợi ích cá nhân của anh ấy khiến việc ra quyết định khách quan trở nên khó khăn.
Đồng nghĩapersonal stakepersonal interest
Cụm hay dùnghave a vested interest indeclare a vested interest
Hàm ý lợi ích tư lợi khiến người ta thiên vị. 'Declare a vested interest' = công khai xung đột lợi ích.
|
— |
|
/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/
|
phr. |
lợi ích chung (hai bên)
The agreement was reached for mutual benefit.
Thỏa thuận được đạt đến vì lợi ích chung của hai bên.
Chi tiếtBoth firms cooperated to their mutual benefit.Cả hai công ty hợp tác vì lợi ích chung của nhau.
Đồng nghĩashared advantagereciprocal gain
Cụm hay dùngfor mutual benefitto their mutual benefit
'Mutual' = của cả hai phía. Hay dùng trong hợp đồng và thư thương mại.
|
— |
|
/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/
|
phr. |
kết quả cụ thể / hữu hình
The new strategy produced tangible results within weeks.
Chiến lược mới tạo ra kết quả cụ thể trong vài tuần.
Chi tiếtInvestors demanded tangible results before funding more.Các nhà đầu tư đòi kết quả cụ thể trước khi rót thêm vốn.
Đồng nghĩaconcrete resultsmeasurable outcomes
Cụm hay dùngproduce tangible resultsdeliver tangible resultsshow tangible results
'Tangible' = có thể đo đếm hoặc cảm nhận được. Trái nghĩa: 'intangible' (vô hình, như uy tín).
|
— |
|
/strəˈtiː.dʒɪk əˈlaɪ.əns/
|
phr. |
liên minh chiến lược
The two companies formed a strategic alliance last year.
Hai công ty đã hình thành liên minh chiến lược vào năm ngoái.
Chi tiếtA strategic alliance helped them enter Asian markets.Liên minh chiến lược giúp họ thâm nhập vào thị trường châu Á.
Đồng nghĩastrategic partnershipbusiness coalition
Cụm hay dùngform a strategic allianceenter into a strategic alliance
Cao hơn 'partnership' về mức độ cam kết chiến lược dài hạn.
|
— |
|
/prɪˈveɪ.lɪŋ trɛnd/
|
phr. |
xu hướng hiện hành / xu hướng phổ biến
The report analyzed the prevailing trend in remote work.
Báo cáo phân tích xu hướng hiện hành trong làm việc từ xa.
Chi tiếtManagers must adapt to the prevailing trend of automation.Các nhà quản lý phải thích ứng với xu hướng tự động hóa hiện nay.
Đồng nghĩacurrent trenddominant tendency
Cụm hay dùngfollow the prevailing trendidentify the prevailing trend
'Prevailing' = đang thống trị/phổ biến nhất ở thời điểm hiện tại. Dùng thay cho 'current' trong văn phong trang trọng.
|
— |
|
/ˈæd.vɜːrs ɪˈfɛkt/
|
phr. |
tác động bất lợi / ảnh hưởng tiêu cực
The recall had an adverse effect on brand reputation.
Việc thu hồi sản phẩm có tác động bất lợi đến uy tín thương hiệu.
Chi tiếtAdverse effects of the merger were felt immediately.Những tác động bất lợi của vụ sáp nhập được cảm nhận ngay lập tức.
Đồng nghĩanegative impactharmful consequence
Cụm hay dùnghave an adverse effect onproduce adverse effects
'Adverse' = không thuận lợi, gây hại. Hay dùng trong báo cáo rủi ro và văn bản pháp lý.
|
— |
|
/ˌkɑm.prɪˈhɛn.sɪv plæn/
|
phr. |
kế hoạch toàn diện
Management presented a comprehensive plan to investors.
Ban lãnh đạo trình bày kế hoạch toàn diện với các nhà đầu tư.
Chi tiếtA comprehensive plan was drafted to reduce waste.Một kế hoạch toàn diện đã được soạn thảo để giảm lãng phí.
Đồng nghĩathorough planall-encompassing strategy
Cụm hay dùngdevelop a comprehensive planpresent a comprehensive plan
'Comprehensive' = bao quát tất cả khía cạnh. Dùng thay 'complete plan' để nâng văn phong.
|
— |
|
/ɪkˈsɛs.ɪv dɪˈmænd/
|
phr. |
nhu cầu quá mức
Excessive demand strained the supply chain last quarter.
Nhu cầu quá mức đã gây áp lực lên chuỗi cung ứng quý trước.
Chi tiếtThe factory could not meet excessive demand during peak season.Nhà máy không thể đáp ứng nhu cầu quá mức trong mùa cao điểm.
Đồng nghĩaoverwhelming demandsurging demand
Cụm hay dùngmeet excessive demandcope with excessive demand
'Excessive' mang nghĩa tiêu cực (quá nhiều đến mức có vấn đề). Khác 'high demand' (trung tính).
|
— |
|
/ˈfeɪ.vər.ə.bəl tɜːrmz/
|
phr. |
điều khoản thuận lợi
They negotiated favorable terms for the new contract.
Họ đàm phán được các điều khoản thuận lợi cho hợp đồng mới.
Chi tiếtThe bank offered favorable terms to long-term clients.Ngân hàng đưa ra các điều khoản thuận lợi cho khách hàng lâu năm.
Đồng nghĩaadvantageous conditionsbeneficial terms
Cụm hay dùngnegotiate favorable termsoffer favorable termssecure favorable terms
'Terms' ở đây là điều khoản hợp đồng. 'Favorable' = có lợi cho mình.
|
— |
|
/ˈɪm.ɪ.nənt θrɛt/
|
phr. |
mối đe dọa sắp xảy ra
The report identified an imminent threat to data security.
Báo cáo xác định một mối đe dọa sắp xảy ra đối với bảo mật dữ liệu.
Chi tiếtAn imminent threat forced management to act quickly.Một mối đe dọa sắp xảy ra buộc ban lãnh đạo phải hành động nhanh chóng.
Đồng nghĩalooming dangerimmediate risk
Cụm hay dùngpose an imminent threatface an imminent threat
'Imminent' = sắp xảy ra ngay. Dùng trong ngữ cảnh rủi ro, khủng hoảng.
|
— |
|
/ˈpɛn.dɪŋ əˈpruː.vəl/
|
phr. |
đang chờ phê duyệt
The budget is pending approval from the finance committee.
Ngân sách đang chờ phê duyệt từ ủy ban tài chính.
Chi tiếtAll projects are pending approval until further notice.Tất cả dự án đều đang chờ phê duyệt cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Đồng nghĩaawaiting authorizationunder review
Cụm hay dùngsubject to pending approvalremain pending approval
'Pending' dùng như tính từ = chưa được giải quyết. Rất phổ biến trong email và tài liệu công ty.
|
— |
|
/səˈsteɪ.nə.bəl ɡroʊθ/
|
phr. |
tăng trưởng bền vững
The CEO prioritized sustainable growth over short-term profits.
CEO ưu tiên tăng trưởng bền vững hơn lợi nhuận ngắn hạn.
Chi tiếtSustainable growth requires investment in innovation.Tăng trưởng bền vững đòi hỏi đầu tư vào đổi mới.
Đồng nghĩasteady expansionlong-term growth
Cụm hay dùngachieve sustainable growthensure sustainable growthdrive sustainable growth
'Sustainable' = có thể duy trì lâu dài mà không làm cạn kiệt nguồn lực. Từ khóa quan trọng trong ESG và chiến lược doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈʃɔːr.t̬ɪdʒ/
|
phr. |
tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng
A critical shortage of staff delayed the project launch.
Tình trạng thiếu hụt nhân sự nghiêm trọng đã trì hoãn việc ra mắt dự án.
Chi tiếtThe factory faced a critical shortage of raw materials.Nhà máy đối mặt với tình trạng thiếu hụt nguyên liệu thô nghiêm trọng.
Đồng nghĩasevere shortageacute scarcity
Cụm hay dùngface a critical shortageaddress a critical shortage
'Critical' ở đây = nghiêm trọng, cần giải quyết gấp. Khác nghĩa 'critical' = hay phê bình.
|
— |
|
/ɪnˈtɜːr.nəl ˈɔː.d̪ɪt/
|
phr. |
kiểm toán nội bộ
An internal audit revealed discrepancies in the accounts.
Kiểm toán nội bộ đã phát hiện sự sai lệch trong tài khoản.
Chi tiếtThe firm conducts an internal audit every six months.Công ty tiến hành kiểm toán nội bộ mỗi sáu tháng một lần.
Đồng nghĩainternal reviewinternal inspection
Cụm hay dùngconduct an internal auditperform an internal auditpass an internal audit
Khác 'external audit' (kiểm toán độc lập bên ngoài). Hay gặp trong Part 7 emails về tài chính.
|
— |
|
/ˌkɑn.fɪˈdɛn.ʃəl ˌɪn.fərˈmeɪ.ʃən/
|
phr. |
thông tin bí mật / thông tin mật
Employees must not disclose confidential information.
Nhân viên không được tiết lộ thông tin bí mật.
Chi tiếtThe NDA protects all confidential information shared.Hợp đồng bảo mật bảo vệ mọi thông tin bí mật được chia sẻ.
Đồng nghĩasensitive dataproprietary information
Cụm hay dùngdisclose confidential informationprotect confidential informationhandle confidential information
Hay xuất hiện trong điều khoản hợp đồng và NDA. 'Disclose' = tiết lộ (từ cần nhớ đi kèm).
|
— |
|
/ɪkˈsɛp.ʃə.nəl pərˈfɔːr.məns/
|
phr. |
hiệu suất xuất sắc
The team was rewarded for exceptional performance.
Nhóm đã được thưởng vì hiệu suất xuất sắc.
Chi tiếtExceptional performance earned her a promotion.Hiệu suất xuất sắc đã giúp cô ấy được thăng chức.
Đồng nghĩaoutstanding performanceexemplary results
Cụm hay dùngreward exceptional performancerecognize exceptional performance
'Exceptional' mạnh hơn 'excellent'. Dùng trong đánh giá nhân sự và thư khen thưởng.
|
— |
|
/ˈmæn.də.tɔːr.i rɪˈkwaɪər.mənt/
|
phr. |
yêu cầu bắt buộc
Safety training is a mandatory requirement for all staff.
Đào tạo an toàn là yêu cầu bắt buộc đối với toàn bộ nhân viên.
Chi tiếtCompleting the form is a mandatory requirement to apply.Điền đầy đủ biểu mẫu là yêu cầu bắt buộc để nộp đơn.
Đồng nghĩacompulsory obligationrequired condition
Cụm hay dùngmeet a mandatory requirementfulfill a mandatory requirement
'Mandatory' = bắt buộc theo quy định. Mạnh hơn 'required'. Hay gặp trong văn bản nội quy.
|
— |
|
/ˈmjuː.tʃu.əl əˈɡriː.mənt/
|
phr. |
thỏa thuận đôi bên / thỏa thuận chung
The contract was terminated by mutual agreement.
Hợp đồng được chấm dứt theo thỏa thuận đôi bên.
Chi tiếtBoth parties reached a mutual agreement on the terms.Cả hai bên đạt được thỏa thuận chung về các điều khoản.
Đồng nghĩajoint consensusshared understanding
Cụm hay dùngreach a mutual agreementby mutual agreementterminate by mutual agreement
'By mutual agreement' = theo sự đồng thuận của cả hai phía, không có tranh chấp.
|
— |
|
/strɪkt ˈdɛd.laɪn/
|
phr. |
thời hạn chặt chẽ / hạn chót không thể trễ
The team worked overtime to meet the strict deadline.
Nhóm làm thêm giờ để đáp ứng thời hạn chặt chẽ.
Chi tiếtStrict deadlines ensure projects are delivered on time.Thời hạn chặt chẽ đảm bảo dự án được giao đúng hẹn.
Đồng nghĩafirm deadlinehard deadline
Cụm hay dùngmeet a strict deadlineimpose a strict deadlinework under a strict deadline
'Strict' = không có ngoại lệ. Phân biệt 'strict deadline' (không linh hoạt) vs 'soft deadline' (linh hoạt).
|
— |
|
/ˈpraɪ.mɛr.i əbˈdʒɛk.t̬ɪv/
|
phr. |
mục tiêu chính / mục tiêu hàng đầu
Our primary objective is to improve customer satisfaction.
Mục tiêu chính của chúng tôi là cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtThe primary objective of the meeting was to align goals.Mục tiêu chính của cuộc họp là thống nhất các mục đích.
Đồng nghĩamain goalchief aim
Cụm hay dùngachieve the primary objectiveset a primary objectivestate the primary objective
'Primary' = quan trọng nhất trong danh sách ưu tiên. Dùng thay 'main' để nâng văn phong.
|
— |
|
/ˈbaɪn.dɪŋ ˈkɑn.trækt/
|
phr. |
hợp đồng có giá trị pháp lý / hợp đồng ràng buộc
Both parties signed a legally binding contract.
Cả hai bên đã ký một hợp đồng có giá trị pháp lý.
Chi tiếtViolating a binding contract may result in penalties.Vi phạm hợp đồng ràng buộc có thể dẫn đến các hình phạt.
Đồng nghĩalegally enforceable agreementobligatory contract
Cụm hay dùngsign a binding contractenter into a binding contract
'Binding' = bắt buộc thi hành theo pháp luật. 'Non-binding' = không có hiệu lực pháp lý.
|
— |
|
/ˈɪm.ɪ.nənt ˈdɛd.laɪn/
|
phr. |
thời hạn sắp đến
Staff worked late to meet the imminent deadline.
Nhân viên làm muộn để đáp ứng thời hạn sắp đến.
Chi tiếtAn imminent deadline prompted faster decision-making.Thời hạn sắp đến thúc đẩy việc ra quyết định nhanh hơn.
Đồng nghĩaapproaching deadlinelooming deadline
Cụm hay dùngface an imminent deadlinework toward an imminent deadline
'Imminent' = sắp xảy ra, không còn nhiều thời gian. Tạo cảm giác cấp bách trong văn bản.
|
— |
|
/ˈsɑl.ɪd ˌrɛp.jʊˈteɪ.ʃən/
|
phr. |
danh tiếng vững chắc
The firm has a solid reputation for quality service.
Công ty có danh tiếng vững chắc về chất lượng dịch vụ.
Chi tiếtA solid reputation takes years of consistent work.Một danh tiếng vững chắc đòi hỏi nhiều năm làm việc nhất quán.
Đồng nghĩastrong reputationestablished standing
Cụm hay dùngbuild a solid reputationmaintain a solid reputationearn a solid reputation
'Solid' = được xây dựng vững chắc qua thời gian. Hay dùng trong giới thiệu công ty và thư mời thầu.
|
— |
|
/ˈrɛl.ɪ.vənt ɪkˈspɪər.i.əns/
|
phr. |
kinh nghiệm phù hợp / kinh nghiệm liên quan
Candidates must have relevant experience in finance.
Ứng viên phải có kinh nghiệm phù hợp trong lĩnh vực tài chính.
Chi tiếtHer relevant experience made her the top candidate.Kinh nghiệm phù hợp của cô ấy khiến cô trở thành ứng viên hàng đầu.
Đồng nghĩaapplicable backgroundpertinent expertise
Cụm hay dùngdemonstrate relevant experiencerequire relevant experiencegain relevant experience
'Relevant' = liên quan và có ích cho vị trí/tình huống cụ thể. Rất phổ biến trong tin tuyển dụng TOEIC Part 7.
|
— |
|
/ˈdɑm.ɪ.nənt ˈmɑːr.kɪt/
|
phr. |
thị trường dẫn đầu / thị trường chiếm lĩnh
They are a dominant market player in Southeast Asia.
Họ là nhân tố dẫn đầu thị trường ở Đông Nam Á.
Chi tiếtEntering a dominant market requires a clear strategy.Thâm nhập thị trường dẫn đầu đòi hỏi chiến lược rõ ràng.
Đồng nghĩaleading marketcontrolling sector
Cụm hay dùngdominate the markethold a dominant market positionenter a dominant market
'Dominant' = nắm giữ vị trí kiểm soát. 'Dominant market share' = thị phần lớn nhất.
|
— |
|
/ˈrɪɡ.ər.əs ˈstæn.dərd/
|
phr. |
tiêu chuẩn khắt khe
Products must meet rigorous standards before shipping.
Sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe trước khi giao hàng.
Chi tiếtThe company is known for its rigorous standards.Công ty được biết đến với các tiêu chuẩn khắt khe.
Đồng nghĩastrict standardexacting benchmark
Cụm hay dùngmeet rigorous standardsuphold rigorous standardsset rigorous standards
'Rigorous' = rất chặt chẽ và kỹ lưỡng. Dùng trong bối cảnh kiểm soát chất lượng và quy trình.
|
— |
|
/prɪˈlɪm.ɪ.nɛr.i ˈfaɪn.dɪŋz/
|
phr. |
kết quả sơ bộ / phát hiện ban đầu
Preliminary findings suggest the product is effective.
Kết quả sơ bộ cho thấy sản phẩm có hiệu quả.
Chi tiếtThe team shared preliminary findings at the conference.Nhóm đã chia sẻ các kết quả sơ bộ tại hội nghị.
Đồng nghĩainitial resultsearly data
Cụm hay dùngpresent preliminary findingsreview preliminary findingsbased on preliminary findings
'Preliminary' = chưa phải kết quả cuối, cần xác nhận thêm. Hay dùng trong báo cáo nghiên cứu và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈflɛk.sɪ.bəl əˈreɪndʒ.mənt/
|
phr. |
thỏa thuận linh hoạt
The company offers flexible arrangements for remote staff.
Công ty cung cấp thỏa thuận linh hoạt cho nhân viên làm từ xa.
Chi tiếtA flexible arrangement allows work-life balance.Thỏa thuận linh hoạt cho phép cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Đồng nghĩaadaptable scheduleaccommodating terms
Cụm hay dùngoffer a flexible arrangementagree on a flexible arrangement
'Flexible' = có thể thay đổi theo nhu cầu. Thường thấy trong chính sách nhân sự và thỏa thuận làm việc.
|
— |
|
/ɪnˈkriːst ˌprɑd.ʌkˈtɪv.ɪ.t̬i/
|
phr. |
năng suất tăng cao
New software led to increased productivity across teams.
Phần mềm mới dẫn đến năng suất tăng cao trên toàn bộ nhóm.
Chi tiếtIncreased productivity helped reduce operating costs.Năng suất tăng cao giúp giảm chi phí hoạt động.
Đồng nghĩahigher outputimproved efficiency
Cụm hay dùngachieve increased productivitydrive increased productivityreport increased productivity
'Productivity' = lượng đầu ra trên một đơn vị đầu vào. Khác 'efficiency' (hiệu quả sử dụng nguồn lực).
|
— |
|
/ˈæd.vɜːrs kənˈdɪʃ.ən/
|
phr. |
điều kiện bất lợi / hoàn cảnh khó khăn
The team performed well despite adverse conditions.
Nhóm đã hoạt động tốt dù trong điều kiện bất lợi.
Chi tiếtAdverse conditions slowed the construction timeline.Điều kiện bất lợi đã làm chậm tiến độ xây dựng.
Đồng nghĩaunfavorable circumstancesdifficult environment
Cụm hay dùngface adverse conditionsoperate in adverse conditionsovercome adverse conditions
'Adverse' = không thuận lợi, đặc biệt từ yếu tố bên ngoài (thời tiết, thị trường). Hay gặp trong báo cáo rủi ro.
|
— |
|
/proʊˈæk.tɪv əˈproʊtʃ/
|
phr. |
cách tiếp cận chủ động
A proactive approach to risk management saves costs.
Cách tiếp cận chủ động trong quản lý rủi ro giúp tiết kiệm chi phí.
Chi tiếtManagement took a proactive approach to staff concerns.Ban lãnh đạo có cách tiếp cận chủ động với các mối lo ngại của nhân viên.
Đồng nghĩaforward-thinking strategypreventive stance
Cụm hay dùngtake a proactive approachadopt a proactive approachencourage a proactive approach
'Proactive' = hành động trước khi vấn đề xảy ra. Đối lập 'reactive' (phản ứng sau khi có vấn đề).
|
— |
Đang tải...