Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 1

27 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
v
Tập trung, chú ý vào
To do well in the exam, you must concentrate on your studies and avoid distractions.
Để làm tốt trong kỳ thi, bạn phải tập trung vào việc học và tránh những điều gây phân tâm.
Chi tiết
You should concentrate on your goals to succeed.Bạn nên tập trung vào mục tiêu của mình để thành công.
Đồng nghĩafocus onpay attention to
Cụm hay dùngconcentrate on studiesconcentrate on workconcentrate on tasks
Dùng để chỉ sự chú ý cao độ.
/'breinstɒ:m/
v
Động não
Let's brainstorm some ideas for our group project to find the best solution.
Hãy động não một số ý tưởng cho dự án nhóm của chúng ta để tìm ra giải pháp tốt nhất.
Chi tiết
They brainstormed ideas for the new project.Họ đã động não để tìm ý tưởng cho dự án mới.
Đồng nghĩaideatethink tank
Cụm hay dùngbrainstorm ideasbrainstorm sessionbrainstorming techniques
Thường dùng trong các cuộc họp nhóm.
/'kɔpirait/
n
Bản quyền
It's important to respect copyright laws when using someone else's work in your project.
Thật quan trọng để tôn trọng luật bản quyền khi sử dụng công việc của người khác trong dự án của bạn.
Chi tiết
Copyright protects authors' original works.Bản quyền bảo vệ các tác phẩm gốc của tác giả.
Đồng nghĩaintellectual propertypatent
Cụm hay dùngcopyright lawcopyright infringementcopyright holder
Dùng trong lĩnh vực sáng tạo.
/ˌbestˈselə(r)/
n
Sản phẩm bán chạy nhất
This novel became a best-seller because many people loved its story and characters.
Tiểu thuyết này trở thành sản phẩm bán chạy nhất vì nhiều người yêu thích câu chuyện và nhân vật của nó.
Chi tiết
Her novel became a best-seller within weeks.Tiểu thuyết của cô ấy trở thành sản phẩm bán chạy nhất chỉ trong vài tuần.
Đồng nghĩatop sellerhit
Cụm hay dùngbest-seller listbest-selling author
Thường dùng trong xuất bản.
/ɪkˈstɜːrnl/
adj
bên ngoài
External factors influenced the result.
Các yếu tố bên ngoài đã ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiết
The external features of the building are very attractive.Các đặc điểm bên ngoài của tòa nhà rất hấp dẫn.
Đồng nghĩaouteroutside
Cụm hay dùngexternal factorsexternal appearanceexternal environment
Dùng để chỉ những gì không nằm trong.
/'fʌndiŋ/
n
Kinh phí
The university received funding to support new research projects and improve facilities.
Trường đại học đã nhận được kinh phí để hỗ trợ các dự án nghiên cứu mới và cải thiện cơ sở vật chất.
Chi tiết
The project received government funding.Dự án nhận được kinh phí từ chính phủ.
Đồng nghĩafinancesupport
Cụm hay dùngsecure fundingfunding sourcesgovernment funding
Thường dùng trong kinh doanh và dự án.
/' pt 'deit/
v
Cập nhật
Make sure your information is up-to-date before submitting your application for the job.
Hãy chắc chắn rằng thông tin của bạn được cập nhật trước khi nộp đơn xin việc.
Chi tiết
The software is up-to-date with the latest features.Phần mềm được cập nhật với các tính năng mới nhất.
Đồng nghĩacurrentmodern
Cụm hay dùngup-to-date informationup-to-date technology
Dùng để chỉ sự hiện đại và mới mẻ.
n
Ngân sách
We need to create a budget for our trip to make sure we don't overspend.
Chúng ta cần lập ngân sách cho chuyến đi của mình để đảm bảo không chi tiêu quá mức.
Chi tiết
We need to create a budget for our vacation.Chúng ta cần lập ngân sách cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩafinancial planallocation
Cụm hay dùngannual budgetbudget planningbudget constraints
Dùng để quản lý tài chính cá nhân.
/'didʒitәlaiz/
v
Số hóa
Many companies are trying to digitalize their records to make them easier to access.
Nhiều công ty đang cố gắng số hóa hồ sơ của họ để dễ dàng truy cập hơn.
Chi tiết
Many companies aim to digitalize their records.Nhiều công ty hướng tới việc số hóa hồ sơ của họ.
Đồng nghĩadigitizecomputerize
Cụm hay dùngdigitalize datadigitalize processes
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/in'ʃuərəns/
n
Bảo hiểm
It's important to have health insurance in case of unexpected medical expenses.
Thật quan trọng khi có bảo hiểm sức khỏe trong trường hợp có chi phí y tế bất ngờ.
Chi tiết
He bought insurance for his new car.Anh ấy đã mua bảo hiểm cho chiếc xe mới của mình.
Đồng nghĩacoverageprotection
Cụm hay dùnghealth insurancecar insurancelife insurance
Họ từinsure (v)insured (adj)
Bảo hiểm rất quan trọng trong cuộc sống.
/'deitәbeis/
n
Cơ sở dữ liệu
The university has a large database of research articles available for students.
Trường đại học có một cơ sở dữ liệu lớn các bài báo nghiên cứu dành cho sinh viên.
Chi tiết
The database holds all customer records.Cơ sở dữ liệu chứa tất cả hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩadata bankinformation system
Cụm hay dùngdatabase managementrelational databasedatabase system
Họ từdatabase (n)
Dùng phổ biến trong công nghệ thông tin.
/kə,læbə'reiʃn/
n
Sự hợp tác
Collaboration between students and teachers can improve the learning experience.
Sự hợp tác giữa sinh viên và giáo viên có thể cải thiện trải nghiệm học tập.
Chi tiết
Their collaboration led to a successful project.Sự hợp tác của họ đã dẫn đến một dự án thành công.
Đồng nghĩacooperationpartnership
Cụm hay dùngteam collaborationcollaboration toolscross-cultural collaboration
Họ từcollaborate (v)collaborative (adj)
Thường dùng trong công việc nhóm.
/pərˈsuː/
v
theo đuổi
She decided to pursue a career in medicine.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
Chi tiết
She decided to pursue her dreams.Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩachasefollow
Cụm hay dùngpursue a goalpursue a career
Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/'bæk'faie/
v
Phản tác dụng
If you don't plan well, your project might backfire and cause more problems.
Nếu bạn không lên kế hoạch tốt, dự án của bạn có thể phản tác dụng và gây ra nhiều vấn đề hơn.
Chi tiết
His plan to save money backfired and he lost more.Kế hoạch tiết kiệm tiền của anh ấy đã phản tác dụng và anh ấy mất nhiều hơn.
Đồng nghĩareboundbacklash
Cụm hay dùngbackfire onbackfire against
Họ từbackfire (n)
Dùng khi một kế hoạch không thành công như mong đợi.
/kənˈstrʌkt/
v
xây dựng, kiến tạo
Workers construct the bridge over two years.
Công nhân xây dựng cây cầu trong hai năm.
Chi tiết
They plan to construct a new bridge.Họ dự định xây dựng một cây cầu mới.
Đồng nghĩabuildcreate
Cụm hay dùngconstruct a buildingconstruct a planconstruct a model
Họ từconstruction (n)constructor (n)
Thường dùng trong kiến trúc và kỹ thuật.
n
Tòa nhà
Trust is a building block of any strong relationship, whether personal or professional.
Niềm tin là một tòa nhà cơ bản của bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào, dù là cá nhân hay chuyên nghiệp.
Chi tiết
Education is a building block for a successful career.Giáo dục là một tòa nhà cơ bản cho sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngbuilding block of societybuilding block of knowledge
Dùng để chỉ phần cơ bản trong một hệ thống.
/'æptitju:d/
n
Năng khiếu
She has a natural aptitude for math, which helps her in her studies.
Cô ấy có năng khiếu tự nhiên về toán, điều này giúp cô trong việc học.
Chi tiết
She has a great aptitude for languages.Cô ấy có năng khiếu tuyệt vời về ngôn ngữ.
Đồng nghĩatalentskill
Cụm hay dùngaptitude testnatural aptitude
Thường dùng để mô tả khả năng học tập.
/,inkən'sistəns/
n
Không thống nhất
There is an inconsistency in the data that needs to be addressed before the report is finished.
Có một sự không thống nhất trong dữ liệu cần được giải quyết trước khi báo cáo hoàn thành.
Chi tiết
There was an inconsistency in his story.Có sự không thống nhất trong câu chuyện của anh ấy.
Đồng nghĩadiscrepancycontradiction
Cụm hay dùnginconsistency in datainconsistency in behavior
Họ từinconsistent (adj)
Sử dụng khi nói về sự không đồng nhất.
/lɔ:ntʃ/
v
Giới thiệu
The company will launch its new product next month, and everyone is excited.
Công ty sẽ giới thiệu sản phẩm mới của mình vào tháng tới, và mọi người đều hào hứng.
Chi tiết
They will launch the new product next month.Họ sẽ giới thiệu sản phẩm mới vào tháng tới.
Đồng nghĩainitiateunveil
Cụm hay dùnglaunch a campaignlaunch a productlaunch an initiative
Họ từlaunch (n)
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
/ˈriːsɔːrs/
n
nguồn lực, tài nguyên
Natural resources should be used responsibly.
Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiết
Water is a vital resource.Nước là tài nguyên thiết yếu.
Đồng nghĩaassetsupply
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Họ từresourceful (adj)resourcefulness (n)
Tài nguyên, nguồn lực
/krai'tiəriən/
n
Tiêu chí
The research study established specific criteria for evaluating the effectiveness of the program.
Nghiên cứu đã thiết lập các tiêu chí cụ thể để đánh giá hiệu quả của chương trình.
Chi tiết
The criteria for selection are strict.Tiêu chí lựa chọn rất nghiêm ngặt.
Đồng nghĩastandardsguidelines
Cụm hay dùngselection criteriaevaluation criteriacriteria for success
Thường dùng để đánh giá hoặc lựa chọn.
/kə'mə:ʃl/
n
Thương mại
The commercial sector is growing rapidly, creating many new job opportunities.
Ngành thương mại đang phát triển nhanh chóng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới.
Chi tiết
The commercial sector is growing rapidly.Ngành thương mại đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩabusinesstrade
Cụm hay dùngcommercial successcommercial activitiescommercial property
Họ từcommercialize (v)commercially (adv)
Dùng để chỉ hoạt động kinh doanh.
/ˈsʌbsɪkwənt/
adj
tiếp theo, sau đó
Subsequent events confirmed our predictions.
Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
Chi tiết
The subsequent events were unexpected.Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent developmentssubsequent changessubsequent actions
Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.
/'ædvətaiz/
v
Quảng cáo
Many companies advertise their products on social media to reach more customers.
Nhiều công ty quảng cáo sản phẩm của họ trên mạng xã hội để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Chi tiết
They advertise their products on social media.Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên mạng xã hội.
Đồng nghĩapromotepublicize
Cụm hay dùngadvertise a productadvertise online
Họ từadvertisement (n)advertiser (n)
Thường dùng trong kinh doanh và tiếp thị.
v
Cố gắng, phấn đấu
Students should strive for good grades to improve their chances of getting a scholarship.
Sinh viên nên cố gắng đạt điểm cao để cải thiện cơ hội nhận học bổng.
Chi tiết
She strives for excellence in her studies.Cô ấy cố gắng đạt được sự xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngstrive for successstrive for improvement
Thường dùng để diễn tả nỗ lực cá nhân.
/,paiə'niə/
n
Người tiên phong
The pioneer in renewable energy technology has significantly influenced global policies on sustainable development and environmental protection.
Người tiên phong trong công nghệ năng lượng tái tạo đã ảnh hưởng đáng kể đến các chính sách toàn cầu về phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
Chi tiết
She was a pioneer in women's rights.Cô ấy là người tiên phong trong quyền phụ nữ.
Đồng nghĩatrailblazerforerunner
Cụm hay dùngpioneer workpioneer spirit
Thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc xã hội.
/əˈproʊtʃ/
n
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiết
She approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...