| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
|
phr. |
khuyến nghị rằng
It is recommended that the policy be reviewed quarterly.
Khuyến nghị rằng chính sách nên được xem xét hàng quý.
Chi tiếtIt is recommended to reduce operational costs immediately.Khuyến nghị giảm chi phí vận hành ngay lập tức.
Đồng nghĩait is advisedit is suggested
Cụm hay dùngit is recommended that…it is strongly recommended
Dùng thể bị động để đưa ra khuyến nghị trang trọng, tránh chủ thể cụ thể.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
|
phr. |
kết quả cho thấy
The findings suggest a clear upward trend in sales.
Kết quả cho thấy xu hướng tăng rõ rệt trong doanh số.
Chi tiếtThe findings suggest further research is needed.Kết quả cho thấy cần nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩathe results showthe data indicates
Cụm hay dùngthe findings suggest that…preliminary findings suggest
Mở đầu nhận định trong báo cáo, trang trọng hơn 'results show'.
|
— |
|
/æz ˈaʊt.laɪnd/
|
phr. |
như đã trình bày
As outlined in the proposal, costs will decrease significantly.
Như đã trình bày trong đề xuất, chi phí sẽ giảm đáng kể.
Chi tiếtAs outlined above, three key issues require attention.Như đã trình bày ở trên, ba vấn đề chính cần chú ý.
Đồng nghĩaas describedas stated
Cụm hay dùngas outlined in…as outlined aboveas outlined below
Dùng để dẫn chiếu lại nội dung đã nêu trước đó trong báo cáo.
|
— |
|
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
|
phr. |
tóm lại, kết luận là
In conclusion, the project exceeded all initial targets.
Tóm lại, dự án đã vượt tất cả các mục tiêu ban đầu.
Chi tiếtIn conclusion, we recommend adopting the new framework.Tóm lại, chúng tôi khuyến nghị áp dụng khung mới.
Đồng nghĩato concludein summaryto sum up
Cụm hay dùngin conclusion, it can be saidin conclusion, therefore
Đặt ở đầu đoạn kết báo cáo, KHÔNG dùng ở giữa bài.
|
— |
|
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
|
phr. |
cần lưu ý rằng
It should be noted that figures are provisional estimates only.
Cần lưu ý rằng các con số chỉ là ước tính sơ bộ.
Chi tiếtIt should be noted that approval is still pending.Cần lưu ý rằng việc phê duyệt vẫn còn đang chờ.
Đồng nghĩait is worth notingplease note
Cụm hay dùngit should be noted that…it should be noted, however
Nhấn mạnh thông tin quan trọng một cách thận trọng, dùng bị động.
|
— |
|
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
|
phr. |
liên quan đến, về vấn đề
With respect to staffing, no changes are proposed this quarter.
Liên quan đến nhân sự, không có thay đổi nào được đề xuất quý này.
Chi tiếtWith respect to budget, additional funding is required.Về vấn đề ngân sách, cần thêm kinh phí.
Đồng nghĩaregardingconcerningin relation to
Cụm hay dùngwith respect to…particularly with respect to
Trang trọng hơn 'about' hoặc 'regarding', thường dùng trong văn bản chính thức.
|
— |
|
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
|
phr. |
tính đến, xem xét đến
We must take into account the rising cost of materials.
Chúng ta phải tính đến chi phí nguyên vật liệu tăng cao.
Chi tiếtThe report takes into account all relevant stakeholder feedback.Báo cáo xem xét đến toàn bộ phản hồi từ các bên liên quan.
Đồng nghĩaconsiderfactor inbear in mind
Cụm hay dùngtake into account that…must take into accountfailed to take into account
Phổ biến trong TOEIC Part 7 Reading Comprehension dạng báo cáo và memo.
|
— |
|
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
|
phr. |
tóm lại
In summary, the campaign delivered strong return on investment.
Tóm lại, chiến dịch mang lại tỷ suất hoàn vốn cao.
Chi tiếtIn summary, three corrective actions are recommended.Tóm lại, ba biện pháp khắc phục được khuyến nghị.
Đồng nghĩato summarizein briefin short
Cụm hay dùngin summary, it can be statedin summary, therefore
Ngắn gọn hơn 'in conclusion'; dùng tóm tắt giữa bài hoặc cuối mục.
|
— |
|
/beɪst ɒn/
|
phr. |
dựa trên
Based on current data, revenue will grow by 12%.
Dựa trên dữ liệu hiện tại, doanh thu sẽ tăng 12%.
Chi tiếtBased on client feedback, the product needs redesigning.Dựa trên phản hồi của khách hàng, sản phẩm cần thiết kế lại.
Đồng nghĩaaccording todrawing onin light of
Cụm hay dùngbased on the findingsbased on analysisbased on evidence
Đứng đầu câu để nêu căn cứ lập luận; luôn theo sau là danh từ/cụm danh từ.
|
— |
|
/ɪt ɪz ˈɛv.ɪ.dənt ðæt/
|
phr. |
rõ ràng là, hiển nhiên là
It is evident that production delays impacted quarterly results.
Rõ ràng là sự chậm trễ sản xuất đã ảnh hưởng đến kết quả quý.
Chi tiếtIt is evident that customer satisfaction has improved markedly.Hiển nhiên là sự hài lòng của khách hàng đã cải thiện rõ rệt.
Đồng nghĩait is clear thatit is apparent that
Cụm hay dùngit is evident that…it becomes evident that
Dùng khi kết luận có bằng chứng rõ ràng hỗ trợ, tránh dùng khi còn tranh luận.
|
— |
|
/ɪt ɪz wɜːrθ ˈnoʊ.tɪŋ ðæt/
|
phr. |
đáng chú ý rằng
It is worth noting that this trend is not unique to our sector.
Đáng chú ý rằng xu hướng này không chỉ riêng ngành chúng ta.
Chi tiếtIt is worth noting that the pilot exceeded expectations.Đáng chú ý rằng thử nghiệm đã vượt kỳ vọng.
Đồng nghĩait should be notednotablyimportantly
Cụm hay dùngit is particularly worth notingit is worth noting, however
Thêm thông tin phụ quan trọng mà không làm gián đoạn luồng chính của báo cáo.
|
— |
|
/ɪt kæn biː kənˈkluːdɪd ðæt/
|
phr. |
có thể kết luận rằng
It can be concluded that the strategy was largely successful.
Có thể kết luận rằng chiến lược này phần lớn đã thành công.
Chi tiếtIt can be concluded that further investment is justified.Có thể kết luận rằng đầu tư thêm là hợp lý.
Đồng nghĩawe can conclude thatit is safe to saythe evidence shows
Cụm hay dùngit can therefore be concludedit can be broadly concluded
Trang trọng hơn 'we conclude'; dùng bị động để giữ giọng văn khách quan.
|
— |
|
/tuː ə sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ɪkˈstɛnt/
|
phr. |
ở mức độ đáng kể
The project succeeded to a significant extent due to teamwork.
Dự án thành công ở mức độ đáng kể nhờ tinh thần làm việc nhóm.
Chi tiếtCosts were reduced to a significant extent through automation.Chi phí được giảm ở mức độ đáng kể thông qua tự động hóa.
Đồng nghĩaconsiderablysubstantiallyto a large degree
Cụm hay dùngto a significant extent, the results…reduced to a significant extent
Tránh nói cực đoan (completely/totally); cụm này thêm sắc thái thận trọng học thuật.
|
— |
|
/ɒn ðə ˈbeɪ.sɪs əv/
|
phr. |
dựa trên cơ sở
Decisions were made on the basis of quarterly performance data.
Các quyết định được đưa ra dựa trên cơ sở dữ liệu hiệu suất hàng quý.
Chi tiếtStaff were selected on the basis of merit and experience.Nhân viên được chọn dựa trên cơ sở năng lực và kinh nghiệm.
Đồng nghĩabased ondrawing onaccording to
Cụm hay dùngon the basis of evidenceon the basis of findingson the basis of merit
Trang trọng hơn 'based on'; thường dùng khi giải thích quy trình ra quyết định.
|
— |
|
/æz ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪd baɪ/
|
phr. |
như được chỉ ra bởi
As indicated by the chart, profits peaked in Q3.
Như được chỉ ra bởi biểu đồ, lợi nhuận đạt đỉnh vào quý 3.
Chi tiếtAs indicated by user surveys, satisfaction scores improved.Như được chỉ ra bởi khảo sát người dùng, điểm hài lòng được cải thiện.
Đồng nghĩaas shown byas demonstrated byaccording to
Cụm hay dùngas indicated by the dataas indicated by figuresas clearly indicated by
Dùng khi trích dẫn bảng, biểu đồ hoặc số liệu cụ thể trong báo cáo.
|
— |
|
/ɪt ɪz prəˈpoʊzd ðæt/
|
phr. |
đề xuất rằng
It is proposed that a second branch be opened in Q2.
Đề xuất rằng một chi nhánh thứ hai được mở vào quý 2.
Chi tiếtIt is proposed that the review cycle be shortened to six months.Đề xuất rằng chu kỳ xem xét được rút ngắn còn sáu tháng.
Đồng nghĩait is suggested thatwe propose thatthe recommendation is that
Cụm hay dùngit is hereby proposedit is therefore proposedformally proposed that
Dùng subjunctive (be/do, không phải is/does) sau 'that' trong văn phong trang trọng.
|
— |
|
/tuː ðə ɪkˈstɛnt ðæt/
|
phr. |
đến mức độ mà
Costs increased to the extent that the project became unviable.
Chi phí tăng đến mức độ mà dự án trở nên không khả thi.
Chi tiếtDemand fell to the extent that production had to be halted.Nhu cầu giảm đến mức độ mà sản xuất phải tạm dừng.
Đồng nghĩaso much thatto such a degree thatto the point that
Cụm hay dùngto the extent that operations were affectedto the extent possible
Diễn đạt mức độ hậu quả; phân biệt 'to the extent that' (hậu quả) và 'to the extent of' (giới hạn).
|
— |
|
/ɪt əˈpɪərz ðæt/
|
phr. |
có vẻ như, dường như
It appears that the variance was caused by a data entry error.
Có vẻ như sự chênh lệch là do lỗi nhập dữ liệu.
Chi tiếtIt appears that customer demand has shifted substantially.Dường như nhu cầu khách hàng đã thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩait seems thatapparentlyit would appear that
Cụm hay dùngit appears that…it clearly appears thatupon review, it appears that
Dùng khi chưa hoàn toàn chắc chắn; thể hiện thái độ thận trọng trong nhận định.
|
— |
|
/ɪn ðə fɜːrst ˈɪn.stəns/
|
phr. |
trước tiên, trong bước đầu tiên
In the first instance, we recommend a feasibility study.
Trước tiên, chúng tôi khuyến nghị thực hiện nghiên cứu khả thi.
Chi tiếtIn the first instance, complaints should be directed to HR.Trong bước đầu tiên, các khiếu nại nên được chuyển đến bộ phận nhân sự.
Đồng nghĩafirst of allinitiallyas a first step
Cụm hay dùngin the first instance, it is recommendedcontact us in the first instance
Dùng trong văn bản quy trình hoặc kế hoạch hành động; nghe trang trọng và có trật tự.
|
— |
|
/ˈɡoʊ.ɪŋ ˈfɔːr.wərd/
|
phr. |
trong thời gian tới, từ nay trở đi
Going forward, all reports must be submitted by Friday.
Từ nay trở đi, mọi báo cáo phải được nộp trước thứ Sáu.
Chi tiếtGoing forward, we will monitor KPIs on a monthly basis.Trong thời gian tới, chúng tôi sẽ theo dõi KPI hàng tháng.
Đồng nghĩain futurefrom now onhenceforth
Cụm hay dùnggoing forward, the team willgoing forward, it is expectedgoing forward, changes include
Cụm kinh doanh phổ biến trong báo cáo hành động và email nội bộ.
|
— |
|
/ðɪs ɪz əˈtrɪb.jʊ.tə.bəl tuː/
|
phr. |
điều này là do, điều này có thể quy cho
The decline is attributable to increased competition abroad.
Sự suy giảm là do cạnh tranh ngày càng tăng ở nước ngoài.
Chi tiếtThe improvement is attributable to the new training programme.Sự cải thiện có thể quy cho chương trình đào tạo mới.
Đồng nghĩathis is due tothis is caused bythis stems from
Cụm hay dùnglargely attributable tomainly attributable todirectly attributable to
Trang trọng hơn 'due to'; thường dùng khi phân tích nguyên nhân trong báo cáo.
|
— |
|
/ɪt ɪz ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/
|
phr. |
dự kiến rằng
It is anticipated that profits will recover in the next quarter.
Dự kiến rằng lợi nhuận sẽ phục hồi trong quý tới.
Chi tiếtIt is anticipated that the merger will be finalized by year-end.Dự kiến rằng vụ sáp nhập sẽ được hoàn tất vào cuối năm.
Đồng nghĩait is expected thatit is projected thatit is forecast that
Cụm hay dùngit is widely anticipatedit is anticipated that demand willit is therefore anticipated
Dùng để đưa ra dự báo trang trọng mà không cam kết chắc chắn; khách quan hơn 'we expect'.
|
— |
|
/ə ˈnʌm.bər əv/
|
phr. |
một số, nhiều
A number of issues were raised during the quarterly review.
Một số vấn đề đã được nêu ra trong đợt đánh giá hàng quý.
Chi tiếtA number of improvements have been implemented successfully.Một số cải tiến đã được triển khai thành công.
Đồng nghĩaseveralvariousa series of
Cụm hay dùnga number of factorsa number of concernsa significant number of
Đi với danh từ số nhiều nhưng chủ ngữ chia như số nhiều; thường dùng mở đầu liệt kê.
|
— |
|
/tuː deɪt/
|
phr. |
cho đến nay, tính đến hiện tại
To date, no formal complaints have been received.
Cho đến nay, chưa nhận được khiếu nại chính thức nào.
Chi tiếtTo date, the project is progressing ahead of schedule.Tính đến hiện tại, dự án đang tiến triển vượt tiến độ.
Đồng nghĩaso farup to nowas of now
Cụm hay dùngto date, no…to date, the resultsup to dateto date, progress
Đứng đầu câu hoặc cuối câu; phổ biến khi cập nhật tình trạng hiện tại trong báo cáo tiến độ.
|
— |
Đang tải...