Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 1

26 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/'skeəkrou/
n
Con bù nhìn
The farmer placed a scarecrow in the field to keep the birds away from the crops.
Người nông dân đặt một con bù nhìn trong cánh đồng để giữ cho chim không đến gần mùa màng.
Chi tiết
The farmer placed a scarecrow in the field.Người nông dân đã đặt một con bù nhìn trong cánh đồng.
Đồng nghĩadecoydummy
Cụm hay dùngscarecrow in the fieldmake a scarecrowscarecrow festival
Thường thấy trong nông nghiệp.
/'skʌlptʃə/
n
Nghệ thuật điêu khắc
The museum has a beautiful sculpture made of marble from Italy.
Bảo tàng có một tác phẩm điêu khắc đẹp làm bằng đá cẩm thạch từ Ý.
Chi tiết
The sculpture in the park is made of bronze.Bức điêu khắc trong công viên được làm bằng đồng.
Đồng nghĩastatuecarving
Cụm hay dùngmodern sculpturesculpture exhibition
Họ từsculpt (v)
Thường dùng trong nghệ thuật.
/'fɑ:mjɑ:d/
n
Trang trại
Children love to play in the farmyard with the animals and help feed them.
Trẻ em thích chơi trong trang trại với các con vật và giúp cho chúng ăn.
Chi tiết
The farmyard was full of animals.Trang trại đầy những con vật.
Đồng nghĩafarmranch
Cụm hay dùngfarmyard animalsfarmyard gamesfarmyard activities
Thường dùng để mô tả không gian nông trại.
v
Không đủ quyền đại diện
Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries.
Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Women are often underrepresented in leadership roles.Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩamarginalizeoverlook
Cụm hay dùngunderrepresent minoritiesunderrepresent women
Dùng khi nói về sự thiếu đại diện.
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/bi'fɔ:hænd/
n
Trước
It is better to plan your trip beforehand to avoid any last-minute problems.
Tốt hơn là lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trước để tránh bất kỳ vấn đề phút chót nào.
Chi tiết
Please book your tickets beforehand to avoid disappointment.Vui lòng đặt vé trước để tránh thất vọng.
Đồng nghĩain advancepreviously
Cụm hay dùngplan beforehandnotify beforehandprepare beforehand
Dùng để nhấn mạnh sự chuẩn bị trước.
/ful'fil/
v
Hoàn thành
To fulfil your dreams, you need to work hard and stay focused on your goals.
Để hoàn thành ước mơ của bạn, bạn cần làm việc chăm chỉ và giữ tập trung vào mục tiêu.
Chi tiết
She worked hard to fulfil her dreams.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành ước mơ của mình.
Đồng nghĩaachieveaccomplish
Cụm hay dùngfulfil a promisefulfil requirementsfulfil expectations
Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/ˈsʌməri/
n
bản tóm tắt
Please write a summary of the article.
Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
Chi tiết
The summary highlighted the key findings of the report.Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.
Đồng nghĩaoverviewdigest
Cụm hay dùngexecutive summarysummary reportbrief summary
Thường dùng trong học thuật.
/ˈreləvənt/
adj
có liên quan, thích hợp
Provide only relevant information.
Chỉ cung cấp thông tin liên quan.
Chi tiết
His experience is relevant to the job.Kinh nghiệm của anh ấy có liên quan đến công việc.
Đồng nghĩapertinentapplicable
Cụm hay dùngrelevant informationrelevant skillsrelevant experience
Có liên quan giúp tăng tính thuyết phục.
/əb'zə:v/
v
Quan sát
During the class, we will observe how plants grow in different conditions.
Trong lớp học, chúng ta sẽ quan sát cách cây phát triển trong các điều kiện khác nhau.
Chi tiết
I like to observe nature in my free time.Tôi thích quan sát thiên nhiên trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩawatchmonitor
Cụm hay dùngobserve closelyobserve behaviorobserve changes
Dùng khi nói về việc theo dõi.
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
n
đa dạng sinh học
Biodiversity loss threatens ecosystems.
Mất đa dạng sinh học đe dọa hệ sinh thái.
Chi tiết
The rainforest has high biodiversity with many species.Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học cao với nhiều loài.
Đồng nghĩabiological diversityecosystem diversity
Cụm hay dùngbiodiversity conservationbiodiversity loss
Thường dùng trong sinh thái học.
n
Điểm nóng
The Amazon rainforest is a biodiversity hotspot with many unique species of plants and animals.
Rừng mưa Amazon là một điểm nóng về đa dạng sinh học với nhiều loài thực vật và động vật độc đáo.
Chi tiết
This area is a hotspot for tourists.Khu vực này là điểm nóng cho khách du lịch.
Đồng nghĩacenterhub
Cụm hay dùnghotspot for crimehotspot for touristshotspot for technology
Thường dùng để chỉ nơi nổi bật.
/ˌkɒnsərˈveɪʃn/
n
bảo tồn
Conservation requires long-term commitment.
Bảo tồn đòi hỏi cam kết dài hạn.
Chi tiết
Conservation efforts are crucial for wildlife protection.Nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩapreservationprotection
Cụm hay dùngwildlife conservationconservation efforts
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
danh từ
sự phân phối
The distribution of goods is important for the economy.
Sự phân phối hàng hóa là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
The distribution of goods is efficient.Việc phân phối hàng hóa rất hiệu quả.
Đồng nghĩaallocationdispersiondelivery
Cụm hay dùngdistribution channeldistribution networkdistribution center
Họ từdistribute (v)distributor (n)distributive (adj)
Phân phối hàng hóa, tài nguyên.
/daɪˈvɜːrsəti/
n
sự đa dạng
Diversity strengthens teams.
Sự đa dạng làm mạnh các đội.
Chi tiết
Cultural diversity enriches society.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩavarietyheterogeneity
Cụm hay dùngcultural diversitybiological diversitydiversity training
Sự đa dạng là điều cần thiết trong xã hội hiện đại.
/'predətə/
n
Động vật ăn thịt
The lion is a top predator in the African savanna, hunting for its food.
Sư tử là động vật ăn thịt hàng đầu ở savanna châu Phi, săn mồi để tìm thức ăn.
Chi tiết
Lions are known as fierce predators in the wild.Sư tử được biết đến là động vật ăn thịt hung dữ trong tự nhiên.
Đồng nghĩahuntercarnivore
Cụm hay dùngtop predatorpredator-prey relationshippredator species
Dùng để mô tả động vật trong hệ sinh thái.
/,kɔnsen'treiʃn/
n
Sự tập trung
High levels of concentration are essential for students to absorb and retain complex information effectively.
Mức độ tập trung cao là điều cần thiết để sinh viên hấp thụ và ghi nhớ thông tin phức tạp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Concentration is key to studying effectively.Sự tập trung là chìa khóa để học hiệu quả.
Đồng nghĩafocusattention
Cụm hay dùnghigh concentrationconcentration levelconcentration span
Cần thiết cho việc học và làm việc.
/,metə'bɔlik/
adj
Trao đổi chât, chuyển hóa
Metabolic processes in our bodies help convert food into energy for daily activities.
Các quá trình trao đổi chất trong cơ thể chúng ta giúp chuyển đổi thực phẩm thành năng lượng cho các hoạt động hàng ngày.
Chi tiết
Metabolic changes occur during exercise.Các thay đổi trao đổi chất xảy ra trong quá trình tập thể dục.
Đồng nghĩabiochemicalphysiological
Cụm hay dùngmetabolic ratemetabolic processmetabolic syndrome
Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.
/'plæɳktɔn/
n
Sinh vật phù du
Plankton are tiny organisms that float in the ocean and are a food source for many fish.
Sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ trôi nổi trong đại dương và là nguồn thức ăn cho nhiều loài cá.
Chi tiết
Plankton are vital for the ocean ecosystem.Sinh vật phù du rất quan trọng cho hệ sinh thái đại dương.
Đồng nghĩamicroorganismorganism
Cụm hay dùngmarine planktonplankton populationplankton bloom
Thường dùng trong sinh học và môi trường.
/'kɔɳgrigeit/
n
tụ họp
During the annual conference, scientists congregate to discuss recent advancements in renewable energy technologies.
Trong hội nghị thường niên, các nhà khoa học tụ họp để thảo luận về những tiến bộ gần đây trong công nghệ năng lượng tái tạo.
Chi tiết
People congregate at the park on weekends.Mọi người tụ họp tại công viên vào cuối tuần.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcongregate in groupscongregate for a cause
Dùng để chỉ sự tụ họp của nhiều người.
/'nju:triənt/
n
Chất dinh dưỡng
Fruits and vegetables are rich in nutrients that are essential for good health.
Trái cây và rau củ rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe tốt.
Chi tiết
Fruits and vegetables are rich in essential nutrients.Trái cây và rau quả rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết.
Đồng nghĩanourishmentvitamin
Cụm hay dùngessential nutrientsnutrient deficiency
Thường dùng trong dinh dưỡng.
/si'lektiv/
adj
Tính chọn lọc
Selective breeding can improve the quality of crops by choosing the best plants to reproduce.
Chọn lọc giống có thể cải thiện chất lượng cây trồng bằng cách chọn những cây tốt nhất để sinh sản.
Chi tiết
She has a selective taste in music.Cô ấy có gu âm nhạc chọn lọc.
Đồng nghĩadiscriminatingparticular
Cụm hay dùngselective breedingselective attentionselective process
Thường dùng khi nói về sự lựa chọn.
/kənˈsʌmpʃən/
danh từ
tiêu thụ
High levels of consumption can lead to waste.
Mức tiêu thụ cao có thể dẫn đến lãng phí.
Chi tiết
High consumption of sugar can lead to health issues.Tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩausageutilization
Cụm hay dùnghigh consumptionenergy consumptionfood consumption
Dùng để chỉ mức độ tiêu thụ.
n
Hạn ngạch
Fishing quotas are set to ensure that fish populations remain sustainable for the future.
Hạn ngạch đánh bắt cá được đặt ra để đảm bảo rằng các quần thể cá vẫn bền vững trong tương lai.
Chi tiết
The company has quotas for sales each month.Công ty có hạn ngạch cho doanh số mỗi tháng.
Đồng nghĩaallocationlimit
Cụm hay dùngsales quotasproduction quotas
Dùng trong kinh doanh và sản xuất.
/dɪˈklaɪn/
v
giảm, từ chối
Birth rates have declined in many countries.
Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Sales began to decline last year.Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.
Đồng nghĩadecreaserefuse
Cụm hay dùngdecline in salessharp declinesteady decline
Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.
/'kɔridɔ:/
n
Hành lang
Wildlife corridors help animals move safely between different habitats without danger.
Hành lang động vật hoang dã giúp các loài di chuyển an toàn giữa các môi trường sống khác nhau mà không gặp nguy hiểm.
Chi tiết
The corridor was decorated with beautiful paintings.Hành lang được trang trí bằng những bức tranh đẹp.
Đồng nghĩahallwaypassage
Cụm hay dùngnarrow corridorlong corridorcorridor lighting
Liên quan đến kiến trúc và không gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...