| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈænɪməl/
|
danh từ |
động vật
The animal is very cute.
Con vật này rất dễ thương.
Chi tiếtMany animals live in the forest.Nhiều động vật sống trong rừng.
Đồng nghĩacreaturebeast
Cụm hay dùngwild animaldomestic animalanimal rights
Động vật nói chung; beast thường chỉ thú lớn.
|
— |
|
/kæt/
|
danh từ |
mèo
The cat is sleeping.
Con mèo đang ngủ.
Chi tiếtThe cat curled up on the sofa.Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
Đồng nghĩafelinekitty
Cụm hay dùngpet catstray catcat food
Feline: thuộc họ mèo; kitty: thân mật.
|
— |
|
/dɔɡ/
|
danh từ |
chó
My dog is very friendly.
Chó của tôi rất thân thiện.
Chi tiếtMy dog loves to play fetch.Con chó của tôi thích chơi trò ném bóng.
Đồng nghĩacaninepooch
Cụm hay dùngwalk the dogdog foodstray dog
Chó; từ thân mật: pooch.
|
— |
|
/fɪʃ/
|
n. |
Cá
Fish is fresh today.
Cá tươi hôm nay.
Chi tiếtWe ate grilled fish for lunch.Chúng tôi ăn cá nướng cho bữa trưa.
Cụm hay dùngfresh fishcatch fishfish market
Họ từfishing (n)fisherman (n)
Danh từ số nhiều fish (không đổi) hoặc fishes (loài).
|
— |
|
/bɜːrd/
|
danh từ |
chim
The bird is singing in the tree.
Con chim đang hót trên cây.
Chi tiếtBirds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩafowlavian
Cụm hay dùngbird speciesbird watching
Họ từbirdie (n)birdlike (adj)
Từ cơ bản, dễ nhớ.
|
— |
|
/ˈræbɪt/
|
danh từ |
thỏ
The rabbit hopped across the field.
Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Chi tiếtThe rabbit hopped away.Con thỏ nhảy đi.
Đồng nghĩabunnyhare
Cụm hay dùngrabbit holepet rabbit
Thỏ nhà, tai dài, đuôi ngắn
|
— |
|
/hɔrs/
|
danh từ |
con ngựa
The horse is running.
Con ngựa đang chạy.
Chi tiếtShe learned to ride a horse at age ten.Cô ấy học cưỡi ngựa lúc mười tuổi.
Đồng nghĩasteedpony
Cụm hay dùngride a horsehorse racinghorseback riding
Steed: ngựa chiến; pony: ngựa nhỏ.
|
— |
|
/kaʊ/
|
danh từ |
bò
The cow grazed peacefully in the field.
Con bò gặm cỏ một cách bình yên trên cánh đồng.
Chi tiếtThe cow gave birth to a calf.Con bò sinh ra một con bê.
Đồng nghĩabovineheifersteer
Cụm hay dùngcow milkcow pasturesacred cow
Họ từcow (n)cowboy (n)
Bò cái; bò đực là 'bull' hoặc 'ox'.
|
— |
|
/pɪɡ/
|
danh từ |
con lợn
The pig is often raised for its meat.
Con lợn thường được nuôi để lấy thịt.
Chi tiếtThe pig rolled in the mud.Con lợn lăn trong bùn.
Đồng nghĩahogswineboar
Cụm hay dùngpig farmpigstypig out
Họ từpig (n)piglet (n)piggish (adj)
Lợn thường; 'hog' là lợn lớn nuôi lấy thịt.
|
— |
|
/dʌk/
|
danh từ |
vịt
The duck swam gracefully across the pond.
Con vịt bơi lội duyên dáng qua ao.
Chi tiếtA duck swam across the lake.Một con vịt bơi qua hồ.
Đồng nghĩamallardtealwaterfowl
Cụm hay dùngduck huntingduck pondlame duck
Họ từduck (n)duckling (n)
Vịt trời thường gọi 'mallard'; vịt nhà là 'domestic duck'.
|
— |
|
/frɔːɡ/
|
danh từ |
ếch
The frog jumped into the pond.
Con ếch nhảy vào ao.
|
— |
|
/sneɪk/
|
danh từ |
rắn
The snake slithered across the path.
Con rắn trườn qua con đường.
Chi tiếtA snake slithered across the path.Một con rắn trườn qua đường.
Đồng nghĩaserpentvipercobra
Cụm hay dùngsnake bitesnake charmersnake in the grass
Họ từsnake (n)snaky (adj)
Rắn nói chung; 'viper' là rắn độc.
|
— |
|
/maʊs/
|
danh từ |
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiếtThe cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
|
— |
|
/ˈspaɪdər/
|
danh từ |
nhện
The spider spun a web in the corner.
Con nhện đã dệt một cái mạng ở góc phòng.
Chi tiếtA spider spun a web in the corner.Một con nhện giăng tơ ở góc.
Cụm hay dùngspider webspider bitespider species
Họ từspidery (adj)
Nhện, có 8 chân, thường làm tơ.
|
— |
|
/ˈmʌŋki/
|
danh từ |
khỉ
The monkey swung from tree to tree.
Con khỉ đu từ cây này sang cây khác.
Chi tiếtThe monkey climbed the tree quickly.Con khỉ trèo cây nhanh chóng.
Đồng nghĩaprimateapesimian
Cụm hay dùngmonkey businessmonkey barsa troop of monkeys
Họ từmonkey (n)monkeyish (adj)
Thường chỉ khỉ đuôi dài; 'ape' là vượn không đuôi.
|
— |
|
/ˈɛlɪfənt/
|
danh từ |
voi
The elephant is the largest land animal.
Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.
Chi tiếtAn elephant sprayed water with its trunk.Một con voi phun nước bằng vòi.
Đồng nghĩapachydermtuskerjumbo
Cụm hay dùngelephant herdelephant trunkwhite elephant
Họ từelephant (n)elephantine (adj)
Voi châu Á nhỏ hơn voi châu Phi.
|
— |
|
/ˈlaɪən/
|
danh từ |
sư tử
The lion is known as the king of the jungle.
Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.
Chi tiếtThe lion is the king of the jungle.Sư tử là chúa tể rừng xanh.
Cụm hay dùnglion's manelion pridelion roar
Sư tử; pride: đàn sư tử.
|
— |
|
/dʒəˈræf/
|
n |
Hươu cao cổ
The giraffe eats leaves from tall trees in the zoo.
Hươu cao cổ ăn lá từ cây cao trong sở thú.
Chi tiếtThe giraffe ate leaves from the tree.Hươu cao cổ ăn lá từ cây.
Cụm hay dùngtall giraffegiraffe neck
Động vật có cổ dài, sống ở châu Phi
|
— |
|
/ˈhɪpəʊ/
|
n |
con hà mã
The hippo is in the water.
Con hà mã đang ở dưới nước.
|
— |
|
/ˈkrɒkədaɪl/
|
n |
con cá sấu
The crocodile has big teeth.
Con cá sấu có răng to.
|
— |
Đang tải...