Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

07. Employment

ID 640471
30 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự cạnh tranh khốc liệt
There is a fierce competition to join the branch in Hanoi
Có sự cạnh tranh khốc liệt để gia nhập chi nhánh tại Hà Nội.
n.phr
Thị trường thương mại
The commercial market in Vietnam looks very promising.
Thị trường thương mại Việt Nam có vẻ đầy hứa hẹn.
n.phr
Kích thích người lao động làm việc chăm chỉ
Creating a friendly environment is one of the most effective ways to stimulate workers to work hard.
Tạo một môi trường thân thiện là một trong những cách hiệu quả nhất để kích thích người lao động làm việc chăm chỉ.
n.phr
Hiệu quả không thể phủ nhận
Being able to deal with your emails while you are in transit is undeniably efficient.
Có thể xử lý email trong khi đang quá cảnh là hiệu quả không thể phủ nhận được.
n.phr
Trở nên gắn bó với
He has become engaged in a legal battle with the council for two months.
Anh ấy đã tham gia cuộc chiến pháp lý với hội đồng trong hai tháng.
v.phr
Nhận thức được tầm quan trọng của
Students should be aware of the importance of learning English.
Học sinh nên nhận thức được tầm quan trọng của việc học tiếng Anh.
n.phr
Kích thích / tăng / thúc đẩy năng suất
Communication is the key to foster productivity at workplace.
Giao tiếp chính là chìa khóa thức đẩy năng suất tại nơi làm việc.
n.phr
Bắt đầu một sự nghiệp
You should be well- prepared before starting a career.
Bạn nên có sự chuẩn bị tốt trước khi bắt đầu sự nghiệp.
v.phr
Để giữ cân bằng tốt
She tries to keep a good balance between work and life.
Cô ấy cố gắng để giữ cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.
n.phr
Phần thưởng về tài chính
Financial reward can motivate employees to work harder.
Phần thưởng về tài chính sẽ khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
n.phr
Nhận ra tiềm năng của họ
She’d better realise her potential instead of wasting her talent in this job.
Cô ấy nên nhận ra tiềm năng của mình thay vì lãng phí tài năng cho công việc này.
v.phr
Có một công việc
20% of students fail to get a job right after graduating.
20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.
//wɜːrk laɪf ˈbæləns//
n
cân bằng công việc-cuộc sống
Work-life balance improves wellbeing.
Cân bằng công việc-cuộc sống cải thiện hạnh phúc.
n.phr
Bỏ một công việc
He quit his job because of the low salary.
Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
n.phr
Ứng tuyển cho một vị trí tuyển dụng
She is writing a letter to apply for a vacancy for a shop assitant.
Cô ấy đang viết thư để ứng tuyển cho vị trí nhân viên bán hàng.
n.phr
Các chính sách kinh tế
The White House said the will be no change in economic policies.
Nhà Trắng thông báo sẽ không có sự thay đổi nào về các chính sách kinh tế.
v.phr
Có thu nhập tốt
I haven’t had a good income from my stocks this year.
Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.
n.phr
Yêu cầu tăng lương
The union is demanding for a pay rise of above 5%.
Công đoàn đang yêu cầu tăng lương trên mức 5%.
n.phr
Đầu tư vào con người
They’re not certain whether to invest in people or not.
Họ không chắc sẽ chọn đầu tư vào con người hay không.
n.phr
Nguồn nhân lực
Over 30% of the city's unemployed residents ar a viable human resourc for employment.
Hơn 30% cư dân thất e nghiệp của thành phố là e nguồn nhân lực khả thi để tuyển dụng.
n.phr
Chia sẻ trách nhiệm
We need to share responsibility to ensure the project will finish on time.
Chúng ta cần phải chia sẻ trách nhiệm để chắc chắn rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
v.phr
Nhận một trách nhiệm
He takes the responsibility as a teamleader.
Anh ấy nhận trách nhiệm của một người trưởng nhóm.
v.phr
Được ghi nhận/ ghi danh với
The student was awarded with her invention.
Bạn sinh viên được ghi danh với phát minh của mình.
n.phr
Được thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
n.phr
Sự hài lòng trong công việc
In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.
Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc
n.phr
Sự cạnh tranh toàn cầu
Global competition drives changes in every aspect of life.
Sự cạnh tranh toàn cầu dẫn đến những sự thay đổi ở tất cả các khía cạnh của cuộc sống.
n.phr
Thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh
The increasing rate of start-up companies creates an increasingly competitve job market.
Tỷ lệ các công ty khởi nghiệp được thành lập tăng lên tạo nên một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh.
v.phr
Đem lại lợi ích cho người lao động / quản lý
The company should provide each employee the same benefits.
Công ty nên đem lại cách lợi ích giống nhau đến mỗi nhân viên.
n.phr
Xây dựng một mạng lưới kinh doanh
Building up a strong business network plays a important role of a multinational company.
Xây dựng một mạng lưới kinh doanh mạnh chiếm một vai trò quan trọng đối với một công ty đa quốc gia.
v.phr
Nằm trong ban quản lý
The executives who are on the management board have approved the deal.
Các giám đốc điều hành trong ban quản lý đã phê duyệt thỏa thuận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...