| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/baɪˈlɪŋɡwəl/
|
adj. |
song ngữ, dùng hai thứ tiếng
A bilingual dictionary shows English words with Vietnamese meanings.
Từ điển song ngữ hiển thị từ tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt.
Chi tiếtMany children in the city are bilingual in Vietnamese and English.Nhiều em nhỏ ở thành phố nói song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh.
Cụm hay dùnga bilingual dictionary
Họ từbilingually (adv.)
Tiền tố bi- = hai. So sánh: monolingual (một thứ tiếng), multilingual (nhiều thứ tiếng).
|
— |
|
/ˌlʊk ˈʌp/
|
phr. |
tra (từ/thông tin trong từ điển, trên mạng)
If you don't know the word, look it up in the dictionary.
Nếu không biết từ đó, hãy tra trong từ điển.
Chi tiếtCụm hay dùnglook up a wordlook it up
Tách được: look a word up / look up a word. Khác hẳn "look up" nghĩa đen (ngước nhìn lên).
|
— |
|
/fəˈniːmɪk ˈsɪmblz/
|
n. |
ký hiệu phiên âm (IPA)
Phonemic symbols like /iː/ show you how to say a word.
Các ký hiệu phiên âm như /iː/ chỉ cho bạn cách đọc một từ.
Chi tiếtLearning phonemic symbols helps you read the pronunciation in a dictionary.Học ký hiệu phiên âm giúp bạn đọc được phần phát âm trong từ điển.
Đồng nghĩaphonetic symbols
Họ từphoneme (n.)phonemic (adj.)
Là các ký hiệu IPA đặt trong /.../. Ví dụ: 'fun' viết thành /fʌn/.
|
— |
|
/ˌdefɪˈnɪʃn/
|
n. |
định nghĩa
A dictionary gives a short definition that explains the meaning.
Từ điển cho một định nghĩa ngắn giải thích nghĩa của từ.
Chi tiếtRead the definition carefully before you use a new word.Đọc kỹ định nghĩa trước khi dùng một từ mới.
Cụm hay dùnggive a definitiona clear definition
Họ từdefine (v.)
Danh từ của 'define'. 'a definition of a word' = định nghĩa của một từ.
|
— |
|
/ˌpɑːt əv ˈspiːtʃ/
|
n. |
từ loại
The dictionary tells you the part of speech, for example noun or verb.
Từ điển cho biết từ loại, ví dụ danh từ hay động từ.
Chi tiết'Fun' can be more than one part of speech: a noun and an adjective.'Fun' có thể thuộc nhiều từ loại: danh từ và tính từ.
Cụm hay dùngparts of speech
Số nhiều: parts of speech. Gồm noun, verb, adjective, adverb, preposition...
|
— |
|
/freɪz/
|
n. |
cụm từ
The words "never mind" make a useful phrase in daily English.
Cụm từ "never mind" rất hữu ích trong tiếng Anh hằng ngày.
Chi tiết Cụm từ là nhóm từ đi cùng nhau nhưng chưa thành câu hoàn chỉnh.
|
— |
|
/bəʊld/
|
adj. |
(chữ) in đậm
Dictionaries show common word partners in bold.
Từ điển in đậm những từ hay đi kèm.
Chi tiếtThe headword is printed in bold at the start of the entry.Từ đầu mục được in đậm ở đầu mục từ.
Cụm hay dùngin boldbold type
'in bold' = ở dạng in đậm. So sánh với 'italics' (chữ nghiêng). 'bold' còn nghĩa 'táo bạo'.
|
— |
|
/dɪˈfaɪn/
|
v. |
định nghĩa, giải thích nghĩa
Dictionaries use simple words to define difficult ones.
Từ điển dùng từ đơn giản để định nghĩa những từ khó.
Chi tiếtCan you define the word 'routine'?Bạn có thể định nghĩa từ 'routine' không?
Họ từdefinition (n.)
Danh từ: definition. 'define A as B' = định nghĩa A là B.
|
— |
|
/ˈemfəsaɪz/
|
v. |
nhấn mạnh
My teacher always emphasises the value of daily revision.
Cô giáo mình luôn nhấn mạnh giá trị của việc ôn tập hằng ngày.
Chi tiếtThe dictionary emphasises how a word is used by giving examples.Từ điển nhấn mạnh cách dùng của một từ bằng cách đưa ví dụ.
Đồng nghĩastresshighlight
Họ từemphasis (n.)
Anh-Mỹ viết 'emphasize'. Danh từ: emphasis /ˈemfəsɪs/. 'emphasise the importance of'.
|
— |
|
/rɪˈleɪtɪŋ tuː/
|
phr. |
liên quan đến
This unit teaches words relating to dictionaries.
Bài này dạy các từ liên quan đến từ điển.
Chi tiếtShe read everything relating to the topic before the test.Cô ấy đọc mọi thứ liên quan đến chủ đề trước bài kiểm tra.
Đồng nghĩaconnected toconnected withabout
Họ từrelate (v.)relation (n.)
Đồng nghĩa 'connected to/with'. Theo sau là danh từ hoặc V-ing: 'words relating to travel'.
|
— |
|
/kəˈnektɪd tuː, wɪð/
|
phr. |
có liên quan tới, gắn với
The word 'kitchen' is connected with cooking.
Từ 'kitchen' có liên quan tới việc nấu ăn.
Chi tiếtLearn words that are connected to the same topic together.Học cùng nhau những từ liên quan tới cùng một chủ đề.
Đồng nghĩarelating tolinked to
Họ từconnect (v.)connection (n.)
Dùng 'to' hoặc 'with' đều được. Đồng nghĩa 'relating to'.
|
— |
|
/əˈmaʊnt/
|
n. |
số lượng, khoản (tiền)
A large amount of money was spent on the new school.
Một khoản tiền lớn đã được chi cho ngôi trường mới.
Chi tiếtCụm hay dùnga large amounta small amount
Dùng với danh từ không đếm được (tiền, nước...). "A large amount of money".
|
— |
|
/əˈfɪʃl/
|
adj. |
chính thức (do nhà nước/người có thẩm quyền)
The school sent an official email about the exam dates.
Nhà trường gửi một email chính thức về lịch thi.
Chi tiếtEnglish is an official language in Singapore.Tiếng Anh là một ngôn ngữ chính thức ở Singapore.
Đồng nghĩaformal
Họ từoffice (n.)officially (adv.)
Trái nghĩa: unofficial. 'official' cũng là danh từ, nghĩa 'viên chức, quan chức'.
|
— |
|
/bɪˈheɪv/
|
v. |
cư xử, hành xử
Students sometimes behave differently when the teacher leaves the room.
Học viên đôi khi cư xử khác đi khi giáo viên ra khỏi phòng.
Chi tiếtThe children behaved well during the whole lesson.Bọn trẻ cư xử ngoan suốt buổi học.
Đồng nghĩaact
Họ từbehaviour (n.)
Danh từ (Anh-Anh): behaviour; Anh-Mỹ: behavior. 'behave yourself' = cư xử cho đúng mực. Trái nghĩa: misbehave.
|
— |
Đang tải...