Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

02. Màu sắc

20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɔrs/
danh từ
khóa học
I am taking a course in English.
Tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Chi tiết
She enrolled in a French course.Cô ấy đăng ký khóa học tiếng Pháp.
Đồng nghĩaclassprogram
Cụm hay dùngtake a coursecourse syllabus
Họ từcoursework (n)coursing (v)
Khóa học ngắn hạn hoặc dài hạn.
/red/
adj.
Màu đỏ
The rose is red.
Hoa hồng màu đỏ.
Chi tiết
The apple is red.Quả táo màu đỏ.
Đồng nghĩacrimsonscarlet
Cụm hay dùngred colorred dress
Họ từredness (n)reddish (adj)
Màu đỏ tươi, phổ biến.
/kriːm/
danh từ
kem
I like to put cream in my coffee.
Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Chi tiết
She applied hand cream.Cô ấy thoa kem dưỡng da tay.
Đồng nghĩalotionointment
Cụm hay dùngwhipped creamface creamcream cheese
Họ từcreamy (adj)creaminess (n)
Danh từ không đếm được; 'cream' cũng chỉ màu kem.
/ˈpɜːrpəl/
adj.
Màu tím
I love purple flowers.
Tôi yêu hoa tím.
Chi tiết
The eggplant is purple.Quả cà tím màu tím.
Đồng nghĩavioletlavender
Cụm hay dùngpurple grapepurple color
Họ từpurpleness (n)purplish (adj)
Màu tím, sang trọng.
/blæk/
adj.
Màu đen
My phone is black.
Điện thoại tôi màu đen.
Chi tiết
The night is black.Màn đêm màu đen.
Đồng nghĩaebonyjet
Cụm hay dùngblack catblack color
Họ từblackness (n)blackish (adj)
Màu đen, tối nhất.
/ɡreɪ/
adj.
Màu xám (U S)
Gray skies today.
Trời xám hôm nay.
Chi tiết
The elephant is gray.Con voi màu xám.
Đồng nghĩagreysilver
Cụm hay dùnggray skygray hair
Họ từgrayness (n)grayish (adj)
Màu xám, trung tính.
/ˈsɪlvər/
tính từ
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiết
She wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Đồng nghĩametallicgrey
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
/ɡoʊld/
danh từ
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiết
The ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Đồng nghĩaprecious metalau
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
/ˈkɑːpər/
danh từ
đồng (kim loại)
Copper is used in electrical wiring.
Đồng được sử dụng trong dây điện.
Chi tiết
Copper conducts electricity well.Đồng dẫn điện tốt.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngcopper wirecopper minecopper coin
Họ từcoppery (adj)copperplate (n)
Kim loại màu nâu đỏ; không đếm được.
/ɡriːn/
adj.
Màu xanh lá
Grass is green.
Cỏ màu xanh lá.
Chi tiết
She wore a green dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
Đồng nghĩaemeraldverdant
Cụm hay dùnggreen grassgreen light
Họ từgreenish (adj)greenness (n)
Màu xanh lá cây, cũng chỉ thân thiện môi trường.
/pɪŋk/
adj.
Màu hồng
Her dress is pink.
Váy cô ấy màu hồng.
Chi tiết
She wore a pink hat.Cô ấy đội mũ màu hồng.
Đồng nghĩarosecoral
Cụm hay dùngpink dresspink flower
Họ từpinkness (n)pinkish (adj)
Màu hồng, nhẹ nhàng.
/ˈjeloʊ/
adj.
Màu vàng
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiết
The banana is yellow.Quả chuối màu vàng.
Đồng nghĩaambergolden
Cụm hay dùngyellow sunyellow flower
Họ từyellowness (n)yellowish (adj)
Màu vàng tươi, nổi bật.
/braʊn/
adj.
Màu nâu
Brown bread is healthy.
Bánh mì nâu tốt cho sức khoẻ.
Chi tiết
The dog is brown.Con chó màu nâu.
Đồng nghĩatanchocolate
Cụm hay dùngbrown hairbrown eyes
Họ từbrownness (n)brownish (adj)
Màu nâu, tự nhiên.
/bluː/
adj.
Màu xanh dương
The sky is blue.
Bầu trời màu xanh.
Chi tiết
The ocean is blue.Đại dương màu xanh dương.
Đồng nghĩaazurenavy
Cụm hay dùngblue skyblue eyes
Họ từblueness (n)bluish (adj)
Màu xanh dương, khác xanh lá.
/ˈtʃɛs.nʌt/
n/adj
Màu nâu hạt dẻ
Her dress is a beautiful chestnut color that I like.
Chiếc váy của cô ấy có màu nâu hạt dẻ đẹp mà tôi thích.
Chi tiết
She has beautiful chestnut eyes.Cô ấy có đôi mắt màu nâu hạt dẻ đẹp.
Đồng nghĩaauburnrusset
Cụm hay dùngchestnut hairroasted chestnutschestnut tree
Họ từchestnut (adj)chestnut (n)
Viết hoa không bắt buộc; vừa là màu vừa là hạt.
/ˈtɜːr.kɔɪz/
n/adj
Màu ngọc lam
The turquoise water in the sea looks very clear and inviting.
Nước màu ngọc lam trong biển trông rất trong và hấp dẫn.
Chi tiết
The water is turquoise.Nước có màu ngọc lam.
Đồng nghĩatealcyan
Cụm hay dùngturquoise blueturquoise jewelryturquoise sea
Họ từturquoise (adj)turquoise (n)
Màu xanh ngọc lam; cũng là đá quý.
/ˈneɪ.vibluː/
n.phr
Màu xanh nước biển
He wears a navy blue shirt for the school event today.
Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.
Chi tiết
He wore a navy blue tie.Anh ấy đeo cà vạt xanh nước biển.
Đồng nghĩadark blueindigo
Cụm hay dùngnavy blue suitnavy blue paintnavy blue uniform
Họ từnavy (n)navy blue (adj)
Thường viết rời 'navy blue'; màu xanh đậm.
/braɪtrɛd/
n.phr
(màu)đỏ tươi
She painted her nails bright red for the party tonight.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi cho bữa tiệc tối nay.
Chi tiết
The bright red car is fast.Chiếc xe màu đỏ tươi rất nhanh.
Đồng nghĩascarletcrimson
Cụm hay dùngbright red lipstickbright red flagbright red apple
Họ từbright (adj)red (n/adj)
Thường viết rời 'bright red'; màu đỏ rực.
/ˈvɪv.ɪd/
adj
Rực rỡ
The painting has vivid colors that make it look beautiful.
Bức tranh có màu sắc rực rỡ làm nó trông đẹp.
Chi tiết
She has a vivid imagination.Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú.
Đồng nghĩabrightvibrant
Cụm hay dùngvivid colorvivid memoryvivid imagination
Họ từvividly (adv)vividness (n)
Dùng cho màu sắc, ký ức, trí tưởng tượng.
/waɪt/
adj.
Màu trắng
Snow is white.
Tuyết màu trắng.
Chi tiết
The paper is white.Tờ giấy màu trắng.
Đồng nghĩaivorysnowy
Cụm hay dùngwhite shirtwhite snow
Họ từwhiteness (n)whitish (adj)
Màu trắng tinh khiết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...