| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/roʊl aʊt/
|
phr.v. |
triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ)
We will roll out the new app next month.
Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng mới tháng tới.
Chi tiếtThe policy was rolled out company-wide.Chính sách được triển khai toàn công ty.
Đồng nghĩalaunchintroduce
Cụm hay dùngroll out a productroll out a plana phased rollout
Họ từrollout (n.) đợt triển khai
Triển khai dần ra diện rộng. Danh từ viết liền: rollout.
|
— |
|
/skeɪl ʌp/
|
phr.v. |
mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất
The factory will scale up production by 30%.
Nhà máy sẽ tăng quy mô sản xuất thêm 30%.
Chi tiếtWe need to scale up our operations to meet demand.Chúng ta cần mở rộng hoạt động để đáp ứng nhu cầu.
Đồng nghĩaexpandramp up
Cụm hay dùngscale up productionscale up operationsscale up capacityscale up infrastructure
Họ từscale-up (n.) sự mở rộng quy mô
Ngược lại là scale down (thu hẹp). Dùng nhiều trong ngữ cảnh startup và sản xuất.
|
— |
|
/bræntʃ aʊt/
|
phr.v. |
mở rộng sang lĩnh vực mới, đa dạng hóa
The company branched out into software development.
Công ty mở rộng sang lĩnh vực phát triển phần mềm.
Chi tiếtWe plan to branch out to Asian markets next year.Chúng tôi dự định mở rộng sang thị trường châu Á năm tới.
Đồng nghĩadiversifyexpand
Cụm hay dùngbranch out intobranch out tobranch out from core business
Họ từbranch (n.) chi nhánh
Thường đi với into hoặc to khi chỉ lĩnh vực/thị trường mới.
|
— |
|
/feɪz aʊt/
|
phr.v. |
loại bỏ dần, chấm dứt dần (sản phẩm/chính sách)
Old models will be phased out by December.
Các mẫu cũ sẽ bị loại bỏ dần vào tháng Mười Hai.
Chi tiếtThe company phased out its paper-based invoicing system.Công ty loại bỏ dần hệ thống hóa đơn giấy.
Đồng nghĩadiscontinueeliminate gradually
Cụm hay dùngphase out a productphase out a systemphase out graduallyphase-out plan
Họ từphase-out (n.) quá trình loại bỏ dần
Ngược lại là phase in (đưa vào dần dần). Luôn hàm ý có lộ trình, không đột ngột.
|
— |
|
/waɪnd daʊn/
|
phr.v. |
kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước
The project is expected to wind down by June.
Dự án dự kiến kết thúc dần vào tháng Sáu.
Chi tiếtThey wound down operations in the unprofitable region.Họ thu hẹp hoạt động ở khu vực không có lãi.
Đồng nghĩawrap upscale back
Cụm hay dùngwind down operationswind down a projectwind down production
Họ từwind-down (n.) giai đoạn thu hẹp dần
Hàm ý quá trình từ từ, có kiểm soát, khác với shut down (đóng cửa đột ngột).
|
— |
|
/ræmp ʌp/
|
phr.v. |
tăng tốc, đẩy mạnh (sản xuất/nỗ lực)
We must ramp up hiring before the peak season.
Chúng ta phải đẩy mạnh tuyển dụng trước mùa cao điểm.
Chi tiếtProduction was ramped up to fulfill the large order.Sản xuất được đẩy mạnh để hoàn thành đơn hàng lớn.
Đồng nghĩaaccelerateintensify
Cụm hay dùngramp up productionramp up effortsramp up hiringramp up output
Họ từramp-up (n.) giai đoạn tăng tốc
Thường dùng để chỉ tăng tốc có chủ đích trong thời gian ngắn. Danh từ: ramp-up.
|
— |
|
/əˈkaʊnt fɔːr/
|
phr.v. |
chiếm tỉ lệ; giải thích nguyên nhân
Online sales account for 40% of total revenue.
Doanh số trực tuyến chiếm 40% tổng doanh thu.
Chi tiếtCan you account for the discrepancy in the report?Bạn có thể giải thích sự chênh lệch trong báo cáo không?
Đồng nghĩarepresentexplain
Cụm hay dùngaccount for a percentageaccount for the differenceaccount for expenses
Họ từaccount (n.) tài khoản; báo cáo
Hai nghĩa chính: (1) chiếm tỉ lệ (statistics), (2) giải thích/chịu trách nhiệm (reporting).
|
— |
|
/ˈfæktər ɪn/
|
phr.v. |
tính đến, đưa vào tính toán
We must factor in shipping costs when pricing.
Chúng ta phải tính đến chi phí vận chuyển khi định giá.
Chi tiếtThe timeline factors in two weeks of testing.Lịch trình đã tính đến hai tuần kiểm thử.
Đồng nghĩaincludetake into account
Cụm hay dùngfactor in costsfactor in risksfactor in delaysfactor in inflation
Họ từfactor (n.) yếu tố
Luôn theo sau bởi danh từ chỉ yếu tố cần xem xét. Ngược lại: factor out (loại bỏ khỏi tính toán).
|
— |
|
/ˈfɒloʊ θruː/
|
phr.v. |
thực hiện đến cùng, hoàn thành cam kết
It's important to follow through on your commitments.
Điều quan trọng là thực hiện đến cùng các cam kết của bạn.
Chi tiếtThe manager followed through on the promised raise.Quản lý đã thực hiện đúng lời hứa tăng lương.
Đồng nghĩacompletedeliver on
Cụm hay dùngfollow through on a promisefollow through on a planfollow through with action
Họ từfollow-through (n.) sự thực hiện đến cùng
Thường dùng với on hoặc with. Danh từ: follow-through (sự kiên định thực hiện).
|
— |
|
/bɪld ʌp/
|
phr.v. |
xây dựng dần, tích lũy (uy tín/nguồn lực)
She built up a strong client base over five years.
Cô ấy xây dựng được tệp khách hàng vững chắc trong năm năm.
Chi tiếtWe need to build up our cash reserves this quarter.Chúng ta cần tích lũy dự trữ tiền mặt trong quý này.
Đồng nghĩaaccumulatedevelop
Cụm hay dùngbuild up experiencebuild up a reputationbuild up inventorybuild up trust
Họ từbuildup (n.) sự tích lũy, sự gia tăng
Nhấn mạnh quá trình từ từ theo thời gian. Danh từ viết liền: buildup.
|
— |
|
/pʊl ɒf/
|
phr.v. |
thực hiện thành công (điều khó khăn)
The team pulled off an impressive product launch.
Nhóm đã thực hiện thành công một buổi ra mắt sản phẩm ấn tượng.
Chi tiếtPulling off the deal required months of negotiation.Hoàn thành được thỏa thuận đó đòi hỏi nhiều tháng đàm phán.
Đồng nghĩaachieveaccomplish
Cụm hay dùngpull off a dealpull off a mergerpull off a turnaroundpull off an event
Hàm ý sự thành công đáng ngạc nhiên hoặc vượt kỳ vọng. Thường dùng trong ngữ cảnh không chắc chắn ban đầu.
|
— |
|
/mæp aʊt/
|
phr.v. |
lập kế hoạch chi tiết, phác thảo chiến lược
We mapped out a five-year growth strategy.
Chúng tôi đã lập kế hoạch chi tiết chiến lược tăng trưởng 5 năm.
Chi tiếtThe team mapped out every step of the onboarding process.Nhóm đã phác thảo từng bước của quy trình tiếp nhận nhân viên mới.
Đồng nghĩaplanoutline
Cụm hay dùngmap out a strategymap out a processmap out the timelinemap out goals
Họ từroadmap (n.) lộ trình
Nhấn mạnh sự chi tiết và cẩn thận trong lập kế hoạch. Hay dùng cho chiến lược dài hạn.
|
— |
|
/rʌn θruː/
|
phr.v. |
đi qua nhanh, xem lại (nội dung/quy trình)
Let me run through the agenda before we start.
Để tôi điểm qua chương trình nghị sự trước khi bắt đầu.
Chi tiếtThe trainer ran through safety procedures with staff.Người đào tạo đã hướng dẫn nhân viên qua các quy trình an toàn.
Đồng nghĩareviewgo over
Cụm hay dùngrun through the agendarun through figuresrun through key pointsrun through a checklist
Nhanh hơn review: run through có hàm ý xem lại lướt qua, không đi sâu từng chi tiết.
|
— |
|
/meɪk ʌp/
|
phr.v. |
chiếm, tạo thành; bù đắp (thiếu hụt)
Exports make up 60% of the company's revenue.
Xuất khẩu chiếm 60% doanh thu của công ty.
Chi tiếtWe worked overtime to make up for the production delay.Chúng tôi làm thêm giờ để bù đắp sự chậm trễ sản xuất.
Đồng nghĩaconstitutecompensate
Cụm hay dùngmake up for lost timemake up a shortfallmake up the deficitmake up a percentage
Hai nghĩa TOEIC: (1) chiếm tỉ lệ (cùng nghĩa account for), (2) bù đắp (dùng với for).
|
— |
|
/fɔːl θruː/
|
phr.v. |
thất bại, không thành (thỏa thuận/kế hoạch)
The deal fell through at the last minute.
Thỏa thuận đã tan vỡ vào phút chót.
Chi tiếtNegotiations fell through due to funding issues.Đàm phán đã không thành công do vấn đề tài trợ.
Đồng nghĩacollapsefail
Cụm hay dùnga deal falls throughplans fall throughthe merger fell throughfall through at the last minute
Chỉ dùng cho thỏa thuận/kế hoạch không thành. Không dùng cho người thất bại.
|
— |
|
/tɜːrn əˈraʊnd/
|
phr.v. |
phục hồi; đảo ngược tình thế; xoay sở (đơn hàng)
The new CEO turned the struggling company around.
Giám đốc điều hành mới đã vực dậy công ty đang gặp khó khăn.
Chi tiếtWe can turn around orders within 48 hours.Chúng tôi có thể hoàn tất đơn hàng trong vòng 48 giờ.
Đồng nghĩarevivereverse
Cụm hay dùngturn around a businessquick turnaroundturnaround strategyturn around an order
Họ từturnaround (n.) sự phục hồi; thời gian hoàn thành
Danh từ: turnaround (viết liền) = thời gian xử lý hoặc chiến lược phục hồi.
|
— |
|
/tæp ˈɪntuː/
|
phr.v. |
khai thác, tận dụng (thị trường/nguồn lực)
The startup aims to tap into the senior market.
Startup nhắm đến khai thác thị trường người cao tuổi.
Chi tiếtWe can tap into existing partnerships for distribution.Chúng ta có thể tận dụng các quan hệ đối tác hiện có để phân phối.
Đồng nghĩaleverageaccess
Cụm hay dùngtap into a markettap into resourcestap into potentialtap into talent
Hàm ý tiếp cận nguồn lực sẵn có nhưng chưa được khai thác. Rất phổ biến trong thuyết trình kinh doanh.
|
— |
|
/ɡɛt bɪˈhaɪnd/
|
phr.v. |
ủng hộ, đứng sau lưng (ý tưởng/người)
The whole team got behind the new sustainability initiative.
Cả nhóm đã ủng hộ sáng kiến phát triển bền vững mới.
Chi tiếtWe need leadership to get behind this proposal.Chúng ta cần ban lãnh đạo ủng hộ đề xuất này.
Đồng nghĩasupportchampion
Cụm hay dùngget behind an initiativeget behind a campaignget behind a leaderrally behind
Hàm ý cam kết ủng hộ tích cực, không chỉ đồng ý thụ động. Phổ biến trong phát biểu nội bộ công ty.
|
— |
|
/fɔːl bæk ɒn/
|
phr.v. |
dựa vào (phương án dự phòng) khi cần
We can fall back on our secondary supplier if needed.
Chúng ta có thể dựa vào nhà cung cấp thứ hai nếu cần.
Chi tiếtThe company fell back on its cash reserves during the downturn.Công ty đã dựa vào dự trữ tiền mặt trong thời kỳ suy thoái.
Đồng nghĩaresort torely on
Cụm hay dùngfall back on a plan Bfall back on savingsfall back on experiencehave something to fall back on
Họ từfallback (n.) phương án dự phòng
Luôn hàm ý tình huống khó khăn buộc phải dùng phương án dự phòng. Danh từ: fallback.
|
— |
|
/ɡɪər ʌp/
|
phr.v. |
chuẩn bị sẵn sàng, ráo riết chuẩn bị
The factory is gearing up for the holiday rush.
Nhà máy đang ráo riết chuẩn bị cho đợt cao điểm dịp lễ.
Chi tiếtStaff are gearing up for the upcoming system migration.Nhân viên đang chuẩn bị cho đợt di chuyển hệ thống sắp tới.
Đồng nghĩaprepareready oneself
Cụm hay dùnggear up for launchgear up productiongear up for peak seasongear up for expansion
Hàm ý chuẩn bị tích cực và có chủ đích cho một sự kiện sắp xảy ra. Thường đi với for.
|
— |
|
/kloʊz daʊn/
|
phr.v. |
đóng cửa vĩnh viễn (chi nhánh/doanh nghiệp)
Three retail stores were closed down last quarter.
Ba cửa hàng bán lẻ đã đóng cửa trong quý vừa qua.
Chi tiếtThe subsidiary was closed down after years of losses.Công ty con đã bị đóng cửa sau nhiều năm thua lỗ.
Đồng nghĩashut downcease operations
Cụm hay dùngclose down a branchclose down operationsforced to close downclose down permanently
Họ từclosedown (n.) việc đóng cửa vĩnh viễn
Mạnh hơn close: close down hàm ý vĩnh viễn và toàn bộ. Khác với wind down (thu hẹp dần).
|
— |
Đang tải...