Quay lại Bộ từ vựng
English Collocations in Use — Intermediate
Khám phá › English Collocations in Use — Intermediate

English Collocations in Use — Intermediate

Trọn 60 unit sách English Collocations in Use (Intermediate) của Cambridge, chuyển thành bộ từ để học và ôn. Cụm từ lấy đúng theo Index cuối sách, ví dụ ưu tiên chép nguyên văn câu trong sách, kèm nghĩa và bản dịch tiếng Việt.

🌍 Công khai admin 60 bộ 2,466 từ 5 lượt xem 1 lưu

Các bộ trong folder

01

Unit 01 · What is a collocation?

33 từ
B1

Cụm từ Unit 1 — What is a collocation?, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

3
02

Unit 02 · Finding, recording and learning collocations

60 từ
B1

Cụm từ Unit 2 — Finding, recording and learning collocations, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
03

Unit 03 · Using your dictionary

19 từ
B1

Cụm từ Unit 3 — Using your dictionary, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
04

Unit 04 · Types of collocation

33 từ
B1

Cụm từ Unit 4 — Types of collocation, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
05

Unit 05 · Register

42 từ
B2

Cụm từ Unit 5 — Register, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
06

Unit 06 · Intensifying adverbs

81 từ
B2

Cụm từ Unit 6 — Intensifying adverbs, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
07

Unit 07 · Everyday verbs 1

30 từ
B1

Cụm từ Unit 7 — Everyday verbs 1, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
08

Unit 08 · Everyday verbs 2

44 từ
B1

Cụm từ Unit 8 — Everyday verbs 2, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
09

Unit 09 · Everyday verbs 3

35 từ
A2

Cụm từ Unit 9 — Everyday verbs 3, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
10

Unit 10 · Synonyms and confusable words 1

38 từ
B1

Cụm từ Unit 10 — Synonyms and confusable words 1, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
11

Unit 11 · Synonyms and confusable words 2

40 từ
B1

Cụm từ Unit 11 — Synonyms and confusable words 2, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
12

Unit 12 · Metaphor

34 từ
B2

Cụm từ Unit 12 — Metaphor, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
13

Unit 13 · Weather

50 từ
B1

Cụm từ Unit 13 — Weather, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
14

Unit 14 · Travel

32 từ
B1

Cụm từ Unit 14 — Travel, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
15

Unit 15 · Countryside

40 từ
B1

Cụm từ Unit 15 — Countryside, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
16

Unit 16 · Towns and cities

33 từ
B1

Cụm từ Unit 16 — Towns and cities, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
17

Unit 17 · People: character and behaviour

37 từ
B2

Cụm từ Unit 17 — People: character and behaviour, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
18

Unit 18 · People: physical appearance

33 từ
B1

Cụm từ Unit 18 — People: physical appearance, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
19

Unit 19 · Families

42 từ
B1

Cụm từ Unit 19 — Families, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
20

Unit 20 · Relationships

26 từ
B2

Cụm từ Unit 20 — Relationships, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
21

Unit 21 · Houses, flats and rooms

67 từ
B1

Cụm từ Unit 21 — Houses, flats and rooms, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
22

Unit 22 · Eating and drinking

35 từ
B1

Cụm từ Unit 22 — Eating and drinking, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
23

Unit 23 · Films and books

61 từ
B1

Cụm từ Unit 23 — Films and books, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
24

Unit 24 · Music

37 từ
B1

Cụm từ Unit 24 — Music, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
25

Unit 25 · Sport

93 từ
A2

Cụm từ Unit 25 — Sport, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
26

Unit 26 · Health and illness

62 từ
B2

Cụm từ Unit 26 — Health and illness, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
27

Unit 27 · Using the Internet

24 từ
B1

Cụm từ Unit 27 — Using the Internet, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
28

Unit 28 · Study and learning

64 từ
B1

Cụm từ Unit 28 — Study and learning, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
29

Unit 29 · Presentations

33 từ
B1

Cụm từ Unit 29 — Presentations, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
30

Unit 30 · Work

60 từ
B1

Cụm từ Unit 30 — Work, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
31

Unit 31 · Business

31 từ
B1

Cụm từ Unit 31 — Business, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
32

Unit 32 · Academic writing 1

34 từ
B2

Cụm từ Unit 32 — Academic writing 1, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
33

Unit 33 · Academic writing 2

25 từ
B2

Cụm từ Unit 33 — Academic writing 2, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
34

Unit 34 · Laws and punishments

36 từ
B2

Cụm từ Unit 34 — Laws and punishments, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
35

Unit 35 · Crime

32 từ
B2

Cụm từ Unit 35 — Crime, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
36

Unit 36 · News

35 từ
B2

Cụm từ Unit 36 — News, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
37

Unit 37 · Money

32 từ
B1

Cụm từ Unit 37 — Money, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
38

Unit 38 · War and peace

35 từ
B2

Cụm từ Unit 38 — War and peace, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
39

Unit 39 · Global problems

44 từ
B2

Cụm từ Unit 39 — Global problems, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
40

Unit 40 · Time

36 từ
B1

Cụm từ Unit 40 — Time, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
41

Unit 41 · Sound

46 từ
B2

Cụm từ Unit 41 — Sound, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
42

Unit 42 · Distance and size

71 từ
B1

Cụm từ Unit 42 — Distance and size, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
43

Unit 43 · Colour and light

29 từ
B2

Cụm từ Unit 43 — Colour and light, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
44

Unit 44 · Texture

63 từ
B1

Cụm từ Unit 44 — Texture, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
45

Unit 45 · Taste and smell

29 từ
B2

Cụm từ Unit 45 — Taste and smell, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
46

Unit 46 · Number and frequency

52 từ
B1

Cụm từ Unit 46 — Number and frequency, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
47

Unit 47 · Movement and speed

56 từ
B2

Cụm từ Unit 47 — Movement and speed, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
48

Unit 48 · Change

35 từ
B1

Cụm từ Unit 48 — Change, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
49

Unit 49 · Ways of speaking

35 từ
B1

Cụm từ Unit 49 — Ways of speaking, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
50

Unit 50 · Ways of walking

31 từ
B1

Cụm từ Unit 50 — Ways of walking, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
51

Unit 51 · Starting and finishing

20 từ
B1

Cụm từ Unit 51 — Starting and finishing, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
52

Unit 52 · Talking about success and failure

35 từ
B2

Cụm từ Unit 52 — Talking about success and failure, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
53

Unit 53 · Talking about cause and effect

52 từ
B2

Cụm từ Unit 53 — Talking about cause and effect, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
54

Unit 54 · Remembering and sensing

38 từ
B1

Cụm từ Unit 54 — Remembering and sensing, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
55

Unit 55 · Agreeing and disagreeing

30 từ
B2

Cụm từ Unit 55 — Agreeing and disagreeing, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
56

Unit 56 · Talking about beliefs and opinions

31 từ
B2

Cụm từ Unit 56 — Talking about beliefs and opinions, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
57

Unit 57 · Deciding and choosing

31 từ
B2

Cụm từ Unit 57 — Deciding and choosing, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
58

Unit 58 · Claiming and denying

36 từ
B2

Cụm từ Unit 58 — Claiming and denying, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
59

Unit 59 · Liking and disliking

36 từ
B2

Cụm từ Unit 59 — Liking and disliking, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
60

Unit 60 · Praising and criticising

52 từ
B2

Cụm từ Unit 60 — Praising and criticising, sách English Collocations in Use (Intermediate), Cambridge. Ví dụ ưu tiên lấy nguyên văn trong sách.

Bộ từ vựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...