| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| noun+verb |
chuông báo thức reo
They set their alarms for five o’clock and get up as soon as the alarm goes off.
Họ đặt báo thức lúc 5 giờ và dậy ngay khi chuông báo thức reo.
|
— | |
| adv+prep+noun |
đúng giờ (rất chính xác, thân mật)
The train left bang/dead/right on time.
Tàu rời đi đúng giờ. (Lưu ý: Rất thân mật.)
|
— | |
| adv+noun |
rất nhiều, cực kỳ (thân mật)
You’ll be sorry big time for speaking to me like that!
Bạn sẽ hối hận to đấy nếu nói với tôi như vậy! (Lưu ý: Rất thân mật.)
|
— | |
| adv+prep+noun |
đúng giờ (rất chính xác, thân mật)
The train left bang/dead/right on time.
Tàu rời đi đúng giờ. (Lưu ý: Rất thân mật.)
|
— | |
| adj+noun |
đầu thế kỷ 21
Her son’s is on early 21st century fiction...
Con trai cô ấy học về tiểu thuyết đầu thế kỷ 21...
|
— | |
| adj+noun |
thời gian rảnh
What do you like to do in your free/spare time?
Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
|
— | |
| prep+noun+prep |
từ sáng sớm đến tối muộn
They work from dawn till dusk.
Họ làm việc từ sáng sớm đến tối muộn.
|
— | |
| noun+verb |
(không ai biết) tương lai sẽ ra sao
Of course, no one can know what the future holds.
Tất nhiên, không ai biết trước tương lai sẽ ra sao.
|
— | |
| verb+det+adj |
vui vẻ, có khoảng thời gian vui
We had a good/great time at the party.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ ở bữa tiệc. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)
|
— | |
| verb+det+adj |
có tương lai tươi sáng phía trước
She is sure they both have a great future ahead of them.
Cô ấy chắc chắn cả hai đều có tương lai tươi sáng phía trước.
|
— | |
| verb+det+adj |
vui vẻ, có khoảng thời gian tuyệt vời
I hope you have a great time on your holiday.
Tôi hy vọng bạn sẽ có khoảng thời gian tuyệt vời trong kỳ nghỉ. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)
|
— | |
| verb+det+noun |
có trải nghiệm tuyệt vời nhất đời
Lena had the time of her life in Brazil.
Lena đã có quãng thời gian tuyệt vời nhất đời ở Brazil.
|
— | |
| verb+verb |
có thời gian để (làm gì)
I’m sorry, I didn’t have time to do my homework.
Xin lỗi, tôi không có thời gian làm bài tập về nhà.
|
— | |
| prep+adj+noun |
trong tương lai không xa
She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.
Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.
|
— | |
| verb+noun |
giết thời gian, làm gì đó cho hết giờ
We got to the airport very early, so we had a meal in the restaurant to kill (some) time.
Chúng tôi đến sân bay rất sớm nên đã ăn ở nhà hàng để giết thời gian.
|
— | |
| verb+noun+prep |
dành thời gian cho (ai/cái gì)
The doctor’s very busy but he’ll try to make time for you.
Bác sĩ rất bận nhưng sẽ cố gắng dành thời gian cho bạn.
|
— | |
| verb+noun |
giết thời gian, làm gì đó cho hết giờ
We played cards to pass the time while we waited for the train.
Chúng tôi chơi bài để giết thời gian trong lúc chờ tàu.
|
— | |
| adj+noun |
vài tuần vừa qua
The past few weeks have been really difficult for Tina’s two grown-up children.
Vài tuần vừa qua thật sự khó khăn với hai đứa con lớn của Tina.
|
— | |
| adj+noun |
thời tiền sử
Her daughter’s is about life in prehistoric times.
Con gái cô ấy viết về cuộc sống thời tiền sử.
|
— | |
| adj+noun |
quá khứ gần đây
She’s not interested in the recent past at all.
Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến quá khứ gần đây.
|
— | |
| adv+prep+noun |
đúng giờ
The train left bang/dead/right on time.
Tàu rời đi đúng giờ. (Lưu ý: bang/dead/right on time đều là cách nói rất thân mật.)
|
— | |
| verb+prep+noun |
hết thời gian
I couldn’t finish the exam because I ran out of time.
Tôi không làm xong bài thi vì hết thời gian.
|
— | |
| verb+noun |
tiết kiệm thời gian
You’ll save time if you do it like this.
Bạn sẽ tiết kiệm thời gian nếu làm như thế này.
|
— | |
| verb+possessive |
đặt báo thức
They set their alarms for five o’clock and get up as soon as the alarm goes off.
Họ đặt báo thức lúc 5 giờ và dậy ngay khi chuông reo.
|
— | |
| adj+noun |
thời gian rảnh
What do you like to do in your free/spare time?
Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
|
— | |
| verb+noun |
ở lại / dành một thời gian
I spent some time in South America when I was younger.
Tôi đã từng sống một thời gian ở Nam Mỹ khi còn trẻ.
|
— | |
| verb+noun |
mất của ai đó rất lâu
It’s taking them ages to complete their work but Tina is sure it will eventually all be worth their while.
Họ mất rất lâu để hoàn thành công việc nhưng Tina tin rằng cuối cùng cũng sẽ xứng đáng.
|
— | |
| verb+noun |
cứ từ từ, không cần vội
No need to hurry – you can take your time.
Không cần vội đâu – bạn cứ từ từ.
|
— | |
| verb+noun |
nói cho ai biết mấy giờ
Can you tell me the time, please? I left my watch at home.
Bạn có thể cho tôi biết mấy giờ không? Tôi để quên đồng hồ ở nhà. (Lưu ý: NOT tell the hour)
|
— | |
| adj+noun |
giờ khuya (2, 3, 4 giờ sáng)
They work from dawn till dusk, and indeed sometimes they stay up until the small hours.
Họ làm việc từ sáng đến tối, thậm chí đôi khi thức đến tận khuya.
|
— | |
| noun+verb |
thời gian trôi qua
Your attitude to work may change a bit as time goes by.
Thái độ của bạn với công việc có thể thay đổi theo thời gian.
|
— | |
| noun+verb |
thời gian trôi qua
Your attitude to work may change a bit as time passes.
Thái độ của bạn với công việc có thể thay đổi theo thời gian.
|
— | |
| adj+noun |
giờ rất khuya hoặc rất sớm (giờ oái oăm)
Tina can’t wait until they stop working such ungodly hours.
Tina mong họ thôi làm việc vào những giờ oái oăm như thế.
|
— | |
| verb+noun |
lãng phí thời gian
Don’t do it like that. You’re wasting time.
Đừng làm như vậy, bạn đang lãng phí thời gian đấy.
|
— | |
| adj+noun |
đáng công sức/bỏ thời gian ra
Tina is sure it will eventually all be worth their while.
Tina chắc chắn rồi mọi công sức của họ sẽ xứng đáng.
|
— | |
| adj+noun |
đáng công sức, xứng đáng
Tina is sure it will eventually all be worth their while.
Tina chắc chắn rằng cuối cùng mọi thứ sẽ xứng đáng với công sức họ bỏ ra.
|
— |
Đang tải...