| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/wʌn ˈpɒsəbl səˈluːʃən/
|
phr |
một giải pháp khả thi
One possible solution is to increase public awareness.
Một giải pháp khả thi là tăng cường nhận thức cộng đồng.
|
— |
|
/kənˈsɪdərɪŋ ðə fæks/
|
phr |
xem xét các sự thật
Considering the facts, we need to act quickly.
Xem xét các sự thật, chúng ta cần hành động nhanh chóng.
|
— |
|
/ə ˈvaɪəbl ˈɒpʃən/
|
phr |
một lựa chọn khả thi
A viable option would be to invest in technology.
Một lựa chọn khả thi là đầu tư vào công nghệ.
|
— |
| phr. |
để giải quyết một vấn đề hoặc chủ đề.
We need to address the issue of climate change.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Chi tiếtLet’s address the issue of inequality in education.Hãy giải quyết vấn đề bất bình đẳng trong giáo dục.
Đồng nghĩato tackleto confront
Cụm hay dùngto address the issue effectivelyto address the issue directly
Dùng để thể hiện sự chú ý đến một vấn đề.
|
— | |
|
/ɪt ɪz ɪˈsɛnʃəl ðæt/
|
phr |
cần thiết rằng
It is essential that we collaborate on this project.
Cần thiết rằng chúng ta hợp tác trong dự án này.
|
— |
|
/ə pəˈtɛnʃəl ˈdrɔːbæk/
|
phr |
một nhược điểm tiềm năng
A potential drawback is the cost involved.
Một nhược điểm tiềm năng là chi phí liên quan.
|
— |
|
/tə riːtʃ ə kənˈsɛnsəs/
|
phr |
để đạt được sự đồng thuận
We need to reach a consensus on this matter.
Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận về vấn đề này.
|
— |
|
/tə ˈɪmplɪmɛnt ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr |
để thực hiện các thay đổi
We must implement changes to improve efficiency.
Chúng ta phải thực hiện các thay đổi để cải thiện hiệu quả.
|
— |
|
/tə kʌm ʌp wɪð ə plæn/
|
phr |
để đưa ra một kế hoạch
We need to come up with a plan to solve this issue.
Chúng ta cần đưa ra một kế hoạch để giải quyết vấn đề này.
|
— |
|
/ˌkʌm əˈkrɒs/
|
phr. v. |
tình cờ bắt gặp
You will come across many new words when you read English novels.
Bạn sẽ tình cờ bắt gặp nhiều từ mới khi đọc tiểu thuyết tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩaencounterstumble on
come across sth = gặp tình cờ, không chủ đích đi tìm.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɪn/
|
phr. |
(tàu, xe) đến nơi; vào trong
What time does your train get in tomorrow?
Mấy giờ tàu của bạn đến nơi vào ngày mai?
Chi tiếtĐồng nghĩaarrive
Cụm hay dùngget in lateget in on time
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "đến nơi"). Cụm không tách. Bất quy tắc: get – got – got.
|
— |
|
/propose/
|
n |
đề xuất
Researchers often propose new theories to explain complex phenomena observed in nature.
Các nhà nghiên cứu thường đề xuất các lý thuyết mới để giải thích các hiện tượng phức tạp quan sát được trong tự nhiên.
Chi tiếtShe plans to propose a new project at the meeting.Cô ấy dự định đề xuất một dự án mới tại cuộc họp.
Đồng nghĩasuggestrecommend
Cụm hay dùngpropose a solutionpropose a theory
Thường dùng trong các cuộc thảo luận chính thức.
|
— |
Đang tải...