| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɑːn.ɪ.ter.i/
|
adj. |
thuộc về tiền tệ
The central bank adjusted its monetary policy.
Ngân hàng trung ương điều chỉnh chính sách tiền tệ.
Chi tiếtMonetary tightening slowed inflation significantly.Thắt chặt tiền tệ làm giảm đáng kể lạm phát.
Đồng nghĩafinancialpecuniary
Cụm hay dùngmonetary policymonetary stimulusmonetary tighteningmonetary valuemonetary union
Họ từmoney (n.) tiềnmonetize (v.) tiền tệ hóamonetization (n.) sự tiền tệ hóa
Monetary policy (chính sách tiền tệ) do ngân hàng trung ương điều hành; fiscal policy do chính phủ.
|
— |
|
/ˈraɪt.ɔːf/
|
n. |
xóa nợ; bút toán giảm giá trị
The bank posted a $500 million write-off on bad loans.
Ngân hàng ghi nhận khoản xóa nợ 500 triệu đô đối với nợ xấu.
Chi tiếtTax write-offs reduce a company's taxable income.Các khoản khấu trừ thuế làm giảm thu nhập chịu thuế của công ty.
Đồng nghĩabad debt expensecharge-offtax deduction
Cụm hay dùngbad debt write-offtax write-offloan write-offwrite-off policypartial write-off
Họ từwrite off (v.) xóa nợ; khấu trừwritten-off (adj.) đã xóa sổ
Write-off ghi nhận tổn thất vĩnh viễn; write-down chỉ giảm một phần giá trị. Phân biệt hai thuật ngữ này.
|
— |
|
/ˌrek.ən.sɪl.iˈeɪ.ʃən/
|
n. |
đối chiếu tài khoản; điều chỉnh sổ sách
Monthly bank reconciliation ensures accurate bookkeeping.
Đối chiếu ngân hàng hàng tháng đảm bảo sổ sách chính xác.
Chi tiếtThe accountant found discrepancies during account reconciliation.Kế toán viên phát hiện sai lệch trong quá trình đối chiếu tài khoản.
Đồng nghĩaaccount matchingreconciling
Cụm hay dùngbank reconciliationaccount reconciliationreconciliation statementcash reconciliationreconciliation process
Họ từreconcile (v.) đối chiếu; hòa giảireconciled (adj.) đã đối chiếu
Bank reconciliation so sánh số dư sổ kế toán với sao kê ngân hàng để tìm sai lệch chưa điều chỉnh.
|
— |
|
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
|
phr. |
quản lý rủi ro
Risk management is essential for business success.
Quản lý rủi ro là rất cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.
Chi tiếtEffective risk management minimizes potential losses.Quản lý rủi ro hiệu quả giảm thiểu tổn thất tiềm năng.
Đồng nghĩarisk assessmentrisk control
Cụm hay dùngstrategic risk managementfinancial risk management
Giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất không mong muốn.
|
— |
|
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
|
phr. |
lợi nhuận từ đầu tư
Calculating return on investment helps assess financial success.
Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.
Chi tiếtA high return on investment is attractive to investors.Lợi nhuận từ đầu tư cao thu hút các nhà đầu tư.
Đồng nghĩaROIinvestment yield
Cụm hay dùngcalculate return on investmentmaximize return on investment
Thường dùng trong phân tích tài chính.
|
— |
|
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
|
phr. |
điểm tín dụng
A good credit score helps in loan approval.
Điểm tín dụng tốt giúp trong việc phê duyệt khoản vay.
Chi tiếtCheck your credit score regularly.Kiểm tra điểm tín dụng của bạn thường xuyên.
Đồng nghĩacredit ratingcredit history
Cụm hay dùnghigh credit scorelow credit score
Quan trọng trong việc vay mượn và tài chính cá nhân.
|
— |
|
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
|
phr. |
trả nợ
Debt repayment can be challenging for many families.
Trả nợ có thể là thách thức cho nhiều gia đình.
Chi tiếtTimely debt repayment is crucial for good credit.Trả nợ đúng hạn là rất quan trọng để có tín dụng tốt.
Đồng nghĩaloan repaymentdebt servicing
Cụm hay dùngmanage debt repaymentschedule debt repayment
Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
|
phr. |
cố vấn tài chính
Consult a financial advisor for investment strategies.
Tham khảo ý kiến cố vấn tài chính cho các chiến lược đầu tư.
Chi tiếtA financial advisor can help manage your assets.Một cố vấn tài chính có thể giúp quản lý tài sản của bạn.
Đồng nghĩafinancial consultantmoney advisor
Cụm hay dùngindependent financial advisorcertified financial advisor
Cần lựa chọn cẩn thận để đảm bảo uy tín.
|
— |
|
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
|
phr. |
tài sản lỏng
Cash and stocks are considered liquid assets.
Tiền mặt và cổ phiếu được coi là tài sản lỏng.
Chi tiếtInvestors prefer liquid assets for quick access.Nhà đầu tư thích tài sản lỏng để tiếp cận nhanh chóng.
Đồng nghĩacash assetsimmediate assets
Cụm hay dùngincrease liquid assetsmanage liquid assets
Quan trọng trong tài chính và ngân hàng.
|
— |
|
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
|
phr. |
quy định tuân thủ
Companies must adhere to compliance regulations.
Các công ty phải tuân thủ quy định tuân thủ.
Chi tiếtCompliance regulations ensure safety in the workplace.Các quy định tuân thủ đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaregulatory standardscompliance rules
Cụm hay dùngfollow compliance regulationsestablish compliance regulations
Rất quan trọng trong ngành tài chính.
|
— |
|
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
|
phr. |
vay kinh doanh
He applied for a business loan to expand his company.
Anh ấy đã xin vay kinh doanh để mở rộng công ty.
Chi tiếtBusiness loans can help startups grow.Vay kinh doanh có thể giúp các công ty khởi nghiệp phát triển.
Đồng nghĩacommercial loanenterprise loan
Cụm hay dùngsecure a business loanapply for a business loan
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ɪn.dɪˈpɛn.dəns/
|
phr. |
độc lập tài chính
Financial independence allows for personal freedom.
Độc lập tài chính cho phép tự do cá nhân.
Chi tiếtMany strive for financial independence.Nhiều người phấn đấu để đạt được độc lập tài chính.
Đồng nghĩafinancial autonomyeconomic independence
Cụm hay dùngachieve financial independencemaintain financial independence
Là mục tiêu quan trọng của nhiều người.
|
— |
|
/wɛlθ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
|
phr. |
quản lý tài sản
We offer wealth management services for clients.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ quản lý tài sản cho khách hàng.
Chi tiếtProper wealth management can grow your savings.Quản lý tài sản đúng cách có thể làm tăng tiết kiệm của bạn.
Đồng nghĩaasset managementinvestment management
Cụm hay dùngeffective wealth managementwealth management strategies
Cần có kiến thức vững về tài chính.
|
— |
|
/tæks rɪˈtɜrn/
|
phr. |
tờ khai thuế
Filing a tax return is mandatory for all workers.
Nộp tờ khai thuế là bắt buộc cho tất cả người lao động.
Chi tiếtHe completed his tax return before the deadline.Anh ấy đã hoàn thành tờ khai thuế trước hạn chót.
Đồng nghĩatax declarationtax form
Cụm hay dùngfile a tax returncomplete a tax return
Liên quan đến nghĩa vụ tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/
|
phr. |
chính sách bảo hiểm
An insurance policy can cover health expenses.
Chính sách bảo hiểm có thể chi trả cho các chi phí y tế.
Chi tiếtIt's important to read your insurance policy carefully.Điều quan trọng là đọc kỹ chính sách bảo hiểm của bạn.
Đồng nghĩainsurance coverageinsurance contract
Cụm hay dùngpurchase an insurance policyreview an insurance policy
Thường dùng trong bối cảnh tài chính và bảo hiểm.
|
— |
|
/ˈmɔːrɡɪdʒ reɪt/
|
phr. |
lãi suất thế chấp
The mortgage rate has increased this year.
Lãi suất thế chấp đã tăng trong năm nay.
Chi tiếtA lower mortgage rate can save you money.Lãi suất thế chấp thấp hơn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩaloan interest ratemortgage interest
Cụm hay dùngfixed mortgage ratevariable mortgage rate
Cụm từ này liên quan đến lĩnh vực tài chính.
|
— |
| phr. |
rủi ro tín dụng
Banks assess credit risk before approving loans.
Các ngân hàng đánh giá rủi ro tín dụng trước khi phê duyệt khoản vay.
Chi tiếtHigh credit risk can lead to higher interest rates.Rủi ro tín dụng cao có thể dẫn đến lãi suất cao hơn.
Đồng nghĩadefault riskloan risk
Cụm hay dùngevaluate credit riskmanage credit risk
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
|
— | |
| phr. |
cơ sở tài chính
A financial institution can offer loans and investments.
Một cơ sở tài chính có thể cung cấp các khoản vay và đầu tư.
Chi tiếtThey work for a well-known financial institution.Họ làm việc cho một cơ sở tài chính nổi tiếng.
Đồng nghĩafinancial organizationbank
Cụm hay dùngmajor financial institutioninternational financial institution
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
|
— | |
| phr. |
nguồn doanh thu
The company has multiple revenue streams.
Công ty có nhiều nguồn doanh thu.
Chi tiếtDiversifying revenue streams is important for stability.Đa dạng hóa nguồn doanh thu là quan trọng để ổn định.
Đồng nghĩaincome sourcerevenue source
Cụm hay dùnggenerate revenue streamdiversify revenue streams
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
|
— | |
|
/ˈfʌndɪŋ sɔːrs/
|
phr. |
nguồn tài trợ
Identifying a reliable funding source is crucial.
Xác định nguồn tài trợ đáng tin cậy là rất quan trọng.
Chi tiếtMany startups struggle to find a funding source.Nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong việc tìm nguồn tài trợ.
Đồng nghĩafinancial supportfunding provider
Cụm hay dùngsecure a funding sourcediversify funding sources
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và đầu tư.
|
— |
| phr. |
báo cáo tài chính
The company released its annual financial report last week.
Công ty đã phát hành báo cáo tài chính hàng năm vào tuần trước.
Chi tiếtInvestors rely on financial reports to make decisions.Các nhà đầu tư dựa vào báo cáo tài chính để đưa ra quyết định.
Đồng nghĩafinancial statementfinancial summary
Cụm hay dùngdetailed financial reportquarterly financial report
Rất quan trọng trong kinh doanh và đầu tư.
|
— | |
| phr. |
dự trữ tiền mặt
It's wise to have a cash reserve for emergencies.
Thật khôn ngoan khi có một dự trữ tiền mặt cho các tình huống khẩn cấp.
Chi tiếtBusinesses should maintain a cash reserve for stability.Các doanh nghiệp nên duy trì một dự trữ tiền mặt để ổn định.
Đồng nghĩacash savingsliquid assets
Cụm hay dùngbuild cash reservemaintain cash reserve
Thường dùng trong tài chính cá nhân và doanh nghiệp.
|
— | |
|
/ɪnˈvɛstmənt rɪˈtɜrn/
|
phr. |
lợi nhuận đầu tư
Investors seek a high investment return.
Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận đầu tư cao.
Chi tiếtA good investment return is essential for growth.Lợi nhuận đầu tư tốt là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩainvestment profitROI
Cụm hay dùngmaximize investment returncalculate investment return
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/dɛt ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
quản lý nợ
Effective debt management can improve your financial stability.
Quản lý nợ hiệu quả có thể cải thiện sự ổn định tài chính của bạn.
Chi tiếtMany people struggle with debt management after unexpected expenses.Nhiều người gặp khó khăn trong việc quản lý nợ sau những chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩadebt controldebt handling
Cụm hay dùngeffective debt managementdebt management plan
Cụm từ thường dùng trong các cuộc thảo luận tài chính.
|
— |
| phr. |
chi phí hoạt động
Operating expenses include rent and utilities.
Chi phí hoạt động bao gồm tiền thuê và tiện ích.
Chi tiếtCompanies must manage their operating expenses wisely.Các công ty phải quản lý chi phí hoạt động một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩaoperating costsbusiness expenses
Cụm hay dùngreduce operating expensestrack operating expenses
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh.
|
— | |
|
/ˈbɪznəs ˌvæljuˈeɪʃən/
|
phr. |
định giá doanh nghiệp
Business valuation is important for mergers.
Định giá doanh nghiệp là quan trọng cho các thương vụ sáp nhập.
Chi tiếtAccurate business valuation helps in investment decisions.Định giá doanh nghiệp chính xác giúp trong các quyết định đầu tư.
Đồng nghĩabusiness appraisalcompany valuation
Cụm hay dùngperform business valuationconduct business valuation
Cụm từ này thường dùng trong tài chính và đầu tư.
|
— |
|
/ˈrɛvənu ɡroʊθ/
|
phr. |
tăng trưởng doanh thu
The company reported strong revenue growth last quarter.
Công ty báo cáo tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ trong quý trước.
Chi tiếtRevenue growth is essential for long-term sustainability.Tăng trưởng doanh thu là điều cần thiết cho sự bền vững lâu dài.
Đồng nghĩaincome increasesales growth
Cụm hay dùngsustained revenue growthprojected revenue growth
Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstmənt əˈnæləsɪs/
|
phr. |
phân tích đầu tư
The investment analysis showed promising returns.
Phân tích đầu tư cho thấy lợi nhuận hứa hẹn.
Chi tiếtHer investment analysis helped the company make better decisions.Phân tích đầu tư của cô ấy giúp công ty đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩafinancial assessmentinvestment evaluation
Cụm hay dùngconduct investment analysisperform investment analysis
Thường dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈrɛɡjʊlətɔri kəmˈplaɪəns/
|
phr. |
tuân thủ quy định
Regulatory compliance is essential for businesses.
Tuân thủ quy định là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.
Chi tiếtCompanies must ensure regulatory compliance.Các công ty phải đảm bảo tuân thủ quy định.
Đồng nghĩaregulation adherencecompliance
Cụm hay dùngensure regulatory complianceachieve regulatory compliance
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈbæŋkɪŋ ˈsɛktər/
|
phr. |
ngành ngân hàng
The banking sector is crucial for economic stability.
Ngành ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.
Chi tiếtMany jobs are available in the banking sector.Nhiều công việc có sẵn trong ngành ngân hàng.
Đồng nghĩabanking industryfinancial sector
Cụm hay dùngdevelop banking sectorregulate banking sector
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
|
— |
Đang tải...