| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈjuːzər ˈfrendli/
|
adj |
thân thiện người dùng
The interface is very user-friendly.
Giao diện rất thân thiện người dùng.
Chi tiếtThe new app is very user-friendly.Ứng dụng mới rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaintuitiveaccessible
Cụm hay dùnguser-friendly interfaceuser-friendly design
Giúp người dùng dễ dàng tiếp cận.
|
— |
|
/əˈnɒnɪməs/
|
adj |
ẩn danh
Online anonymity enables harassment.
Ẩn danh trực tuyến tạo điều kiện cho quấy rối.
Chi tiếtThe author remained anonymous.Tác giả vẫn ẩn danh.
Đồng nghĩaunnamedunknown
Cụm hay dùnganonymous donoranonymous feedback
Thường dùng để bảo vệ danh tính.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti/
|
n |
thực tế ảo
Virtual reality is used in training simulations.
Thực tế ảo được dùng trong các mô phỏng huấn luyện.
Chi tiếtHe enjoys playing games in virtual reality.Anh ấy thích chơi game trong thực tế ảo.
Đồng nghĩaVR
Cụm hay dùngvirtual reality headsetvirtual reality experience
Được sử dụng nhiều trong công nghệ.
|
— |
|
/əˈdɪktɪv/
|
adj |
gây nghiện
Social media platforms are addictive by design.
Các nền tảng mạng xã hội gây nghiện theo thiết kế.
Chi tiếtCaffeine is addictive for many people.Caffeine gây nghiện cho nhiều người.
Đồng nghĩahabit-formingcompulsive
Cụm hay dùngaddictive substancesaddictive behaviors
Họ từaddict (n)addiction (n)
Thường dùng để mô tả thuốc hoặc thực phẩm.
|
— |
|
/dʒəˈnetɪk ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/
|
n |
kỹ thuật di truyền
Genetic engineering raises ethical questions.
Kỹ thuật di truyền đặt ra câu hỏi đạo đức.
Chi tiếtGenetic engineering can improve crop yields.Kỹ thuật di truyền có thể cải thiện năng suất cây trồng.
Đồng nghĩagene manipulationbiotechnology
Cụm hay dùnggenetic engineering techniquesgenetic engineering applicationsethical issues in genetic engineering
Có nhiều tranh cãi về đạo đức.
|
— |
|
/ˈɡædʒɪt/
|
n |
thiết bị, vật dụng
Tech gadgets become outdated quickly.
Vật dụng công nghệ lỗi thời nhanh chóng.
Chi tiếtThis gadget makes cooking easier and faster.Thiết bị này giúp việc nấu ăn dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Đồng nghĩadevicetool
Cụm hay dùngkitchen gadgetelectronic gadget
Thường dùng trong công nghệ và đời sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
|
adj |
lỗi thời
Outdated software poses security risks.
Phần mềm lỗi thời gây rủi ro an ninh.
Chi tiếtThis technology is now outdated and needs replacement.Công nghệ này giờ đã lỗi thời và cần thay thế.
Đồng nghĩaobsoleteantiquated
Cụm hay dùngoutdated informationoutdated technology
Thường dùng để chỉ công nghệ hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
|
n |
tự động hóa
Automation eliminates routine jobs.
Tự động hóa loại bỏ việc làm thường lệ.
Chi tiếtAutomation has changed many industries significantly.Tự động hóa đã thay đổi nhiều ngành công nghiệp một cách đáng kể.
Đồng nghĩamechanizationrobotization
Cụm hay dùngautomation technologyprocess automation
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈælɡərɪðəm/
|
n |
thuật toán
Algorithms determine what we see online.
Thuật toán quyết định những gì chúng ta thấy trên mạng.
Chi tiếtThe algorithm helps computers make decisions quickly.Thuật toán giúp máy tính đưa ra quyết định nhanh chóng.
Đồng nghĩaformulaprocedure
Cụm hay dùngcomplex algorithmalgorithm designsearch algorithm
Dùng trong công nghệ và toán học.
|
— |
|
/ˈsaɪbərsɪˌkjʊrəti/
|
n |
an ninh mạng
Cybersecurity is critical for banks.
An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.
Chi tiếtCybersecurity is crucial for protecting personal data.An ninh mạng rất quan trọng để bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Đồng nghĩainformation securitynetwork security
Cụm hay dùngcybersecurity measurescybersecurity threats
Đây là lĩnh vực ngày càng quan trọng.
|
— |
|
/ɪnˈkrɪpʃn/
|
n |
sự mã hóa
Encryption protects sensitive messages.
Mã hóa bảo vệ các tin nhắn nhạy cảm.
Chi tiếtEncryption keeps your data safe from hackers.Mã hóa giữ cho dữ liệu của bạn an toàn khỏi tin tặc.
Đồng nghĩacodingciphering
Cụm hay dùngdata encryptionencryption algorithm
Quan trọng trong an ninh mạng.
|
— |
|
/klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/
|
n |
điện toán đám mây
Cloud computing reduces hardware costs.
Điện toán đám mây giảm chi phí phần cứng.
Chi tiếtCloud computing allows data storage online.Điện toán đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Đồng nghĩaonline computinginternet-based services
Cụm hay dùngcloud computing servicescloud storage
Thường được nhắc đến trong công nghệ.
|
— |
|
/ˌiː ˈkɒmɜːrs/
|
n |
thương mại điện tử
E-commerce sales doubled during the pandemic.
Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.
Chi tiếtE-commerce has grown rapidly in recent years.Thương mại điện tử đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
Đồng nghĩaonline shoppingdigital commerce
Cụm hay dùnge-commerce platforme-commerce business
Liên quan đến mua sắm qua mạng.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/
|
n |
khoảng cách số
The digital divide reinforces inequality.
Khoảng cách số củng cố bất bình đẳng.
Chi tiếtThe digital divide affects education and job opportunities.Khoảng cách số ảnh hưởng đến giáo dục và cơ hội việc làm.
Đồng nghĩatechnology gapdigital gap
Cụm hay dùngbridging the digital dividedigital divide issuesreduce the digital divide
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/
|
n |
bắt nạt qua mạng
Cyberbullying affects many teenagers.
Bắt nạt qua mạng ảnh hưởng đến nhiều thanh thiếu niên.
Chi tiếtCyberbullying can have serious effects on victims.Bắt nạt qua mạng có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho nạn nhân.
Đồng nghĩaonline harassmentdigital bullying
Cụm hay dùngcyberbullying preventioncyberbullying victims
Cần chú ý đến tác động tâm lý.
|
— |
|
/ˈsmɑːrtfoʊn/
|
n |
điện thoại thông minh
Smartphones have become essential tools.
Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.
Chi tiếtHe bought a new smartphone.Anh ấy mua một chiếc điện thoại thông minh mới.
Đồng nghĩamobile phonecell phone
Cụm hay dùngsmartphone usersmartphone app
Họ từsmart (adj)phone (n)
Điện thoại thông minh có nhiều tính năng.
|
— |
|
/ˈɪntərfeɪs/
|
n |
giao diện
A clean interface improves usability.
Giao diện sạch sẽ cải thiện khả năng sử dụng.
Chi tiếtThe app has a user-friendly interface.Ứng dụng có giao diện thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùnguser interfaceinterface design
Quan trọng trong thiết kế phần mềm.
|
— |
|
/bɪɡ ˈdeɪtə/
|
n |
dữ liệu lớn
Big data analytics reveal hidden patterns.
Phân tích dữ liệu lớn tiết lộ các mẫu hình ẩn.
Chi tiếtBig data helps companies understand customer behavior.Dữ liệu lớn giúp các công ty hiểu hành vi khách hàng.
Đồng nghĩamass datalarge datasets
Cụm hay dùngbig data analyticsbig data technology
Rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.
|
— |
|
/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/
|
n |
thực tế tăng cường
Augmented reality enhances retail experiences.
Thực tế tăng cường nâng cao trải nghiệm bán lẻ.
Chi tiếtAugmented reality enhances our view of the world.Thực tế tăng cường làm phong phú thêm cái nhìn của chúng ta về thế giới.
Đồng nghĩaARmixed reality
Cụm hay dùngaugmented reality appsaugmented reality experiences
Công nghệ này đang phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/dɪsˈrʌptɪv tekˈnɒlədʒi/
|
n |
công nghệ đột phá
Smartphones were a disruptive technology.
Điện thoại thông minh là công nghệ đột phá.
Chi tiếtDisruptive technology can reshape traditional markets.Công nghệ đột phá có thể thay đổi các thị trường truyền thống.
Đồng nghĩarevolutionary technologygame-changing technology
Cụm hay dùngdisruptive technology trendsdisruptive innovation
Công nghệ đột phá thường gây ra sự thay đổi lớn.
|
— |
|
/ˌhaɪ ˈtek/
|
adj |
công nghệ cao
High-tech industries pay well.
Các ngành công nghệ cao trả lương tốt.
Chi tiếtHigh-tech gadgets are popular among young people.Các thiết bị công nghệ cao rất phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩaadvancedinnovative
Cụm hay dùnghigh-tech industryhigh-tech products
Thường dùng trong ngành công nghiệp công nghệ.
|
— |
|
/skriːn taɪm/
|
n |
thời gian dùng màn hình
Excessive screen time harms sleep.
Thời gian dùng màn hình quá mức gây hại giấc ngủ.
Chi tiếtExcessive screen time can harm eyesight.Thời gian dùng màn hình quá nhiều có thể gây hại cho thị lực.
Đồng nghĩascreen usagedigital time
Cụm hay dùnglimit screen timemonitor screen time
Liên quan đến sức khỏe trẻ em.
|
— |
|
/hæk/
|
v |
tấn công mạng
Hackers gained access to customer data.
Hacker đã truy cập dữ liệu khách hàng.
Chi tiếtHe tried to hack into the bank's database.Anh ấy đã cố gắng tấn công vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
Đồng nghĩabreak inintrude
Cụm hay dùnghack a systemhack into an account
Liên quan đến an ninh mạng.
|
— |
|
/ˈroʊbɒt/
|
n |
robot
Robots assemble cars in modern factories.
Robot lắp ráp ô tô trong các nhà máy hiện đại.
Chi tiếtA robot can help with repetitive tasks.Robot có thể giúp thực hiện các công việc lặp đi lặp lại.
Đồng nghĩaautomatonmechanical device
Cụm hay dùngindustrial robotservice robot
Robot đang ngày càng phổ biến trong sản xuất.
|
— |
|
/ɔːˈtɒnəməs ˈviːɪkl/
|
n |
xe tự lái
Autonomous vehicles may reduce accidents.
Xe tự lái có thể giảm tai nạn.
Chi tiếtAutonomous vehicles may reduce traffic accidents.Xe tự lái có thể giảm tai nạn giao thông.
Đồng nghĩaself-driving cardriverless vehicle
Cụm hay dùngautonomous vehicle technologydevelop autonomous vehicles
Công nghệ mới trong giao thông.
|
— |
|
/ˈbrɔːdbænd/
|
n |
băng thông rộng
Rural areas need better broadband access.
Vùng nông thôn cần khả năng tiếp cận băng thông rộng tốt hơn.
Chi tiếtBroadband allows fast internet access.Băng thông rộng cho phép truy cập internet nhanh.
Đồng nghĩahigh-speed internetfast connection
Cụm hay dùngbroadband internetbroadband access
Cần thiết cho công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˌʌpˈɡreɪd/
|
v |
nâng cấp
I need to upgrade my laptop.
Tôi cần nâng cấp máy tính xách tay.
Chi tiếtThey plan to upgrade their software next month.Họ dự định nâng cấp phần mềm của mình vào tháng tới.
Đồng nghĩaimproveenhance
Cụm hay dùngupgrade systemupgrade software
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈdeɪtə briːtʃ/
|
n |
rò rỉ dữ liệu
A data breach exposed millions of users.
Một vụ rò rỉ dữ liệu đã phơi bày hàng triệu người dùng.
Chi tiếtThe data breach exposed millions of users' information.Rò rỉ dữ liệu đã lộ thông tin của hàng triệu người dùng.
Đồng nghĩadata leakinformation breach
Cụm hay dùngmajor data breachdata breach notificationprevent data breach
Liên quan đến bảo mật thông tin.
|
— |
|
/əkˌsesəˈbɪləti/
|
n |
khả năng tiếp cận
Technology has improved accessibility for the disabled.
Công nghệ đã cải thiện khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.
Chi tiếtAccessibility is important for disabled people.Khả năng tiếp cận rất quan trọng cho người khuyết tật.
Đồng nghĩaaccessinclusiveness
Cụm hay dùngimprove accessibilityaccessibility features
Liên quan đến công bằng xã hội.
|
— |
|
/ˈjuːzər ˈdʒenəreɪtɪd ˈkɒntent/
|
n |
nội dung do người dùng tạo
YouTube relies on user-generated content.
YouTube dựa vào nội dung do người dùng tạo.
Chi tiếtUser-generated content can be very influential.Nội dung do người dùng tạo có thể rất có ảnh hưởng.
Đồng nghĩaUGCuser-created content
Cụm hay dùnguser-generated content platformuser-generated content strategy
Liên quan đến mạng xã hội.
|
— |
Đang tải...