Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Từ nối & liên kết ý

38 từ B1 THPT

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  38 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈdɪʃənəli/
adv
bên cạnh đó
Additionally, we will have a short quiz on Friday.
Bên cạnh đó, chúng ta sẽ có bài kiểm tra ngắn vào thứ Sáu.
—
/ˈʌðəwaɪz/
adv
nếu không thì
Submit your draft today; otherwise, you lose feedback time.
Nộp bản nháp hôm nay; nếu không thì bạn mất thời gian phản hồi.
—
/ɪnˈsted/
adv
thay vào đó
We canceled the trip and studied at home instead.
Chúng tôi hủy chuyến đi và thay vào đó học ở nhà.
—
/bɪˈsaɪdz/
adv
ngoài ra; hơn nữa
Besides, the assignment is short, so don’t worry.
Ngoài ra, bài tập ngắn thôi, nên đừng lo.
—
/ðʌs/
adv
vì thế; do đó
We lacked data; thus, our conclusion stayed cautious.
Chúng tôi thiếu dữ liệu; vì thế, kết luận còn thận trọng.
—
adv
vì thế; hệ quả là
The class was noisy; as a consequence, the test was delayed.
Lớp ồn ào; hệ quả là bài kiểm tra bị hoãn.
—
prep
do; vì (nguyên nhân)
The match was postponed due to heavy rain.
Trận đấu bị hoãn do mưa lớn.
—
prep
vì; do (nguyên nhân)
We left early because of the traffic jam.
Chúng tôi rời sớm vì tắc đường.
—
prep
vì; do
Owing to repairs, the hallway is closed today.
Vì sửa chữa, hành lang đóng hôm nay.
—
prep
nhờ vào
Thanks to practice, her presentation sounded confident.
Nhờ luyện tập, bài thuyết trình của cô ấy tự tin.
—
/ðəʊ/
conj
dù; mặc dù
We were tired, though we finished the poster.
Chúng tôi mệt, dù vẫn hoàn thành tấm poster.
—
/waɪl/
conj
trong khi; trái lại
While I read, my partner summarized the key ideas.
Trong khi tôi đọc, bạn tôi tóm tắt ý chính.
—
adv
trái ngược lại
The morning class was slow; by contrast, afternoon felt fast.
Lớp buổi sáng chậm; trái ngược lại, buổi chiều nhanh.
—
adv
ngược lại
It wasn’t boring; on the contrary, everyone was engaged.
Không hề nhàm chán; ngược lại, mọi người đều tập trung.
—
adv
chẳng hạn
Some students prefer studying early, for instance, at 5 a.m.
Một số bạn thích học sớm, chẳng hạn lúc 5 giờ sáng.
—
prep
như là
We practiced skills such as summarizing and outlining.
Chúng tôi luyện kỹ năng như tóm tắt và lập dàn ý.
—
adv
tức là; nghĩa là
We meet after school, that is, around four o’clock.
Chúng ta gặp sau giờ học, tức là khoảng bốn giờ.
—
adv
nói cách khác
In other words, you should rewrite the introduction.
Nói cách khác, bạn nên viết lại phần mở bài.
—
/fɜːst/
adv
đầu tiên
First, read the passage quickly to get the gist.
Đầu tiên, đọc nhanh đoạn văn để nắm ý chính.
—
/nekst/
adv
tiếp theo
Next, underline keywords in the questions.
Tiếp theo, gạch chân từ khóa trong câu hỏi.
—
/ðen/
adv
rồi; sau đó
Then, match the headings to the paragraphs.
Sau đó, ghép tiêu đề với các đoạn văn.
—
/ɪˈventʃuəli/
adv
cuối cùng rồi; rốt cuộc
Eventually, our group agreed on a clear structure.
Cuối cùng, nhóm chúng tôi thống nhất một cấu trúc rõ ràng.
—
/ˌnʌnðəˈles/
adv
tuy vậy; dù thế
The experiment failed; nonetheless, we learned useful lessons.
Thí nghiệm thất bại; tuy vậy, chúng em rút ra bài học hữu ích.
—
/əˈkɔːdɪŋli/
adv
vì vậy; cho nên
The deadline was moved up; accordingly, we started earlier.
Hạn chót được đẩy sớm; vì vậy, chúng em bắt đầu sớm hơn.
—
/ˈlaɪkwaɪz/
adv
tương tự; giống vậy
Lan finished her outline; Minh did likewise.
Lan hoàn thành dàn ý; Minh cũng làm tương tự.
—
/ˈsɪmɪləli/
adv
tương tự như vậy
Group A used charts; similarly, Group B used diagrams.
Nhóm A dùng biểu đồ; tương tự, Nhóm B dùng sơ đồ.
—
/hens/
adv
vì thế; do đó
He missed practice, hence his weak performance today.
Bạn ấy bỏ buổi luyện tập, vì thế hôm nay thể hiện yếu.
—
/ˌðeəˈbaɪ/
adv
qua đó; nhờ vậy mà
We revised together, thereby improving our confidence.
Chúng em ôn cùng nhau, qua đó tự tin hơn.
—
adv
dù vậy; mặc dù thế
The task looks simple; even so, check the instructions.
Bài có vẻ đơn giản; dù vậy, hãy kiểm tra hướng dẫn.
—
adv
đồng thời; cùng lúc
We must save time and, at the same time, keep quality.
Chúng ta phải tiết kiệm thời gian và đồng thời giữ chất lượng.
—
adv
trong lúc đó
The lab opens at nine; in the meantime, read the brief.
Phòng thí nghiệm mở lúc chín giờ; trong lúc đó, đọc tóm tắt.
—
conj
miễn là; nếu như
You can submit late as long as you explain why.
Bạn có thể nộp muộn miễn là giải thích lý do.
—
conj
với điều kiện là
You may retake the quiz provided that you attend review.
Bạn có thể làm lại bài trắc nghiệm với điều kiện tham gia ôn tập.
—
conj
để mà; nhằm
We practiced slowly so that everyone could follow.
Chúng em luyện chậm để mọi người theo kịp.
—
conj
để; nhằm mục đích
I rewrote the intro in order to make it clearer.
Tôi viết lại phần mở đầu để làm nó rõ hơn.
—
conj
không chỉ ... mà còn
She is not only hardworking but also very creative.
Cô ấy không chỉ chăm chỉ mà còn rất sáng tạo.
—
conj
hoặc ... hoặc
You can submit either a poster or a short video.
Bạn có thể nộp hoặc một poster hoặc một video ngắn.
—
conj
không ... cũng không
The survey had neither names nor class codes.
Bảng khảo sát không có tên cũng không có mã lớp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...