| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪkˈspens/
|
n |
chi phí; khoản chi
I wrote each expense from our class trip in a notebook.
Mình ghi từng khoản chi của chuyến đi lớp vào sổ.
Chi tiết word family: expensive (adj), inexpensive (adj)
|
— |
|
/ˈɪn.kʌm/
|
n |
thu nhập
Her part-time job adds a small income each month.
Công việc bán thời gian giúp cô ấy có thêm thu nhập mỗi tháng.
|
— |
|
/weɪdʒ/
|
n |
tiền công (theo giờ/ngày)
He calculated his wage after a weekend shift at the cafe.
Cậu ấy tính tiền công sau ca cuối tuần ở quán cà phê.
Chi tiết compare: salary = lương cố định theo tháng
|
— |
|
/ɜːn/
|
v |
kiếm được (tiền)
Students can earn money by tutoring juniors after school.
Học sinh có thể kiếm tiền bằng cách kèm lớp dưới sau giờ học.
Chi tiết word family: earner (n), earnings (n)
|
— |
|
/ˈseɪvɪŋz/
|
n |
tiền tiết kiệm
I keep my savings for university fees in the bank.
Mình gửi tiền tiết kiệm để đóng học phí đại học vào ngân hàng.
Chi tiết word family: save (v), saver (n)
|
— |
|
/spend/
|
v |
chi, tiêu (tiền)
Try to spend less on games during exam season.
Hãy cố tiêu ít tiền cho game trong mùa thi.
Chi tiết word family: spending (n), spender (n)
|
— |
|
/ˌəʊvəˈspend/
|
v |
tiêu quá mức
You overspend when you buy sneakers you don’t need.
Bạn tiêu quá mức khi mua giày bạn không cần.
Chi tiết antonym: underspend
|
— |
|
/det/
|
n |
nợ nần
He wants to avoid debt after graduating from college.
Cậu ấy muốn tránh nợ nần sau khi tốt nghiệp đại học.
Chi tiết collocation: in debt, pay off debt
|
— |
|
/ˈɪntrəst/
|
n |
tiền lãi
This savings account pays interest every month.
Tài khoản tiết kiệm này trả tiền lãi mỗi tháng.
Chi tiết khác interesting (adj): thú vị
|
— |
|
/ləʊn/
|
n |
khoản vay
He took a small loan to buy a used laptop.
Cậu ấy vay một khoản nhỏ để mua laptop cũ.
Chi tiết word family: lend (v), borrower (n)
|
— |
|
/rɪˈsiːt/
|
n |
hóa đơn, biên lai
Keep the receipt in case you return the notebook.
Giữ hóa đơn phòng khi bạn trả lại quyển vở.
Chi tiết khác recipe (n): công thức nấu ăn
|
— |
|
/bɪl/
|
n |
hóa đơn thanh toán
Our phone bill increased after we used more data.
Hóa đơn điện thoại tăng sau khi chúng mình dùng nhiều dữ liệu.
|
— |
|
/fiː/
|
n |
phí (dịch vụ)
There is a small fee for using the school printer.
Có một khoản phí nhỏ khi dùng máy in của trường.
Chi tiết compare: fare = tiền vé
|
— |
|
/feə/
|
n |
tiền vé (xe, tàu)
Bus fare rises can affect our monthly spending.
Giá vé xe buýt tăng có thể ảnh hưởng chi tiêu hàng tháng.
Chi tiết compare: fee = phí dịch vụ
|
— |
|
/kæʃ/
|
n |
tiền mặt
Some school stalls only accept cash at the fair.
Một số gian hàng ở hội chợ trường chỉ nhận tiền mặt.
Chi tiết word family: cashless (adj)
|
— |
|
/ˈbæl.əns/
|
n |
số dư (tài khoản)
Check your balance before buying that new hoodie.
Kiểm tra số dư trước khi mua chiếc áo khoác mới đó.
|
— |
|
/praɪs/
|
n |
giá, mức giá
Compare the price of notebooks at different stores.
So sánh giá vở ở các cửa hàng khác nhau.
Chi tiết word family: pricey (adj)
|
— |
|
/ˈkɒstli/
|
adj |
đắt đỏ, tốn kém
Streaming multiple apps can be a costly habit.
Dùng nhiều ứng dụng xem phim có thể là thói quen tốn kém.
Chi tiết synonym: expensive
|
— |
| n |
chi phí sinh hoạt chung
The cost of living is higher in big cities.
Chi phí sinh hoạt chung cao hơn ở các thành phố lớn.
|
— | |
| n |
kiến thức tài chính cá nhân
Our club teaches financial literacy to tenth graders.
Câu lạc bộ chúng mình dạy kiến thức tài chính cho học sinh lớp 10.
|
— | |
| n |
mua sắm bốc đồng
Avoid impulse buying when you scroll online stores late.
Tránh mua bốc đồng khi lướt cửa hàng online khuya.
|
— | |
| n |
tài khoản tiết kiệm
She opened a savings account to earn monthly interest.
Cô ấy mở tài khoản tiết kiệm để nhận lãi hàng tháng.
|
— | |
| phr |
theo dõi các khoản chi
Use an app to keep track of expenses for a week.
Hãy dùng ứng dụng để theo dõi các khoản chi trong một tuần.
Chi tiết synonym: track expenses
|
— | |
| n |
hạn mức chi tiêu
Set a daily spending limit for snacks and rides.
Đặt hạn mức chi tiêu hằng ngày cho đồ ăn vặt và đi lại.
|
— | |
| n |
ống heo tiết kiệm
He puts spare coins in a piggy bank every night.
Cậu ấy bỏ tiền lẻ vào ống heo mỗi tối.
|
— | |
| phr |
nộp đơn vay tiền
Only apply for a loan if you truly need it.
Chỉ nộp đơn vay tiền nếu bạn thật sự cần.
|
— | |
| n |
phí trả muộn
Return the library book to avoid a late fee.
Trả sách thư viện để tránh phí trả muộn.
|
— | |
| v |
trả lại tiền đã mượn
She promised to pay back the loan next Friday.
Cô ấy hứa sẽ trả lại khoản vay vào thứ Sáu tới.
|
— | |
| v |
so sánh giá trước khi mua
We shop around for the best deal on textbooks.
Chúng mình so sánh giá để mua sách giáo khoa rẻ nhất.
|
— | |
| v |
rút tạm từ tiền tiết kiệm
I had to dip into savings for a bike repair.
Mình phải rút tạm tiền tiết kiệm để sửa xe đạp.
|
— | |
| phr |
chi tiêu trong khả năng
Try to live within your means during senior year.
Hãy cố chi tiêu trong khả năng trong năm cuối cấp.
|
— | |
| v |
vung tiền vào, tiêu mạnh cho
I splurged on a new jacket after the semester ended.
Tôi vung tiền mua một chiếc áo khoác mới sau khi kỳ học kết thúc.
|
— | |
| n |
quỹ khẩn cấp, tiền để phòng bất trắc
I’m building an emergency fund for sudden phone repairs.
Tôi đang lập quỹ khẩn cấp để phòng lúc điện thoại hỏng đột ngột.
|
— | |
| n |
trả góp theo kỳ
She bought a bicycle on an installment plan this summer.
Mùa hè này cô ấy mua xe đạp theo hình thức trả góp.
Chi tiết UK: instalment
|
— | |
|
/ˈoʊvərdræft/
|
n |
thấu chi; số tiền âm trong tài khoản
My account went into overdraft after I paid for the yearbook.
Tài khoản của tôi bị thấu chi sau khi tôi trả tiền kỷ yếu.
|
— |
|
/fruːˈɡæləti/
|
n |
tính tiết kiệm, thói quen chi tiêu tiết kiệm
Frugality helps me avoid buying unnecessary trendy items.
Tính tiết kiệm giúp tôi tránh mua những món đồ theo mốt không cần thiết.
Chi tiết frugal (adj) – frugality (n)
|
— |
|
/ˈkæʃləs/
|
adj |
không dùng tiền mặt
Our school canteen is cashless, so we pay by card.
Căng tin trường không dùng tiền mặt nên chúng tôi trả bằng thẻ.
|
— |
| n |
thói quen chi tiêu
My spending habits changed after I recorded daily purchases.
Thói quen chi tiêu của tôi thay đổi sau khi ghi lại các khoản mua hằng ngày.
|
— |
Đang tải...