Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện)

17 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  17 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɪˈkɒz/
conj.
bởi vì (nêu lý do)
I went to bed early because I had to catch a 5 a.m. bus to Sa Pa.
Tôi đi ngủ sớm vì phải bắt chuyến xe 5 giờ sáng đi Sa Pa.
Chi tiết
Đồng nghĩaassince
Cụm hay dùngbecause + mệnh đề
Theo sau là MỆNH ĐỀ (chủ ngữ + động từ). Người ta ít khi bắt đầu câu bằng "because"; muốn đứng đầu câu thì dùng "As/Since". Khác "because of" (theo sau là danh từ).
/sɪns/
prep.
kể từ (một mốc trong quá khứ đến nay)
We have not met since we finished high school.
Chúng tớ chưa gặp lại nhau kể từ khi tốt nghiệp cấp ba.
Chi tiết
Cụm hay dùngsince thenever since
Chỉ mốc bắt đầu (since 2020), thường đi với thì hiện tại hoàn thành. Khác "for" (chỉ khoảng thời gian).
/æz/
conj.
vì, bởi vì (nêu lý do)
As the shop was already closed, I bought the milk somewhere else.
Vì cửa hàng đã đóng cửa nên tôi mua sữa ở chỗ khác.
Chi tiết
Đồng nghĩasincebecause
Gần nghĩa "since"; thường đứng đầu câu + dấu phẩy. "As" nhiều nghĩa (khi, như, với vai trò...) nên trong văn nói nhiều người chuộng "because/since" cho rõ.
/səʊ/
conj.
nên, vì vậy (nối kết quả)
I was feeling tired, so I went home early.
Tôi thấy mệt nên về nhà sớm.
Chi tiết
Đồng nghĩathereforeas a result
Cụm hay dùng..., so ...
Rất thông dụng trong văn nói; đứng giữa hai mệnh đề, thường có dấu phẩy trước "so". "Therefore/as a result" trang trọng hơn "so".
/ðə ˈriːzən wəz ðæt/
phr.
lý do (mà)... là vì...
The reason I moved to Da Nang was that I wanted to live near the sea.
Lý do tôi chuyển tới Đà Nẵng là vì tôi muốn sống gần biển.
Chi tiết
Cụm hay dùngThe reason (why) ... is/was that + mệnh đề
Họ từreason (n.)
Mẫu nhấn mạnh lý do: "The reason (why) ... is/was that + mệnh đề". Sau "that" là MỆNH ĐỀ, không phải danh từ.
/bɪˈkɒz əv/
prep.
vì, do (theo sau là danh từ/cụm danh từ)
The match was cancelled because of the heavy rain.
Trận đấu bị huỷ vì mưa to.
Chi tiết
Đồng nghĩadue toowing to
Theo sau là DANH TỪ (hoặc tính từ + danh từ), KHÔNG phải mệnh đề: "because of the rain" ✓, còn "because the rain fell" thì dùng "because". Đây là lỗi rất thường gặp.
/ˈdjuː tuː/
prep.
do, vì (thường giải thích nguyên nhân của một vấn đề)
The flight was delayed due to a technical problem.
Chuyến bay bị hoãn do một trục trặc kỹ thuật.
Chi tiết
Đồng nghĩabecause ofowing to
Nghĩa như "because of"; thường theo sau động từ "be" và hay dùng cho nguyên nhân của sự cố. Theo sau là DANH TỪ.
/ˈpɜːpəs/
n.
mục đích, ý định
The purpose of this meeting is to plan the school trip.
Mục đích của buổi họp này là lên kế hoạch cho chuyến đi của trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe purpose ofon purposefor the purpose of
Họ từpurposeful (adj.)
Mẫu hay dùng: "The purpose of + danh từ". Cụm "on purpose" = cố ý (trái với "by accident" = vô tình).
/ˈsəʊ ðət/
conj.
để mà, để cho (nêu mục đích)
I wrote down her number so that I wouldn't forget it.
Tôi ghi lại số của cô ấy để khỏi quên.
Chi tiết
Cụm hay dùngso (that) + chủ ngữ + could/would
Nêu mục đích, theo sau là MỆNH ĐỀ (thường có can/could/will/would). Có thể lược "that": "so I could...". Khác "in order to" (theo sau là động từ nguyên mẫu).
/ɪn ˈɔːdə tuː/
phr.
để, nhằm (nêu mục đích)
She went into town in order to buy a birthday present.
Cô ấy vào phố để mua một món quà sinh nhật.
Chi tiết
Đồng nghĩaso as toto
Theo sau là ĐỘNG TỪ nguyên mẫu. Trang trọng hơn "to" đơn thuần; phủ định là "in order not to". Khác "so that" (theo sau là mệnh đề).
/ˈðeəfɔː/
adv.
do đó, vì thế (nối kết quả, trang trọng)
The road was flooded; therefore, we had to take another route.
Con đường bị ngập; do đó chúng tôi phải đi đường khác.
Chi tiết
Đồng nghĩaas a resultconsequentlyso
Trang trọng hơn "so", hay gặp trong văn viết. Thường đứng đầu mệnh đề, ngăn bằng dấu chấm phẩy hoặc dấu chấm, và có dấu phẩy sau nó.
/əz ə rɪˈzʌlt/
phr.
kết quả là, do vậy
The company cut its prices, and as a result, sales went up.
Công ty giảm giá, và kết quả là doanh số tăng lên.
Chi tiết
Đồng nghĩaconsequentlytherefore
Cụm hay dùngas a result of
Nêu kết quả. "As a result of + danh từ" nêu nguyên nhân (as a result of the rain).
/ˈweðə/
conj.
liệu (có)... hay không
I'm not sure whether the shop is open on Sundays.
Tôi không chắc liệu cửa hàng có mở cửa Chủ nhật hay không.
Chi tiết
Đồng nghĩaif
Cụm hay dùngwhether ... or not
Dùng khi không chắc chắn; gần nghĩa "if" trong câu tường thuật. Đừng nhầm với "weather" (thời tiết) — phát âm giống nhau.
/ənˈles/
conj.
trừ khi, nếu... không
We'll miss the train unless we leave right now.
Chúng ta sẽ lỡ tàu trừ khi đi ngay bây giờ.
Chi tiết
Đồng nghĩaif ... notexcept if
Nghĩa như "if ... not". Theo sau là mệnh đề ở thì HIỆN TẠI dù nói về tương lai: "unless we leave" (không phải "unless we will leave").
/ˈʌðəwaɪz/
adv.
nếu không thì, kẻo
Write down the address, otherwise you'll forget it.
Ghi lại địa chỉ đi, kẻo bạn sẽ quên đấy.
Chi tiết
Đồng nghĩaif notor else
Nêu hậu quả xấu nếu điều kiện trước không xảy ra (= "if not"). Thường đứng đầu mệnh đề sau dấu phẩy.
/əz ˈlɒŋ əz/
conj.
miễn là, với điều kiện là
You can borrow my bike as long as you bring it back tonight.
Bạn có thể mượn xe đạp của tôi, miễn là tối nay trả lại.
Chi tiết
Đồng nghĩaprovided thatso long as
Nêu điều kiện (= "provided that"). Theo sau là mệnh đề thì hiện tại. "As long as" còn nghĩa "lâu bằng" khi nói về thời gian.
/ɪn ˈkeɪs/
conj.
phòng khi, đề phòng
Take an umbrella in case it rains this afternoon.
Mang theo ô phòng khi chiều nay trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngjust in case
Làm A vì B CÓ THỂ xảy ra sau đó (chuẩn bị trước). Theo sau là mệnh đề hiện tại, KHÔNG dùng "will". Khác "if": "in case" = phòng trước, "if" = làm khi điều kiện xảy ra.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...