| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈdɪʃənəli/
|
adv |
bên cạnh đó
Additionally, we will have a short quiz on Friday.
Bên cạnh đó, chúng ta sẽ có bài kiểm tra ngắn vào thứ Sáu.
|
— |
|
/ˈʌðəwaɪz/
|
adv |
nếu không thì
Submit your draft today; otherwise, you lose feedback time.
Nộp bản nháp hôm nay; nếu không thì bạn mất thời gian phản hồi.
|
— |
|
/ɪnˈsted/
|
adv |
thay vào đó
We canceled the trip and studied at home instead.
Chúng tôi hủy chuyến đi và thay vào đó học ở nhà.
|
— |
|
/bɪˈsaɪdz/
|
adv |
ngoài ra; hơn nữa
Besides, the assignment is short, so don’t worry.
Ngoài ra, bài tập ngắn thôi, nên đừng lo.
|
— |
|
/ðʌs/
|
adv |
vì thế; do đó
We lacked data; thus, our conclusion stayed cautious.
Chúng tôi thiếu dữ liệu; vì thế, kết luận còn thận trọng.
|
— |
| adv |
vì thế; hệ quả là
The class was noisy; as a consequence, the test was delayed.
Lớp ồn ào; hệ quả là bài kiểm tra bị hoãn.
|
— | |
| prep |
do; vì (nguyên nhân)
The match was postponed due to heavy rain.
Trận đấu bị hoãn do mưa lớn.
|
— | |
| prep |
vì; do (nguyên nhân)
We left early because of the traffic jam.
Chúng tôi rời sớm vì tắc đường.
|
— | |
| prep |
vì; do
Owing to repairs, the hallway is closed today.
Vì sửa chữa, hành lang đóng hôm nay.
|
— | |
| prep |
nhờ vào
Thanks to practice, her presentation sounded confident.
Nhờ luyện tập, bài thuyết trình của cô ấy tự tin.
|
— | |
|
/ðəʊ/
|
conj |
dù; mặc dù
We were tired, though we finished the poster.
Chúng tôi mệt, dù vẫn hoàn thành tấm poster.
|
— |
|
/waɪl/
|
conj |
trong khi; trái lại
While I read, my partner summarized the key ideas.
Trong khi tôi đọc, bạn tôi tóm tắt ý chính.
|
— |
| adv |
trái ngược lại
The morning class was slow; by contrast, afternoon felt fast.
Lớp buổi sáng chậm; trái ngược lại, buổi chiều nhanh.
|
— | |
| adv |
ngược lại
It wasn’t boring; on the contrary, everyone was engaged.
Không hề nhàm chán; ngược lại, mọi người đều tập trung.
|
— | |
| adv |
chẳng hạn
Some students prefer studying early, for instance, at 5 a.m.
Một số bạn thích học sớm, chẳng hạn lúc 5 giờ sáng.
|
— | |
| prep |
như là
We practiced skills such as summarizing and outlining.
Chúng tôi luyện kỹ năng như tóm tắt và lập dàn ý.
|
— | |
| adv |
tức là; nghĩa là
We meet after school, that is, around four o’clock.
Chúng ta gặp sau giờ học, tức là khoảng bốn giờ.
|
— | |
| adv |
nói cách khác
In other words, you should rewrite the introduction.
Nói cách khác, bạn nên viết lại phần mở bài.
|
— | |
|
/fɜːst/
|
adv |
đầu tiên
First, read the passage quickly to get the gist.
Đầu tiên, đọc nhanh đoạn văn để nắm ý chính.
|
— |
|
/nekst/
|
adv |
tiếp theo
Next, underline keywords in the questions.
Tiếp theo, gạch chân từ khóa trong câu hỏi.
|
— |
|
/ðen/
|
adv |
rồi; sau đó
Then, match the headings to the paragraphs.
Sau đó, ghép tiêu đề với các đoạn văn.
|
— |
|
/ɪˈventʃuəli/
|
adv |
cuối cùng rồi; rốt cuộc
Eventually, our group agreed on a clear structure.
Cuối cùng, nhóm chúng tôi thống nhất một cấu trúc rõ ràng.
|
— |
|
/ˌnʌnðəˈles/
|
adv |
tuy vậy; dù thế
The experiment failed; nonetheless, we learned useful lessons.
Thí nghiệm thất bại; tuy vậy, chúng em rút ra bài học hữu ích.
|
— |
|
/əˈkɔːdɪŋli/
|
adv |
vì vậy; cho nên
The deadline was moved up; accordingly, we started earlier.
Hạn chót được đẩy sớm; vì vậy, chúng em bắt đầu sớm hơn.
|
— |
|
/ˈlaɪkwaɪz/
|
adv |
tương tự; giống vậy
Lan finished her outline; Minh did likewise.
Lan hoàn thành dàn ý; Minh cũng làm tương tự.
|
— |
|
/ˈsɪmɪləli/
|
adv |
tương tự như vậy
Group A used charts; similarly, Group B used diagrams.
Nhóm A dùng biểu đồ; tương tự, Nhóm B dùng sơ đồ.
|
— |
|
/hens/
|
adv |
vì thế; do đó
He missed practice, hence his weak performance today.
Bạn ấy bỏ buổi luyện tập, vì thế hôm nay thể hiện yếu.
|
— |
|
/ˌðeəˈbaɪ/
|
adv |
qua đó; nhờ vậy mà
We revised together, thereby improving our confidence.
Chúng em ôn cùng nhau, qua đó tự tin hơn.
|
— |
| adv |
dù vậy; mặc dù thế
The task looks simple; even so, check the instructions.
Bài có vẻ đơn giản; dù vậy, hãy kiểm tra hướng dẫn.
|
— | |
| adv |
đồng thời; cùng lúc
We must save time and, at the same time, keep quality.
Chúng ta phải tiết kiệm thời gian và đồng thời giữ chất lượng.
|
— | |
| adv |
trong lúc đó
The lab opens at nine; in the meantime, read the brief.
Phòng thí nghiệm mở lúc chín giờ; trong lúc đó, đọc tóm tắt.
|
— | |
| conj |
miễn là; nếu như
You can submit late as long as you explain why.
Bạn có thể nộp muộn miễn là giải thích lý do.
|
— | |
| conj |
với điều kiện là
You may retake the quiz provided that you attend review.
Bạn có thể làm lại bài trắc nghiệm với điều kiện tham gia ôn tập.
|
— | |
| conj |
để mà; nhằm
We practiced slowly so that everyone could follow.
Chúng em luyện chậm để mọi người theo kịp.
|
— | |
| conj |
để; nhằm mục đích
I rewrote the intro in order to make it clearer.
Tôi viết lại phần mở đầu để làm nó rõ hơn.
|
— | |
| conj |
không chỉ ... mà còn
She is not only hardworking but also very creative.
Cô ấy không chỉ chăm chỉ mà còn rất sáng tạo.
|
— | |
| conj |
hoặc ... hoặc
You can submit either a poster or a short video.
Bạn có thể nộp hoặc một poster hoặc một video ngắn.
|
— | |
| conj |
không ... cũng không
The survey had neither names nor class codes.
Bảng khảo sát không có tên cũng không có mã lớp.
|
— |
Đang tải...