Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

AWL — Khái niệm & Lý thuyết

31 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɑːn.sept/
n.
khái niệm
The concept of sustainability is widely discussed.
Khái niệm về tính bền vững được thảo luận rộng rãi.
Chi tiết
He struggled to grasp the concept quickly.Anh ấy khó nắm bắt khái niệm này một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngkey conceptgrasp a conceptintroduce a conceptcore conceptabstract concept
Họ từconceptual (adj.) thuộc khái niệmconceptualize (v.) hình thành khái niệmconceptually (adv.)
conceptual (adj.) dùng trước noun: conceptual framework.
/ˈθɪr.i/
n.
lý thuyết
The theory was tested through repeated experiments.
Lý thuyết được kiểm chứng qua các thí nghiệm lặp lại.
Chi tiết
His theory on trade gained wide acceptance.Lý thuyết của ông về thương mại được chấp nhận rộng rãi.
Đồng nghĩahypothesismodel
Cụm hay dùngtheoretical frameworkprove a theoryeconomic theorylearning theoryin theory
Họ từtheoretical (adj.) lý thuyếttheorize (v.) lý giảitheorist (n.) nhà lý thuyết
in theory = về mặt lý thuyết; theoretical ≠ practical.
/ˈprɪn.sɪ.pəl/
n.
nguyên tắc
The company operates on strong ethical principles.
Công ty hoạt động dựa trên các nguyên tắc đạo đức vững chắc.
Chi tiết
Understanding the principle helps apply it broadly.Hiểu nguyên tắc giúp áp dụng nó rộng rãi hơn.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngcore principleguiding principleapply a principleon principlefundamental principle
Họ từprincipled (adj.) có nguyên tắcunprincipled (adj.) vô nguyên tắc
principle (n.) ≠ principal (adj./n. = chính, hiệu trưởng).
/ˈfreɪm.wɜːrk/
n.
khung lý thuyết, khuôn khổ
They built a legal framework for the new policy.
Họ xây dựng một khuôn khổ pháp lý cho chính sách mới.
Chi tiết
This analytical framework guides the research.Khung phân tích này định hướng cho nghiên cứu.
Đồng nghĩastructuremodel
Cụm hay dùngconceptual frameworkregulatory frameworkwithin a frameworkprovide a frameworkanalytical framework
Họ từframe (v./n.) khung, đóng khung
framework thường đi với regulatory, conceptual, analytical trong TOEIC Part 7.
/pərˈspek.tɪv/
n.
quan điểm, góc nhìn
The report offers a global perspective on trade.
Báo cáo cung cấp góc nhìn toàn cầu về thương mại.
Chi tiết
From a business perspective, the deal is beneficial.Từ góc độ kinh doanh, thỏa thuận này có lợi.
Đồng nghĩaviewpointstandpoint
Cụm hay dùngfrom a perspectivebroaden one's perspectivebusiness perspectivenew perspectivelong-term perspective
Họ từperspectival (adj.) liên quan góc nhìn
from a … perspective = từ góc độ …; rất phổ biến trong TOEIC email/report.
/ˈnoʊ.ʃən/
n.
quan niệm, ý niệm
The notion of fairness is central to the debate.
Quan niệm về sự công bằng là trung tâm của cuộc tranh luận.
Chi tiết
She challenged the notion that growth is unlimited.Cô ấy thách thức quan niệm rằng tăng trưởng là vô hạn.
Đồng nghĩaideaconcept
Cụm hay dùngpopular notionchallenge a notionreinforce a notionvague notionthe notion that
Họ từnotional (adj.) mang tính khái niệm, danh nghĩa
notion thường mang nghĩa mơ hồ hơn concept; notional = danh nghĩa.
/ˌræʃ.əˈnæl/
n.
cơ sở lý luận, lý do căn bản
The manager explained the rationale for the changes.
Người quản lý giải thích cơ sở lý luận cho những thay đổi.
Chi tiết
Without a clear rationale, the proposal failed.Thiếu cơ sở lý luận rõ ràng, đề xuất đã thất bại.
Đồng nghĩareasoningjustification
Cụm hay dùngprovide a rationalethe rationale behindunderlying rationalesound rationaleexplain the rationale
Họ từrational (adj.) hợp lýrationalize (v.) lý giải, biện hộrationality (n.)
rationale (n.) ≠ rational (adj.); đừng nhầm hai từ này.
/ˈprem.ɪs/
n.
tiền đề
The argument rests on a false premise.
Lập luận dựa trên một tiền đề sai.
Chi tiết
We must question the premise of the proposal.Chúng ta phải đặt câu hỏi về tiền đề của đề xuất.
Đồng nghĩaassumptionbasis
Cụm hay dùngon the premise thatfalse premiseunderlying premisestarting premisequestion a premise
Họ từpremises (n.pl.) cơ sở vật chất (nghĩa khác)
premise (tiền đề logic) ≠ premises (mặt bằng); đọc ngữ cảnh cẩn thận.
/ˈpær.ə.daɪm/
n.
mô hình tư duy, hệ quy chiếu
This discovery shifted the scientific paradigm.
Khám phá này đã làm thay đổi mô hình tư duy khoa học.
Chi tiết
A new paradigm for management emerged last decade.Một mô hình quản lý mới xuất hiện trong thập kỷ trước.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftnew paradigmdominant paradigmparadigm changewithin a paradigm
Họ từparadigmatic (adj.) mang tính hình mẫu
paradigm shift = sự thay đổi căn bản trong tư duy; cụm rất phổ biến trong reading.
/əˈsʌmp.ʃən/
n.
giả định
The plan is based on several key assumptions.
Kế hoạch dựa trên một số giả định quan trọng.
Chi tiết
We should avoid false assumptions in analysis.Chúng ta nên tránh các giả định sai trong phân tích.
Đồng nghĩapremisesupposition
Cụm hay dùngmake an assumptionfalse assumptionunderlying assumptionchallenge an assumptionreasonable assumption
Họ từassume (v.) giả địnhassumptive (adj.) mang tính giả định
assume (v.) → assumption (n.); đừng dùng assumtion (sai chính tả).
/æbˈstræk.ʃən/
n.
sự trừu tượng hóa
The concept remains a high-level abstraction.
Khái niệm này vẫn là một sự trừu tượng hóa cấp cao.
Chi tiết
Abstraction is central to mathematical thinking.Trừu tượng hóa là cốt lõi của tư duy toán học.
Đồng nghĩageneralizationconcept
Cụm hay dùnglevel of abstractionhigh abstractionmental abstractiondegree of abstractionpure abstraction
Họ từabstract (adj./v.) trừu tượng / rút gọnabstractly (adv.)
abstract (v.) = rút trích, tóm lược; abstract (adj.) = trừu tượng.
/ˌdʒen.ər.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
n.
sự khái quát hóa
Avoid broad generalizations without sufficient data.
Tránh khái quát hóa rộng khi không có đủ dữ liệu.
Chi tiết
His generalization oversimplified the issue.Sự khái quát hóa của anh ấy đã đơn giản hóa quá mức vấn đề.
Đồng nghĩaovergeneralizationbroad claim
Cụm hay dùngbroad generalizationmake a generalizationsweeping generalizationavoid generalizationhasty generalization
Họ từgeneralize (v.) khái quát hóageneral (adj.) chunggenerally (adv.)
generalize (v.) → generalization (n.); sweeping generalization = khái quát thái quá.
/ɪnˌtɜːr.prɪˈteɪ.ʃən/
n.
sự diễn giải, giải thích
The data allows multiple valid interpretations.
Dữ liệu cho phép nhiều cách diễn giải hợp lệ.
Chi tiết
Her interpretation of the contract was disputed.Cách diễn giải hợp đồng của cô ấy bị tranh cãi.
Đồng nghĩaexplanationreading
Cụm hay dùngdifferent interpretationlegal interpretationopen to interpretationoffer an interpretationstrict interpretation
Họ từinterpret (v.) diễn giảiinterpretive (adj.) mang tính diễn giảiinterpreter (n.) thông dịch viên
interpreter (n.) = người phiên dịch; interpretation (n.) = hành động diễn giải.
/əˈnæl.ə.dʒi/
n.
sự tương đồng, ẩn dụ so sánh
He used an analogy to explain the process.
Anh ấy dùng một sự tương đồng để giải thích quy trình.
Chi tiết
The analogy between the two systems is striking.Sự tương đồng giữa hai hệ thống rất nổi bật.
Đồng nghĩacomparisonparallel
Cụm hay dùngdraw an analogyuse an analogyby analogyclose analogyanalogy between
Họ từanalogous (adj.) tương tựanalogize (v.) so sánh tương đồng
analogous (adj.) + to: analogous to = tương tự với.
/kɔːˈzeɪ.ʃən/
n.
quan hệ nhân quả
Proving causation requires rigorous evidence.
Chứng minh quan hệ nhân quả đòi hỏi bằng chứng chặt chẽ.
Chi tiết
Researchers debated the causation of the trend.Các nhà nghiên cứu tranh luận về nguyên nhân của xu hướng này.
Đồng nghĩacausalitycause-effect
Cụm hay dùngestablish causationprove causationcausation vs correlationdirection of causationreverse causation
Họ từcause (v./n.) gây ra / nguyên nhâncausal (adj.) nhân quảcausally (adv.)
causal (adj.) = liên quan nhân quả: causal link = mối liên hệ nhân quả.
/fɪˈnɑː.mɪ.nən/
n.
hiện tượng
Globalization is a complex economic phenomenon.
Toàn cầu hóa là một hiện tượng kinh tế phức tạp.
Chi tiết
The phenomenon was observed across all regions.Hiện tượng này được quan sát ở tất cả các khu vực.
Đồng nghĩaoccurrenceevent
Cụm hay dùngnatural phenomenonwidespread phenomenonexplain a phenomenonobserve a phenomenonsocial phenomenon
Họ từphenomena (n.pl.) các hiện tượngphenomenal (adj.) phi thườngphenomenally (adv.)
Số nhiều: phenomena (KHÔNG phải phenomenons).
/ˈæk.si.əm/
n.
tiên đề, chân lý hiển nhiên
It is an axiom that supply meets demand.
Đây là tiên đề rằng cung đáp ứng cầu.
Chi tiết
Business axioms rarely hold in every context.Các tiên đề kinh doanh hiếm khi đúng trong mọi bối cảnh.
Đồng nghĩamaximtruism
Cụm hay dùngbasic axiomaccepted axiommathematical axiomit is an axiom thatself-evident axiom
Họ từaxiomatic (adj.) hiển nhiênaxiomatically (adv.)
axiomatic = điều không cần chứng minh: it is axiomatic that = hiển nhiên là.
/kənˈdʒek.tʃər/
n./v.
phỏng đoán, suy đoán
The cause remains a matter of conjecture.
Nguyên nhân vẫn còn là vấn đề phỏng đoán.
Chi tiết
Analysts conjectured that prices would rise.Các nhà phân tích đoán rằng giá sẽ tăng.
Đồng nghĩaspeculationsupposition
Cụm hay dùngmatter of conjecturepure conjectureconjecture thatmake a conjecturebold conjecture
Họ từconjectural (adj.) mang tính phỏng đoán
conjecture (n.) = đoán mò; mang tính yếu hơn hypothesis.
/ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/
n.
mệnh đề, đề xuất
The value proposition attracted many investors.
Mệnh đề giá trị thu hút nhiều nhà đầu tư.
Chi tiết
She put forward a compelling business proposition.Cô ấy đưa ra một đề xuất kinh doanh thuyết phục.
Đồng nghĩaproposalclaim
Cụm hay dùngvalue propositionbusiness propositionput forward a propositionlogical propositionreject a proposition
Họ từpropose (v.) đề xuấtproposal (n.) đề xuất
value proposition = lợi ích mang lại cho khách hàng; rất phổ biến trong TOEIC.
/ˈθiː.sɪs/
n.
luận điểm, luận văn
His central thesis challenged conventional wisdom.
Luận điểm trung tâm của ông thách thức quan điểm thông thường.
Chi tiết
She defended her thesis before the committee.Cô ấy bảo vệ luận văn trước hội đồng.
Đồng nghĩaargumentdissertation
Cụm hay dùngcentral thesissupport a thesisdoctoral thesisdefend a thesisthesis statement
Họ từantithesis (n.) đối lậpsynthesis (n.) tổng hợp
Số nhiều: theses. thesis – antithesis – synthesis là bộ ba logic Hegel.
/ˈrel.ɪ.vəns/
n.
tính liên quan, sự thích hợp
The relevance of the report was immediately clear.
Tính liên quan của báo cáo ngay lập tức rõ ràng.
Chi tiết
His comments had little relevance to the topic.Bình luận của anh ấy ít liên quan đến chủ đề.
Đồng nghĩapertinenceapplicability
Cụm hay dùngof relevancequestion the relevancedirect relevanceremain relevantcontemporary relevance
Họ từrelevant (adj.) liên quanirrelevant (adj.) không liên quan
relevant + to: relevant to the topic = liên quan đến chủ đề.
/koʊˈhɪr.əns/
n.
tính mạch lạc, nhất quán
The argument lacked coherence and clarity.
Lập luận thiếu sự mạch lạc và rõ ràng.
Chi tiết
Policy coherence is vital for national planning.Tính nhất quán chính sách rất quan trọng cho lập kế hoạch quốc gia.
Đồng nghĩaconsistencylogical flow
Cụm hay dùngpolicy coherencelack coherenceinternal coherenceensure coherencethematic coherence
Họ từcoherent (adj.) mạch lạcincoherent (adj.) không mạch lạccohere (v.)
coherent (adj.) = có logic rõ ràng; incoherent = lộn xộn, thiếu mạch lạc.
/kənˈsep.tʃu.əl/
adj.
thuộc về khái niệm, mang tính lý thuyết
The team developed a conceptual model for the project.
Nhóm phát triển một mô hình khái niệm cho dự án.
Chi tiết
She raised a conceptual concern about the design.Cô ấy nêu lên lo ngại mang tính khái niệm về thiết kế.
Đồng nghĩatheoreticalabstract
Cụm hay dùngconceptual frameworkconceptual modelconceptual designconceptual approachconceptual understanding
Họ từconcept (n.) khái niệmconceptualize (v.) hình thành khái niệm
conceptualize (v.) = biến ý tưởng thành khái niệm rõ ràng.
/ˈlɒdʒ.ɪk/
n.
logic, suy luận hợp lý
The logic of the argument was hard to refute.
Logic của lập luận này khó bác bỏ.
Chi tiết
Business logic drives every operational decision.Logic kinh doanh thúc đẩy mọi quyết định vận hành.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùngbusiness logicdeductive logicfollow the logicflawed logicapply logic
Họ từlogical (adj.) hợp logiclogically (adv.)illogical (adj.) phi logic
logical (adj.) ≠ logistical (adj. = thuộc hậu cần); đừng nhầm hai từ này.
/ɪˌpɪs.tɪˈmɒl.ə.dʒi/
n.
nhận thức luận
Epistemology asks how we know what we know.
Nhận thức luận đặt câu hỏi về cách chúng ta biết điều chúng ta biết.
Chi tiết
Her research has strong epistemological grounding.Nghiên cứu của cô có nền tảng nhận thức luận vững chắc.
Đồng nghĩatheory of knowledge
Cụm hay dùngepistemological approachsocial epistemologyfeminist epistemologyepistemology of sciencewithin epistemology
Họ từepistemological (adj.) thuộc nhận thức luậnepistemologically (adv.)
epistemological (adj.) = liên quan đến bản chất và giới hạn của tri thức.
/hjʊˈrɪs.tɪk/
n./adj.
phương pháp khám phá; mang tính tìm kiếm giải pháp
He used a simple heuristic to estimate costs.
Anh ấy dùng một phương pháp đơn giản để ước tính chi phí.
Chi tiết
Heuristic approaches speed up problem-solving.Các cách tiếp cận heuristic đẩy nhanh giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩarule of thumbshortcut
Cụm hay dùngheuristic approachheuristic methoduse a heuristiccognitive heuristicpractical heuristic
Họ từheuristically (adv.)
heuristic = phương pháp thực hành nhanh, không đảm bảo tối ưu nhưng đủ dùng.
/tækˈsɒn.ə.mi/
n.
phân loại học, hệ thống phân loại
Bloom's taxonomy classifies learning objectives.
Phân loại Bloom phân loại các mục tiêu học tập.
Chi tiết
The team created a taxonomy of customer types.Nhóm tạo ra một hệ thống phân loại các kiểu khách hàng.
Đồng nghĩaclassificationcategorization
Cụm hay dùngdevelop a taxonomylearning taxonomyhierarchical taxonomybusiness taxonomyBloom's taxonomy
Họ từtaxonomic (adj.) thuộc phân loại họctaxonomist (n.) nhà phân loại học
taxonomic (adj.) = liên quan đến phân loại có hệ thống.
/ˈnjuː.ɑːns/
n.
sắc thái tinh tế
Good writing captures the nuance of meaning.
Văn viết tốt nắm bắt sắc thái tinh tế của ý nghĩa.
Chi tiết
She appreciated the nuance in his argument.Cô ấy đánh giá cao sắc thái tinh tế trong lập luận của anh ấy.
Đồng nghĩasubtletyshade of meaning
Cụm hay dùngsubtle nuanceappreciate nuanceadd nuancenuance of meaningcultural nuance
Họ từnuanced (adj.) tinh tế, nhiều sắc thái
nuanced (adj.) = có nhiều sắc thái: a nuanced argument = lập luận tinh tế, không cực đoan.
/ˌdaɪ.əˈlek.tɪk/
n.
biện chứng pháp, lập luận đối lập
The dialectic between profit and ethics is ongoing.
Biện chứng giữa lợi nhuận và đạo đức vẫn đang tiếp diễn.
Chi tiết
Dialectical thinking helps resolve contradictions.Tư duy biện chứng giúp giải quyết các mâu thuẫn.
Đồng nghĩadebatedialectics
Cụm hay dùngdialectic betweendialectical processHegelian dialecticcreative dialecticdialectical tension
Họ từdialectical (adj.) thuộc biện chứngdialectics (n.) phép biện chứng
dialectical (adj.) = liên quan đến lập luận hai chiều hay biện chứng.
/ɒnˈtɒl.ə.dʒi/
n.
bản thể luận
Ontology studies the nature of being and existence.
Bản thể luận nghiên cứu bản chất của tồn tại.
Chi tiết
Their research has a clear ontological stance.Nghiên cứu của họ có lập trường bản thể luận rõ ràng.
Đồng nghĩametaphysicstheory of existence
Cụm hay dùngontological questionsocial ontologyontological frameworkontological commitmentdomain ontology
Họ từontological (adj.) thuộc bản thể luậnontologically (adv.)
ontological (adj.) = liên quan đến bản chất thực tại; dùng nhiều trong triết học và AI.
/ˌreɪ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
n.
sự vật thể hóa, biến trừu tượng thành cụ thể
Reification of data can mislead policymakers.
Vật thể hóa dữ liệu có thể gây hiểu lầm cho nhà hoạch định.
Chi tiết
The reification of social norms reinforces bias.Việc vật thể hóa chuẩn mực xã hội củng cố định kiến.
Đồng nghĩaconcretizationmaterialization
Cụm hay dùngreification of conceptsavoid reificationreification of normsintellectual reificationdanger of reification
Họ từreify (v.) vật thể hóareified (adj.) đã được vật thể hóa
reify (v.) = coi điều trừu tượng như thể nó cụ thể, thực sự tồn tại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...