| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/məˈnɒp.ə.li/
|
n. |
độc quyền (một doanh nghiệp kiểm soát toàn bộ thị trường)
The firm held a monopoly on regional electricity supply.
Công ty nắm độc quyền cung cấp điện khu vực.
Chi tiếtAntitrust laws prevent harmful monopolies.Luật chống độc quyền ngăn chặn các độc quyền có hại.
Đồng nghĩacartelmarket dominance
Cụm hay dùngnatural monopolygovernment monopolymonopoly powerbreak up a monopolymonopoly position
Họ từmonopolize (v.) độc chiếmmonopolist (n.) kẻ độc quyềnmonopolistic (adj.) mang tính độc quyền
Natural monopoly = độc quyền tự nhiên (utilities). Phân biệt với oligopoly.
|
— |
|
/ˌdʒen.trɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
|
n. |
quý tộc hóa đô thị (cải tạo khu nghèo, đẩy dân thu nhập thấp ra ngoài)
Gentrification transformed the downtown neighborhood rapidly.
Quý tộc hóa đô thị biến đổi khu trung tâm một cách nhanh chóng.
Chi tiếtCritics say gentrification displaces low-income residents.Giới phê bình cho rằng quý tộc hóa đô thị đẩy cư dân thu nhập thấp ra ngoài.
Đồng nghĩaurban renewalneighborhood upgrading
Cụm hay dùngrapid gentrificationgentrification pressuregentrification of urban areascombat gentrificationgentrification effects
Họ từgentrify (v.) quý tộc hóa (khu vực)gentrified (adj.) đã được quý tộc hóa
Từ gentry (quý tộc). Hiện tượng kinh tế-xã hội: địa ốc tăng, cộng đồng cũ bị dời chỗ.
|
— |
|
/ˌlɪb.ər.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
|
n. |
tự do hóa (nới lỏng kiểm soát kinh tế/thương mại)
Trade liberalization boosted exports significantly.
Tự do hóa thương mại thúc đẩy xuất khẩu đáng kể.
Chi tiếtFinancial liberalization opened capital markets to foreigners.Tự do hóa tài chính mở thị trường vốn cho người nước ngoài.
Đồng nghĩaderegulationopening up
Cụm hay dùngtrade liberalizationfinancial liberalizationmarket liberalizationliberalization policygradual liberalization
Họ từliberalize (v.) tự do hóaliberal (adj.) tự doliberalized (adj.) đã tự do hóa
Thường dùng trong WTO/IMF context. Đi kèm privatization và deregulation.
|
— |
|
/məˈnɒp.sə.ni/
|
n. |
độc quyền mua (chỉ một người mua duy nhất trên thị trường)
A monopsony buyer can dictate supplier prices.
Người mua độc quyền có thể áp đặt giá cho nhà cung cấp.
Chi tiếtLabor markets sometimes resemble a monopsony.Thị trường lao động đôi khi giống độc quyền mua.
Cụm hay dùngmonopsony powermonopsony marketlabor monopsonymonopsony buyermonopsony conditions
Họ từmonopsonist (n.) người mua độc quyềnmonopsonistic (adj.) mang tính độc quyền mua
Đối lập monopoly (độc quyền bán). Ví dụ: chính phủ mua vũ khí từ nhiều nhà sản xuất.
|
— |
|
/kəˌmɒd.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
|
n. |
hàng hóa hóa (biến thứ phi thương mại thành hàng hóa mua bán)
The commodification of water sparked global controversy.
Hàng hóa hóa nước sạch gây tranh cãi toàn cầu.
Chi tiếtCritics oppose the commodification of education.Giới phê bình phản đối việc hàng hóa hóa giáo dục.
Đồng nghĩamarketizationcommercialization
Cụm hay dùngcommodification of laborcommodification of natureresist commodificationcommodification processcultural commodification
Họ từcommodify (v.) biến thành hàng hóacommodity (n.) hàng hóa cơ bản
Khi dịch vụ/tài nguyên vốn phi lợi nhuận bị định giá thị trường.
|
— |
|
/faɪˌnæn.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
|
n. |
tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)
Financialization shifted profits from manufacturing to finance.
Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.
Chi tiếtFinancialization contributed to rising income inequality.Tài chính hóa góp phần làm tăng bất bình đẳng thu nhập.
Cụm hay dùngfinancialization of the economycorporate financializationfinancialization trenddeep financializationresist financialization
Họ từfinancialize (v.) tài chính hóafinancial (adj.) tài chính
Xu hướng từ 1980s: cổ phiếu/trái phiếu chiếm tỷ trọng GDP lớn hơn sản xuất thực.
|
— |
|
/ˈmɜːr.kən.tɪ.lɪz.əm/
|
n. |
chủ nghĩa trọng thương (tích lũy vàng/xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu)
Mercantilism dominated 17th-century European trade policy.
Chủ nghĩa trọng thương chi phối chính sách thương mại châu Âu thế kỷ 17.
Chi tiếtModern critics call some export policies neo-mercantilism.Giới phê bình hiện đại gọi một số chính sách xuất khẩu là tân trọng thương.
Cụm hay dùngmercantile policymercantile systemneo-mercantilismmercantilist doctrinetrade surplus mentality
Họ từmercantilist (n./adj.) người/theo chủ nghĩa trọng thươngmercantile (adj.) liên quan thương mại
Học thuyết tiền tư bản. Neo-mercantilism = phiên bản hiện đại (trợ cấp xuất khẩu, kiểm soát tỷ giá).
|
— |
|
/ˈkraʊ.dɪŋ aʊt/
|
n. |
lấn át đầu tư tư nhân (chi tiêu chính phủ làm giảm vốn tư nhân)
Heavy government borrowing led to crowding out of private investment.
Vay nợ nhiều của chính phủ gây lấn át đầu tư tư nhân.
Chi tiếtEconomists debated whether stimulus caused crowding out.Các nhà kinh tế tranh luận liệu kích thích có gây lấn át đầu tư hay không.
Cụm hay dùngcrowding out effectprivate investment crowding outgovernment crowding outfiscal crowding outcrowding out risk
Họ từcrowd out (v.) lấn át, đẩy lùi
Cơ chế: chính phủ vay nhiều → lãi suất tăng → tư nhân vay ít đi.
|
— |
|
/ˈrent ˌsiː.kɪŋ/
|
n. |
tìm kiếm đặc lợi (thao túng môi trường pháp lý để thu lợi không qua sản xuất)
Rent-seeking behavior distorts market competition.
Hành vi tìm kiếm đặc lợi bóp méo cạnh tranh thị trường.
Chi tiếtLobbyists engaged in rent-seeking to gain regulatory favors.Các nhà vận động hành lang tìm kiếm đặc lợi để nhận ưu đãi từ cơ quan quản lý.
Cụm hay dùngrent-seeking behaviorrent-seeking activitypolitical rent-seekingcombat rent-seekingrent-seeking society
Họ từrent-seeker (n.) kẻ tìm kiếm đặc lợieconomic rent (n.) địa tô kinh tế
Thuật ngữ của Gordon Tullock. Không tạo ra giá trị, chỉ phân phối lại của cải.
|
— |
|
/lɪˈkwɪd.ɪ.ti træp/
|
n. |
bẫy thanh khoản (lãi suất gần 0, tiền tệ không kích thích được kinh tế)
Japan fell into a liquidity trap during its lost decade.
Nhật Bản rơi vào bẫy thanh khoản trong thập kỷ mất mát.
Chi tiếtA liquidity trap limits the effectiveness of monetary policy.Bẫy thanh khoản hạn chế hiệu quả của chính sách tiền tệ.
Cụm hay dùngliquidity trap scenariofall into a liquidity trapescape the liquidity trapnear-zero interest rateszero lower bound
Họ từliquidity (n.) tính thanh khoảnilliquid (adj.) kém thanh khoản
Lý thuyết Keynes. Khi lãi suất = 0, QE thay thế nhưng cũng hạn chế tác dụng.
|
— |
|
/ˈfɪs.kəl ˈmʌl.tɪ.plaɪ.ər/
|
n. |
hệ số nhân tài khóa (mức độ chi tiêu công khuếch đại GDP)
The fiscal multiplier determines stimulus effectiveness.
Hệ số nhân tài khóa quyết định hiệu quả của gói kích thích.
Chi tiếtA multiplier above one means spending boosts GDP significantly.Hệ số nhân lớn hơn một có nghĩa chi tiêu thúc đẩy GDP đáng kể.
Đồng nghĩaspending multiplierKeynesian multiplier
Cụm hay dùngfiscal multiplier effectestimate the multipliergovernment spending multiplierhigh fiscal multipliermultiplier above one
Họ từmultiplier (n.) hệ số nhânfiscal (adj.) tài khóamultiply (v.) nhân lên
Nếu multiplier = 1.5, mỗi đồng chi tiêu công tạo 1.5 đồng GDP. Tranh luận lớn trong kinh tế vĩ mô.
|
— |
|
/ˈkɜːr.ənt əˈkaʊnt ˈdef.ɪ.sɪt/
|
n. |
thâm hụt tài khoản vãng lai (nhập khẩu + chuyển tiền ra > xuất khẩu + chuyển tiền vào)
The current account deficit widened due to surging imports.
Thâm hụt tài khoản vãng lai mở rộng do nhập khẩu tăng vọt.
Chi tiếtA persistent current account deficit can weaken the currency.Thâm hụt tài khoản vãng lai kéo dài có thể làm yếu đồng tiền.
Đồng nghĩatrade imbalance
Cụm hay dùngcurrent account deficitcurrent account surpluswiden the deficitfinance the deficitcurrent account balance
Họ từcurrent account (n.) tài khoản vãng laibalance of payments (n.) cán cân thanh toán
Tài khoản vãng lai = thương mại + thu nhập + chuyển tiền. Khác với ngân sách nhà nước.
|
— |
|
/ˈdʒiː.ni ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/
|
n. |
hệ số Gini (đo mức độ bất bình đẳng thu nhập, 0=bình đẳng tuyệt đối, 1=bất bình đẳng tuyệt đối)
A rising Gini coefficient signals growing income inequality.
Hệ số Gini tăng cho thấy bất bình đẳng thu nhập đang gia tăng.
Chi tiếtNordic countries maintain a low Gini coefficient.Các nước Bắc Âu duy trì hệ số Gini thấp.
Đồng nghĩaGini indexinequality index
Cụm hay dùngGini coefficient valuerising Gini coefficientlow Gini countrymeasure with Giniincome inequality Gini
Họ từincome distribution (n.) phân phối thu nhậpinequality (n.) bất bình đẳng
Thang 0–1. Việt Nam ~0.35. Mỹ ~0.41. Thụy Điển ~0.27. Số càng cao = bất bình đẳng càng lớn.
|
— |
|
/kəmˈper.ɪ.tɪv ˈæd.vɪn.tɪdʒ/
|
n. |
lợi thế so sánh (chuyên môn hóa hàng hóa có chi phí cơ hội thấp nhất)
Vietnam has a comparative advantage in textile manufacturing.
Việt Nam có lợi thế so sánh trong sản xuất dệt may.
Chi tiếtFree trade theory rests on the principle of comparative advantage.Lý thuyết thương mại tự do đặt nền trên nguyên lý lợi thế so sánh.
Cụm hay dùngcomparative advantage theoryexploit comparative advantagecomparative advantage in servicesRicardian comparative advantagedynamic comparative advantage
Họ từabsolute advantage (n.) lợi thế tuyệt đốicompetitive advantage (n.) lợi thế cạnh tranh
Lý thuyết Ricardo. Khác absolute advantage: kể cả kém hơn tuyệt đối, vẫn nên chuyên môn hóa.
|
— |
|
/ˈpɜːr.tʃɪ.sɪŋ ˌpaʊ.ər ˈper.ɪ.ti/
|
n. |
ngang giá sức mua (so sánh GDP/thu nhập sau điều chỉnh giá cả địa phương)
On a PPP basis, China's economy rivals the United States.
Theo ngang giá sức mua, kinh tế Trung Quốc sánh ngang Mỹ.
Chi tiếtPurchasing power parity adjusts for cost-of-living differences.Ngang giá sức mua điều chỉnh theo sự chênh lệch chi phí sinh hoạt.
Đồng nghĩaPPP
Cụm hay dùngPPP-adjusted GDPpurchasing power parity comparisonexchange rate vs PPPBig Mac indexreal income comparison
Họ từpurchasing power (n.) sức muaparity (n.) ngang bằng
Viết tắt PPP. IMF và World Bank dùng PPP để so sánh GDP giữa các nước.
|
— |
|
/səˈplaɪ saɪd ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
|
n. |
kinh tế học phía cung (cắt thuế và bãi bỏ quy định để kích thích sản xuất)
Supply-side economics underpinned Reaganomics in the 1980s.
Kinh tế học phía cung là nền tảng của Reaganomics thập niên 1980.
Chi tiếtSupply-side policies aim to increase productive capacity.Các chính sách phía cung nhằm tăng năng lực sản xuất.
Đồng nghĩatrickle-down economicsReaganomics
Cụm hay dùngsupply-side reformsupply-side policysupply-side economistsupply-side stimulussupply-side approach
Họ từdemand-side (adj.) phía cầu — trái nghĩasupply-sider (n.) người ủng hộ kinh tế phía cung
Trái nghĩa: demand-side / Keynesian. Lập luận: cắt thuế doanh nghiệp → đầu tư → tạo việc làm.
|
— |
|
/treɪd ˈbæl.əns/
|
n. |
cán cân thương mại (chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa)
A positive trade balance indicates more exports than imports.
Cán cân thương mại dương cho thấy xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
Chi tiếtChina maintains a large trade balance surplus with the US.Trung Quốc duy trì thặng dư cán cân thương mại lớn với Mỹ.
Đồng nghĩanet exportsmerchandise balance
Cụm hay dùngtrade balance surplustrade balance deficitimprove the trade balancetrade balance databilateral trade balance
Họ từtrade surplus (n.) thặng dư thương mạitrade deficit (n.) thâm hụt thương mạibalance of trade (n.) = trade balance
Chỉ hàng hóa (goods). Current account rộng hơn, gồm cả dịch vụ và chuyển tiền.
|
— |
|
/ˈæs.ɪt ˈbʌb.əl/
|
n. |
bong bóng tài sản (giá tài sản tăng vượt xa giá trị thực)
The dot-com asset bubble burst dramatically in 2000.
Bong bóng tài sản dot-com vỡ tan tành vào năm 2000.
Chi tiếtCentral banks monitor signs of an asset bubble carefully.Các ngân hàng trung ương theo dõi kỹ dấu hiệu bong bóng tài sản.
Đồng nghĩaspeculative bubbleprice bubble
Cụm hay dùngasset bubble formationburst a bubblehousing asset bubbleequity bubbleinflate a bubble
Họ từbubble (n.) bong bóngburst (v.) vỡspeculative (adj.) mang tính đầu cơ
Khi bubble vỡ → tài sản giảm giá nhanh → khủng hoảng tài chính. Ví dụ: dot-com 2000, nhà ở 2008.
|
— |
|
/ˈkɜːr.ən.si peɡ/
|
n. |
neo tỷ giá (giữ đồng nội tệ ở mức cố định so với ngoại tệ)
Hong Kong has maintained a currency peg to the US dollar since 1983.
Hồng Kông duy trì neo tỷ giá với đô la Mỹ từ năm 1983.
Chi tiếtSpeculators attacked the currency peg, forcing devaluation.Các nhà đầu cơ tấn công neo tỷ giá, buộc phải phá giá.
Đồng nghĩafixed exchange rateexchange rate peg
Cụm hay dùngcurrency peg systemmaintain a pegabandon the pegdollar pegcurrency peg collapse
Họ từpeg (v.) neo (tỷ giá)floating exchange rate (n.) tỷ giá thả nổi — trái nghĩa
Trái nghĩa: floating exchange rate. Peg giúp ổn định nhưng đòi hỏi dự trữ ngoại hối lớn.
|
— |
|
/ˈher.kʌt/
|
n. |
cắt giảm nợ (khoản lỗ mà chủ nợ chấp nhận trong tái cơ cấu nợ)
Creditors accepted a 30% haircut on Greek bonds.
Các chủ nợ chấp nhận cắt giảm 30% trên trái phiếu Hy Lạp.
Chi tiếtThe IMF negotiated a haircut to make the debt sustainable.IMF đàm phán cắt giảm nợ để làm cho nợ có thể bền vững.
Đồng nghĩadebt write-downprincipal reduction
Cụm hay dùngdebt haircutimpose a haircuthaircut on bondshaircut negotiationssovereign haircut
Họ từwrite-down (n.) giảm giá trị tài sảndebt restructuring (n.) tái cơ cấu nợ
Tiếng lóng tài chính. Ví dụ: chủ nợ được 70 cent/1 dollar = haircut 30%.
|
— |
|
/vəˈlɒs.ɪ.ti əv ˈmʌn.i/
|
n. |
tốc độ lưu thông tiền tệ (số lần một đơn vị tiền được chi tiêu trong một kỳ)
A falling velocity of money reduces inflationary pressure.
Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm làm giảm áp lực lạm phát.
Chi tiếtQE failed partly because velocity of money declined sharply.QE một phần thất bại vì tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh.
Cụm hay dùngvelocity of money fallsmeasure velocitydeclining velocitymoney velocity indicatorquantity theory of money
Họ từquantity theory of money (n.) lý thuyết số lượng tiền tệmonetary base (n.) cơ sở tiền tệ
Công thức Fisher: MV = PQ. Nếu V giảm, in tiền nhiều vẫn không gây lạm phát.
|
— |
|
/kənˈteɪ.dʒən/
|
n. |
lây lan khủng hoảng (khủng hoảng tài chính lây từ nước/thị trường này sang khác)
Financial contagion spread from the US to global markets in 2008.
Lây lan tài chính lan từ Mỹ ra thị trường toàn cầu năm 2008.
Chi tiếtPolicymakers tried to contain contagion across the Eurozone.Các nhà hoạch định chính sách cố kiềm chế lây lan khủng hoảng khắp Eurozone.
Đồng nghĩafinancial spillovercrisis contagion
Cụm hay dùngfinancial contagioncontagion riskprevent contagioncontagion effectcontagion channel
Họ từcontagious (adj.) dễ lây lancontain (v.) ngăn chặn lây lan
Gốc y học, dùng trong kinh tế từ 1990s (khủng hoảng Đông Á). Firewall = ngăn lây lan.
|
— |
|
/jiːld kɜːrv ɪnˈvɜːr.ʒən/
|
n. |
đường cong lợi suất đảo ngược (lợi suất ngắn hạn > dài hạn, báo hiệu suy thoái)
A yield curve inversion preceded every US recession since 1955.
Đường cong lợi suất đảo ngược xảy ra trước mọi cuộc suy thoái Mỹ từ 1955.
Chi tiếtInvestors watched the yield curve inversion with concern.Nhà đầu tư lo ngại theo dõi hiện tượng đường cong lợi suất đảo ngược.
Đồng nghĩainverted yield curve
Cụm hay dùngyield curve inversion signal2-year/10-year inversionyield curve flatteninginverted yield curve recessionmonitor yield curve
Họ từyield curve (n.) đường cong lợi suấtinversion (n.) sự đảo ngược
Chỉ báo suy thoái đáng tin cậy nhất lịch sử. Khi 2Y yield > 10Y yield = đảo ngược.
|
— |
|
/ˈhel.ɪ.kɒp.tər ˈmʌn.i/
|
n. |
tiền trực thăng (ngân hàng trung ương phát tiền trực tiếp cho dân)
Some economists proposed helicopter money to escape deflation.
Một số nhà kinh tế đề xuất tiền trực thăng để thoát khỏi giảm phát.
Chi tiếtUnlike QE, helicopter money bypasses the banking system.Khác với QE, tiền trực thăng bỏ qua hệ thống ngân hàng.
Đồng nghĩadirect monetary transferpeople's QE
Cụm hay dùnghelicopter money policydeploy helicopter moneyhelicopter dropfiscal-monetary fusiondirect cash transfer
Họ từquantitative easing (n.) nới lỏng định lượngfiscal stimulus (n.) kích thích tài khóa
Thuật ngữ của Milton Friedman (1969). Covid-19 stimulus checks = dạng helicopter money thực tế.
|
— |
|
/ˈfæk.tər əv prəˈdʌk.ʃən/
|
n. |
yếu tố sản xuất (đầu vào kinh tế: đất đai, lao động, vốn, công nghệ)
Labor is the most abundant factor of production in developing economies.
Lao động là yếu tố sản xuất dồi dào nhất tại các nền kinh tế đang phát triển.
Chi tiếtTechnological innovation is now considered a key factor of production.Đổi mới công nghệ hiện được coi là yếu tố sản xuất chủ chốt.
Đồng nghĩainputproductive resource
Cụm hay dùngfactor of production mobilityscarce factorfactor marketfactor endowmentmarginal product of labor
Họ từproduction function (n.) hàm sản xuấtfactor endowment (n.) nguồn lực ban đầu
4 yếu tố cổ điển: land, labor, capital, entrepreneurship. Hiện thêm knowledge/technology.
|
— |
Đang tải...