Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

47. Mua sắm mở rộng

21 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
n
siêu thị
I buy food at the supermarket.
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.
Chi tiết
We buy vegetables at the supermarket.Chúng tôi mua rau ở siêu thị.
Đồng nghĩagrocery storemarket
Cụm hay dùnggo to the supermarketsupermarket chainsupermarket aisle
Họ từsupermarket (n)
Siêu thị lớn bán thực phẩm và đồ gia dụng.
/kæʃˈɪər/
n
Nhân viên thung ân
The cashier counts the money and gives me my change.
Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Chi tiết
The cashier scanned my items.Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier counterask the cashier
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
/ˈbæskɪt/
danh từ
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiết
Put the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
/ˈleɪbəl/
danh từ
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiết
Check the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
/ˈfɪtɪŋ ruːm/
n
phòng thử đồ
I try on the jeans in the fitting room.
Tôi thử quần jeans trong phòng thử đồ.
Chi tiết
She tried on the dress in the fitting room.Cô ấy thử váy trong phòng thử đồ.
Đồng nghĩadressing roomchanging room
Cụm hay dùnguse the fitting roomfitting room mirrorwait for a fitting room
Họ từfit (v)fitting (adj)
Phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo.
/traɪ ɒn/
phr
Thử (đồ, quần áo)
I like to try on different outfits before deciding what to wear for the party.
Tôi thích thử những bộ trang phục khác nhau trước khi quyết định sẽ mặc gì cho bữa tiệc.
Chi tiết
Can I try on this jacket?Tôi có thể thử áo khoác này không?
Đồng nghĩatestsample
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on a hat
Họ từtry (v)trial (n)
Mặc thử quần áo trước khi mua.
/ˈwɔːrənti/
n.
bảo hành (sản phẩm)
The laptop is still under warranty.
Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Chi tiết
The warranty covers all repairs.Bảo hành bao gồm tất cả các lần sửa chữa.
Đồng nghĩaguarantee
Cụm hay dùngunder warrantywarranty periodwarranty claimextended warranty
Họ từwarranties (số nhiều)
'Warranty' ≈ 'guarantee'. 'Warranty' phổ biến hơn với đồ điện tử; 'guarantee' dùng rộng hơn. Đây là từ hay gặp trong email TOEIC Part 7.
/ˌɒnlaɪn ˈɔːrdər/
n
đơn hàng trực tuyến
I place an online order for a book.
Tôi đặt một đơn hàng trực tuyến cho một cuốn sách.
Chi tiết
My online order arrived yesterday.Đơn hàng trực tuyến của tôi đã đến hôm qua.
Đồng nghĩaweb orderinternet order
Cụm hay dùngplace an online orderonline order trackingcancel an online order
Họ từorder (n/v)ordering (n)
Đặt hàng qua mạng, giao tận nhà.
/ˈtʃɛk.aʊt/
danh từ
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiết
Checkout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
/ˈkredɪt kɑːrd/
n
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
She paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
/aɪl/
n
lối đi (trong siêu thị)
The bread is in aisle three.
Bánh mì ở lối đi số ba.
Chi tiết
The bread is in aisle 3.Bánh mì ở lối đi số 3.
Đồng nghĩapassagecorridor
Cụm hay dùngwalk down the aisleaisle seatsupermarket aisle
Họ từaisle (n)
Lối đi giữa các kệ hàng hoặc ghế.
/spɛnd/
động từ
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiết
She spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
/kloʊzd/
tính từ
đóng
The shop is closed today.
Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Chi tiết
The store is closed on Sundays.Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.
Đồng nghĩashutlocked
Cụm hay dùngclosed doorclosed shopclosed account
Họ từclose (v)closing (n)closure (n)
Trái nghĩa với open. Dùng cho cửa hàng, tài khoản.
/aʊt əv stɒk/
adj
hết hàng
The milk is out of stock.
Sữa đã hết hàng.
Chi tiết
The toy is out of stock.Đồ chơi đã hết hàng.
Đồng nghĩaunavailablesold out
Cụm hay dùngitem is out of stockout of stock noticetemporarily out of stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng đã hết, không còn để bán.
/ɪn stɒk/
adj
còn hàng
The shoes are in stock.
Đôi giày còn hàng.
Chi tiết
We have this size in stock.Chúng tôi còn cỡ này.
Đồng nghĩaavailableon hand
Cụm hay dùngitem is in stockkeep in stockcurrently in stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng còn, có sẵn để mua.
/pæk/
n
bầy (chó sói)
Wolves hunt in packs.
Sói săn theo bầy.
Chi tiết
A pack of dogs ran by.Một bầy chó chạy qua.
Đồng nghĩagroupbundlegang
Cụm hay dùngpack of wolvespack a bagpacked lunch
Họ từpacked (adj)packing (n)
Bầy đàn; động từ đóng gói.
/bæɡ/
danh từ
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiết
She carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
/ˈtrɒl.i/
n
Xe đẩy
I push the trolley to carry my groceries around the store.
Tôi đẩy xe đẩy để mang thực phẩm trong cửa hàng.
Chi tiết
She pushed the trolley down the aisle.Cô ấy đẩy xe dọc lối đi.
Đồng nghĩacartshopping cart
Cụm hay dùngshopping trolleytrolley handle
Xe đẩy hàng, thường ở siêu thị.
/ˈbɑːrkəʊd/
n
mã vạch
The cashier scans the barcode.
Người thu ngân quét mã vạch.
Chi tiết
The cashier scanned the barcode.Nhân viên thu ngân quét mã vạch.
Đồng nghĩaUPCproduct code
Cụm hay dùngscan the barcodebarcode readerbarcode label
Họ từbar (n)code (n)
Mã vạch đen trắng trên sản phẩm.
/ˈlɔɪəlti kɑːrd/
n
thẻ thành viên
I use my loyalty card for points.
Tôi dùng thẻ thành viên để tích điểm.
Chi tiết
Show your loyalty card for discounts.Đưa thẻ thành viên để được giảm giá.
Đồng nghĩareward cardmembership card
Cụm hay dùnguse a loyalty cardloyalty card pointsloyalty card program
Họ từloyal (adj)loyalty (n)
Thẻ tích điểm khách hàng thân thiết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...