Quay lại 01 · A1 — Beginner
‹ ›

52. Frequency & Quantity

25 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈreəli/
adv
hiếm khi
He rarely watches TV.
Anh ấy hiếm khi xem TV.
—
/ə lɒt/
phr
nhiều
I have a lot of friends.
Tôi có nhiều bạn bè.
—
/ˈmɛni/
đại từ
nhiều
I have many friends.
Tôi có nhiều bạn.
Chi tiết
How many apples?Bao nhiêu quả táo?
Đồng nghĩanumerousa lot of
Cụm hay dùngmany ofso many
Họ từmore (comparative)most (superlative)
Dùng với danh từ đếm được số nhiều.
—
/mʌtʃ/
trạng từ
nhiều
I love you very much.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Chi tiết
How much does it cost?Nó giá bao nhiêu?
Đồng nghĩaa lot ofplenty of
Cụm hay dùngtoo muchas much as
Họ từmore (det)most (det)
Dùng với danh từ không đếm được.
—
/fjuː/
đại từ
một vài
I have a few friends.
Tôi có một vài người bạn.
Chi tiết
I have a few friends here.Tôi có một vài người bạn ở đây.
Đồng nghĩanot manyseveral
Cụm hay dùnga fewquite a few
Họ từfewer (comparative)fewest (superlative)
'Few' mang nghĩa phủ định (ít, không đủ); 'a few' mang nghĩa khẳng định (một vài).
—
/sʌm/
đại từ
một số
I have some friends.
Tôi có một số bạn bè.
Chi tiết
I have some ideas for the project.Tôi có một số ý tưởng cho dự án.
Đồng nghĩaa fewseveral
Cụm hay dùngsome peoplesome timesome things
Dùng để chỉ số lượng không xác định.
—
/ɔːl/
tính từ
tất cả
All the kids are happy.
Tất cả trẻ em đều hạnh phúc.
Chi tiết
All students must attend the meeting.Tất cả sinh viên phải tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngall dayall the timeall of them
Dùng để chỉ số lượng đầy đủ.
—
/moʊst/
tính từ
nhất, nhiều nhất
She is the most beautiful.
Cô ấy đẹp nhất.
Chi tiết
She is the most talented artist in the gallery.Cô ấy là nghệ sĩ tài năng nhất trong phòng tranh.
Đồng nghĩagreatesthighest
Cụm hay dùngmost importantmost popularmost likely
Dùng để so sánh giữa nhiều đối tượng.
—
/nʌn/
đại từ
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiết
I have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
—
/ə ˈlɪtəl/
phr
một chút
I have a little money.
Tôi có một chút tiền.
—
/ˈɛvri/
tính từ
mỗi
I read every book.
Tôi đọc mỗi cuốn sách.
Chi tiết
I go there every day.Tôi đến đó mỗi ngày.
Đồng nghĩaeachall
Cụm hay dùngevery timeevery day
Họ từeveryone (pron)everything (pron)
Dùng với danh từ số ít; 'every' nhấn mạnh từng cá thể.
—
/ˈdʌz(ə)n/
n
mười hai (đơn vị đếm)
I bought a dozen eggs.
Tôi đã mua một tá trứng.
—
/ˈɛvri deɪ/
cụm từ
mỗi ngày
Arithmetic helps us solve simple math problems every day.
Số học giúp chúng ta giải các bài toán đơn giản mỗi ngày.
—
/twaɪs/
adv
hai lần
She calls her mother twice a day.
Cô ấy gọi cho mẹ hai lần một ngày.
—
/ˈsɛv.ər.əl/
tính từ
một vài
I have several books.
Tôi có một vài cuốn sách.
Chi tiết
Several people called you.Một vài người đã gọi bạn.
Đồng nghĩaa fewmultiple
Cụm hay dùngseveral timesseveral options
Không dùng với số đếm cụ thể.
—
/ˈplenti əv/
phr
nhiều, đủ dùng
There is plenty of food on the table.
Có nhiều thức ăn trên bàn.
—
/lɒts əv/
phr
nhiều
She has lots of friends at school.
Cô ấy có nhiều bạn ở trường.
—
/ˈeni/
đại từ
bất kỳ
Do you have any questions?
Bạn có câu hỏi nào không?
Chi tiết
Do you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩasomeeither
Cụm hay dùngany timeany placeanyone
Dùng để chỉ sự không xác định.
—
/ə ˈkʌp.əl əv/
phr
một vài, một cặp
I need a couple of eggs for this recipe.
Tôi cần một vài quả trứng cho món này.
—
/hoʊl/
tính từ
toàn bộ
I want the whole thing.
Tôi muốn toàn bộ.
Chi tiết
The whole class passed the exam.Cả lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaentirecomplete
Cụm hay dùngwhole daywhole world
Họ từwholly (adv.)wholeness (n.)
Phân biệt 'whole' (toàn bộ) và 'hole' (lỗ).
—
/iːtʃ/
đại từ
mỗi
Each student is happy.
Mỗi học sinh đều vui.
Chi tiết
Each day is different.Mỗi ngày một khác.
Đồng nghĩaeveryper
Cụm hay dùngeach othereach one
Họ từeach (pron.)
Dùng với danh từ số ít.
—
/ˈnɪəli/
adv
gần như, suýt
I nearly finished my homework.
Tôi gần như đã làm xong bài tập.
—
/ˈevri wiːk/
phr
mỗi tuần
We clean the house every week.
Chúng tôi dọn nhà mỗi tuần.
—
/ˈevri mʌnθ/
phr
mỗi tháng
She visits her mother every month.
Cô ấy thăm mẹ mỗi tháng.
—
/ˈevri jɪər/
phr
mỗi năm
They go on holiday every year.
Họ đi nghỉ mát mỗi năm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...