Quay lại READING VOCABULARY CAMBRIDGE 8-17
Bộ từ vựng

05. Economics

31 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n
Khả Năng Thương Mại Hóa
The researchers explored the commercial possibilities of renewable energy technologies in various market conditions.
Các nhà nghiên cứu đã khám phá khả năng thương mại hóa của các công nghệ năng lượng tái tạo trong các điều kiện thị trường khác nhau.
Chi tiết
The startup explored its commercial possibilities in the market.Công ty khởi nghiệp đã khám phá khả năng thương mại hóa trên thị trường.
Đồng nghĩabusiness opportunitiesmarket potential
Cụm hay dùngcommercial possibilitiescommercial successcommercial viability
Dùng để chỉ khả năng kiếm tiền trong kinh doanh.
n
Vốn Đầu Tư
Capital investment in infrastructure is essential for fostering economic growth and improving public services in urban areas.
Vốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng là cần thiết để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và cải thiện dịch vụ công trong các khu vực đô thị.
Chi tiết
Capital investment is crucial for business growth.Vốn đầu tư rất quan trọng cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Đồng nghĩainvestmentfunding
Cụm hay dùngcapital investment strategycapital investment projectforeign capital investment
Liên quan đến tài chính và kinh doanh.
n
Tổng Giá Trị Sản Xuất
Gross output is a critical indicator of a country's economic performance and productivity in various sectors.
Tổng giá trị sản xuất là một chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh tế và năng suất của các lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
The gross output of the factory increased last year.Tổng giá trị sản xuất của nhà máy tăng năm ngoái.
Đồng nghĩatotal productionoverall output
Cụm hay dùnggross output valuegross output growthgross output per capita
Thường dùng trong kinh tế.
n
Rào Cản Thương Mại
Trade barriers can significantly affect international commerce by restricting the flow of goods and services between countries.
Rào cản thương mại có thể ảnh hưởng đáng kể đến thương mại quốc tế bằng cách hạn chế dòng hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia.
Chi tiết
Trade barriers can limit economic growth.Rào cản thương mại có thể hạn chế tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩatrade restrictiontariff
Cụm hay dùngremove trade barriersimpose trade barrierstrade barrier measures
Liên quan đến kinh tế và thương mại quốc tế.
n
Hạn Ngạch Nhập Khẩu
Import quotas are often implemented to protect domestic industries from foreign competition and maintain market stability.
Hạn ngạch nhập khẩu thường được áp dụng để bảo vệ các ngành công nghiệp nội địa khỏi sự cạnh tranh nước ngoài và duy trì sự ổn định của thị trường.
Chi tiết
Import quotas help protect local industries.Hạn ngạch nhập khẩu giúp bảo vệ ngành công nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaimport limitstrade restrictions
Cụm hay dùngstrict import quotasimport quota system
Thường được dùng trong thương mại quốc tế.
/freit/
n
Hàng Hóa
The freight costs associated with transporting goods can significantly impact the overall pricing strategy of a business.
Chi phí vận chuyển hàng hóa có thể ảnh hưởng đáng kể đến chiến lược định giá tổng thể của một doanh nghiệp.
Chi tiết
The freight was delivered to the warehouse.Hàng hóa đã được giao đến kho.
Đồng nghĩacargoshipment
Cụm hay dùngfreight transportfreight charges
Thường dùng trong lĩnh vực logistics.
n
Thị Trường Nội Địa
Understanding the dynamics of the domestic market is essential for companies aiming to expand their operations locally.
Hiểu biết về động lực của thị trường nội địa là điều cần thiết cho các công ty muốn mở rộng hoạt động tại địa phương.
Chi tiết
The domestic market is growing rapidly due to demand.Thị trường nội địa đang phát triển nhanh chóng do nhu cầu.
Đồng nghĩalocal marketinternal market
Cụm hay dùngdomestic market growthdomestic market trendsdomestic market share
Dùng để chỉ thị trường trong nước.
/məˈnɒpəli/
n
độc quyền
Antitrust laws prevent monopolies.
Luật chống độc quyền ngăn chặn các công ty độc quyền.
Chi tiết
The company has a monopoly on the smartphone market.Công ty có độc quyền trong thị trường điện thoại thông minh.
Đồng nghĩacontroldominance
Cụm hay dùngmarket monopolymonopoly powernatural monopoly
Thường liên quan đến kinh tế và thị trường.
/træn'zækʃn/
n
Giao Dịch
Each financial transaction must be carefully documented to ensure transparency and compliance with regulatory standards.
Mỗi giao dịch tài chính phải được ghi chép cẩn thận để đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ các tiêu chuẩn quy định.
Chi tiết
The transaction was completed online.Giao dịch đã được hoàn tất trực tuyến.
Đồng nghĩadealexchange
Cụm hay dùngfinancial transactiononline transactionbank transaction
Thường liên quan đến tài chính.
n
Giá Xuất Xưởng
The ex-vessel value of imported goods is crucial for assessing the economic impact of trade policies on local markets.
Giá xuất xưởng của hàng hóa nhập khẩu rất quan trọng để đánh giá tác động kinh tế của các chính sách thương mại đối với thị trường địa phương.
Chi tiết
Ex-vessel value determines the market price.Giá xuất xưởng xác định giá thị trường.
Đồng nghĩafactory pricewholesale price
Cụm hay dùngcalculate ex-vessel valueex-vessel priceex-vessel value analysis
Thường dùng trong thương mại và xuất khẩu.
/'bæɳkrəpt/
v
Phá Sản
If a company fails to manage its finances effectively, it may eventually become bankrupt and cease operations.
Nếu một công ty không quản lý tài chính của mình một cách hiệu quả, nó có thể cuối cùng sẽ phá sản và ngừng hoạt động.
Chi tiết
The company went bankrupt after the financial crisis.Công ty đã phá sản sau khủng hoảng tài chính.
Đồng nghĩainsolventruined
Cụm hay dùngfile for bankruptcybankruptcy protection
Rất nghiêm trọng trong kinh doanh.
/kən'sju:mə'gudz/
n
Hàng Tiêu Dùng
The demand for consumer goods often fluctuates based on economic conditions and consumer confidence levels.
Nhu cầu về hàng tiêu dùng thường dao động dựa trên các điều kiện kinh tế và mức độ tự tin của người tiêu dùng.
Chi tiết
Consumer goods are essential for daily living.Hàng tiêu dùng là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaretail productshousehold items
Cụm hay dùngdurable consumer goodsconsumer goods market
Liên quan đến nhu cầu của người tiêu dùng.
/det/
n
Nợ
High levels of national debt can lead to increased borrowing costs and reduced economic growth in the long term.
Mức nợ quốc gia cao có thể dẫn đến chi phí vay mượn tăng và giảm tăng trưởng kinh tế trong dài hạn.
Chi tiết
He struggled to pay off his debt to the bank.Anh ấy gặp khó khăn trong việc trả nợ cho ngân hàng.
Đồng nghĩaobligationliability
Cụm hay dùngpay off debtdebt managementdebt relief
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/di'pɔzit/
n
Chất lắng, vật lắng
The deposit in the river shows how much sediment has built up over time.
Chất lắng trong sông cho thấy lượng trầm tích đã tích tụ theo thời gian.
Chi tiết
The deposit formed after the water evaporated.Chất lắng hình thành sau khi nước bay hơi.
Đồng nghĩasedimentsettling
Cụm hay dùngmineral depositoil depositdeposit of dirt
Thường dùng trong khoa học và môi trường.
/ɪnˈfleɪʃn/
n
lạm phát
High inflation erodes purchasing power.
Lạm phát cao làm xói mòn sức mua.
Chi tiết
Inflation affects the cost of living for everyone.Lạm phát ảnh hưởng đến chi phí sinh hoạt của mọi người.
Đồng nghĩaprice risecost increase
Cụm hay dùnghigh inflationinflation rateinflation control
Liên quan đến kinh tế và tài chính.
/ˈfɪskl/
adj
thuộc về tài khóa
Fiscal policy controls government spending and taxation.
Chính sách tài khóa kiểm soát chi tiêu và thuế chính phủ.
Chi tiết
The fiscal policy affects the economy.Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Đồng nghĩafinancialbudgetary
Cụm hay dùngfiscal yearfiscal policyfiscal responsibility
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/'intrist/
n
Lãi Suất
The central bank's decision to raise interest rates can have profound effects on borrowing and investment decisions across the economy.
Quyết định của ngân hàng trung ương về việc tăng lãi suất có thể ảnh hưởng sâu sắc đến quyết định vay mượn và đầu tư trong toàn bộ nền kinh tế.
Chi tiết
Interest rates affect loan affordability.Lãi suất ảnh hưởng đến khả năng chi trả khoản vay.
Đồng nghĩaratereturn
Cụm hay dùnghigh interestlow interestinterest rate
Liên quan đến tài chính và ngân hàng.
/rɪˈseʃn/
n
suy thoái kinh tế
The 2008 recession was global in scope.
Suy thoái 2008 mang tầm toàn cầu.
Chi tiết
The recession affected many businesses and jobs.Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp và việc làm.
Đồng nghĩaeconomic downturnslump
Cụm hay dùngglobal recessioneconomic recession
Thường được nhắc đến trong kinh tế học.
n
Thị Trường Chứng Khoán
The stock market serves as a barometer for economic health, reflecting investor confidence and expectations for future growth.
Thị trường chứng khoán đóng vai trò như một thước đo sức khỏe kinh tế, phản ánh niềm tin của nhà đầu tư và kỳ vọng về tăng trưởng trong tương lai.
Chi tiết
The stock market fluctuates daily based on economic news.Thị trường chứng khoán dao động hàng ngày dựa trên tin tức kinh tế.
Đồng nghĩaequity marketshare market
Cụm hay dùngstock market crashbull stock market
Rất quan trọng trong tài chính và đầu tư.
/'æset/
n
Tài Sản
Investors typically diversify their portfolios by including various asset classes to mitigate risk and enhance returns.
Nhà đầu tư thường đa dạng hóa danh mục đầu tư của họ bằng cách bao gồm nhiều loại tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro và tăng cường lợi nhuận.
Chi tiết
Real estate is a significant asset for many investors.Bất động sản là tài sản quan trọng đối với nhiều nhà đầu tư.
Đồng nghĩapropertyresource
Cụm hay dùngfinancial assetvaluable assettangible asset
Dùng để chỉ tài sản có giá trị.
/'bɑ:tə/
v
Trao Đổi Hàng Hóa
In some economies, barter systems still exist, allowing individuals to exchange goods directly without the use of currency.
Trong một số nền kinh tế, hệ thống trao đổi hàng hóa vẫn tồn tại, cho phép cá nhân trao đổi hàng hóa trực tiếp mà không cần sử dụng tiền tệ.
Chi tiết
They decided to barter their skills instead of paying cash.Họ quyết định trao đổi kỹ năng thay vì trả tiền mặt.
Đồng nghĩatradeexchange
Cụm hay dùngbarter systembarter economybarter agreement
Thường dùng trong kinh tế và thương mại.
n
Trái Phiếu
Bonds are considered a safer investment option compared to stocks, providing fixed returns over a specified period.
Trái phiếu được coi là một lựa chọn đầu tư an toàn hơn so với cổ phiếu, cung cấp lợi suất cố định trong một khoảng thời gian xác định.
Chi tiết
She bought bonds to save for retirement.Cô ấy mua trái phiếu để tiết kiệm cho hưu trí.
Đồng nghĩadebenturesecurity
Cụm hay dùnggovernment bondscorporate bondsbond market
Thường được dùng trong đầu tư.
/kəˈmɒdəti/
n
hàng hóa
Oil is a globally traded commodity.
Dầu là một loại hàng hóa được giao dịch toàn cầu.
Chi tiết
Oil is a valuable commodity in the market.Dầu mỏ là hàng hóa quý giá trên thị trường.
Đồng nghĩagoodsmerchandise
Cụm hay dùngraw commoditymarket commodity
Thường dùng trong kinh tế và thương mại.
/kɔ'lætərəl/
n
Tài Sản Thế Chấp
Lenders often require collateral to secure loans, reducing the risk of loss in case of borrower default.
Các nhà cho vay thường yêu cầu tài sản thế chấp để đảm bảo khoản vay, giảm thiểu rủi ro thua lỗ trong trường hợp người vay không trả nợ.
Chi tiết
You need collateral to secure the loan.Bạn cần tài sản thế chấp để đảm bảo khoản vay.
Đồng nghĩasecurityguarantee
Cụm hay dùngprovide collateralcollateral agreementcollateral value
Thường dùng trong tài chính và vay mượn.
/ˈkæpɪtəlɪzəm/
n
chủ nghĩa tư bản
Capitalism's critics point to inequality.
Người phê bình chủ nghĩa tư bản chỉ ra bất bình đẳng.
Chi tiết
Capitalism encourages competition and innovation.Chủ nghĩa tư bản khuyến khích cạnh tranh và đổi mới.
Đồng nghĩafree marketmarket economy
Cụm hay dùngcapitalism vs socialismcapitalist economy
Khác với chủ nghĩa xã hội.
/'entəpraiz/
n
Doanh Nghiệp
The success of an enterprise often depends on its ability to innovate and adapt to changing market conditions effectively.
Sự thành công của một doanh nghiệp thường phụ thuộc vào khả năng đổi mới và thích ứng với điều kiện thị trường thay đổi một cách hiệu quả.
Chi tiết
The enterprise focuses on sustainable practices.Doanh nghiệp tập trung vào các thực hành bền vững.
Đồng nghĩabusinesscompany
Cụm hay dùngsmall enterprisesocial enterprise
Thường dùng trong kinh doanh và khởi nghiệp.
n
Công Việc Nặng
Many agricultural practices remain labour intensive, requiring significant human effort to achieve optimal yields and productivity.
Nhiều phương pháp nông nghiệp vẫn cần nhiều lao động, đòi hỏi nỗ lực con người đáng kể để đạt được năng suất và hiệu quả tối ưu.
Chi tiết
Agriculture is often considered a labour intensive industry.Nông nghiệp thường được coi là ngành công việc nặng nhọc.
Đồng nghĩamanual laborwork-intensive
Cụm hay dùnglabour intensive processlabour intensive industrylabour intensive work
Thường dùng để chỉ công việc nặng nhọc.
/ˈpɒvərti/
n
sự nghèo đói
Reducing poverty requires multifaceted approaches.
Giảm nghèo đòi hỏi cách tiếp cận đa diện.
Chi tiết
Poverty affects millions of people worldwide.Sự nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
Đồng nghĩadestitutionimpoverishment
Cụm hay dùngextreme povertypoverty alleviationpoverty line
Liên quan đến xã hội và kinh tế.
/ˈprɒfɪt ˈmɑːrdʒɪn/
n
biên lợi nhuận
Thin profit margins worry investors.
Biên lợi nhuận mỏng làm các nhà đầu tư lo lắng.
Chi tiết
The company has a high profit margin.Công ty có biên lợi nhuận cao.
Đồng nghĩaprofitabilityearnings
Cụm hay dùngprofit margin analysisprofit margin ratiogross profit margin
Quan trọng trong kinh doanh.
/ˈsʌbsɪdi/
n
trợ cấp
Agricultural subsidies distort global prices.
Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.
Chi tiết
The subsidy helped farmers improve their crops.Trợ cấp đã giúp nông dân cải thiện mùa màng.
Đồng nghĩagrantaid
Cụm hay dùnggovernment subsidysubsidy programsubsidy scheme
Thường liên quan đến hỗ trợ tài chính.
/ʃeə/
n
Cổ Phần
Investors often purchase a share of a company to gain a stake in its potential profits and overall growth.
Các nhà đầu tư thường mua cổ phần của một công ty để có được một phần trong lợi nhuận tiềm năng và sự phát triển tổng thể của nó.
Chi tiết
He bought shares in the technology company.Anh ấy đã mua cổ phần trong công ty công nghệ.
Đồng nghĩastockequity
Cụm hay dùngbuy sharessell sharesshare price
Liên quan đến đầu tư và tài chính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...