Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 1

35 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n
Phần mềm hoạt hình
Many students learn to use animation software to create their own short films.
Nhiều sinh viên học cách sử dụng phần mềm hoạt hình để tạo ra những bộ phim ngắn của riêng họ.
Chi tiết
She uses animation software to design her cartoons.Cô ấy sử dụng phần mềm hoạt hình để thiết kế phim hoạt hình của mình.
Đồng nghĩaanimation programgraphics software
Cụm hay dùng3D animation softwareanimation editing software
Thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí.
n
Vật liệu tái chế
Using recycled material helps reduce waste and protect the environment.
Sử dụng vật liệu tái chế giúp giảm chất thải và bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Recycled material can help reduce waste.Vật liệu tái chế có thể giúp giảm thiểu rác thải.
Đồng nghĩareusable materialrepurposed material
Cụm hay dùngrecycled paperrecycled plastic
Tái chế giúp bảo vệ môi trường.
n
Nảy ra
We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.
Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
Chi tiết
She came up with a great plan for the project.Cô ấy nảy ra một kế hoạch tuyệt vời cho dự án.
Đồng nghĩadeviseinvent
Cụm hay dùngcome up with ideascome up with solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.
/əˈprentɪsʃɪp/
n
kỳ học việc
Apprenticeships combine work and training.
Kỳ học việc kết hợp công việc và đào tạo.
Chi tiết
He is currently in an apprenticeship to become a plumber.Anh ấy hiện đang trong kỳ học việc để trở thành thợ sửa ống nước.
Đồng nghĩatraineeshipinternship
Cụm hay dùngapprenticeship programapprenticeship scheme
Dùng để chỉ quá trình học nghề.
n
Ngành công nghiệp ô tô
The automotive industry is constantly changing with new technologies and innovations.
Ngành công nghiệp ô tô đang thay đổi liên tục với các công nghệ và đổi mới mới.
Chi tiết
The automotive industry is rapidly evolving.Ngành công nghiệp ô tô đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩacar industryautomobile sector
Cụm hay dùngautomotive technologyautomotive marketautomotive manufacturing
Liên quan đến sản xuất xe hơi.
/ˈpremɪs/
n
tiền đề
Sound conclusions need valid premises.
Kết luận đúng đắn cần tiền đề hợp lệ.
Chi tiết
The premise of the story is quite interesting.Tiền đề của câu chuyện khá thú vị.
Đồng nghĩaassumptionbasis
Cụm hay dùngmain premiseunderlying premisepremise of the argument
Dùng trong lý luận và tranh luận.
n
Sự nâng cấp
The refurbishment of the old library made it a more welcoming place for students.
Sự nâng cấp của thư viện cũ đã làm cho nó trở thành một nơi chào đón hơn cho sinh viên.
Chi tiết
The refurbishment of the building took several months.Việc nâng cấp tòa nhà mất vài tháng.
Đồng nghĩarenovationrestoration
Cụm hay dùngrefurbishment projectoffice refurbishmentrefurbishment costs
Thường dùng trong xây dựng.
/'ɔ:riənt/
v
Định hướng
Students often need to orientate themselves to the new school environment at the start of the year.
Sinh viên thường cần định hướng bản thân với môi trường trường học mới vào đầu năm học.
Chi tiết
Teachers orientate students to new subjects.Giáo viên định hướng cho học sinh về các môn học mới.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùngorientate studentsorientate yourself
Thường dùng trong giáo dục.
/'kɔridɔ:/
n
Hành lang
Wildlife corridors help animals move safely between different habitats without danger.
Hành lang động vật hoang dã giúp các loài di chuyển an toàn giữa các môi trường sống khác nhau mà không gặp nguy hiểm.
Chi tiết
The corridor was decorated with beautiful paintings.Hành lang được trang trí bằng những bức tranh đẹp.
Đồng nghĩahallwaypassage
Cụm hay dùngnarrow corridorlong corridorcorridor lighting
Liên quan đến kiến trúc và không gian.
/'weəhaus/
n
Kho hàng, kho chứa đồ
The company stores its products in a large warehouse near the city center.
Công ty lưu trữ sản phẩm của mình trong một kho hàng lớn gần trung tâm thành phố.
Chi tiết
The warehouse was filled with boxes of supplies.Kho hàng đầy ắp những hộp hàng hóa.
Đồng nghĩastorage facilitydepot
Cụm hay dùngwarehouse storagedistribution warehousewarehouse management
Thường dùng trong thương mại.
/'kɔ:t'jɑ:d/
n
Sân
We often have lunch in the courtyard when the weather is nice and sunny.
Chúng tôi thường ăn trưa ở sân khi thời tiết đẹp và nắng.
Chi tiết
The courtyard was filled with flowers.Sân được trang trí đầy hoa.
Đồng nghĩapatioenclosure
Cụm hay dùnggarden courtyardcourtyard design
Thường dùng trong kiến trúc.
n
Ánh sáng ban ngày tự nhiên
Natural daylight can improve mood and productivity in the workplace.
Ánh sáng ban ngày tự nhiên có thể cải thiện tâm trạng và năng suất làm việc.
Chi tiết
Natural daylight improves mood and productivity.Ánh sáng ban ngày tự nhiên cải thiện tâm trạng và năng suất.
Đồng nghĩasunlightdaylight
Cụm hay dùngnatural daylightingmaximize natural daylight
Ánh sáng tự nhiên rất tốt cho sức khỏe.
n
Phòng nhân sự
The human resources department is responsible for hiring and training new employees.
Phòng nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.
Chi tiết
The human resources department handles recruitment and training.Phòng nhân sự quản lý việc tuyển dụng và đào tạo.
Đồng nghĩaHR departmentpersonnel department
Cụm hay dùnghuman resources managerhuman resources policies
Rất quan trọng trong mọi tổ chức.
/'bɒ:drum/
n
Phòng họp (của ban giám đốc
The boardroom is where the directors meet to discuss important company decisions.
Phòng họp là nơi các giám đốc gặp nhau để thảo luận về các quyết định quan trọng của công ty.
Chi tiết
The boardroom was equipped with the latest technology.Phòng họp được trang bị công nghệ mới nhất.
Đồng nghĩameeting roomconference room
Cụm hay dùngexecutive boardroomboardroom meetingboardroom discussion
Dùng trong ngữ cảnh doanh nghiệp.
n
Giai đoạn giới thiệu
In the introductory stage of the project, we will gather initial ideas and feedback.
Trong giai đoạn giới thiệu của dự án, chúng ta sẽ thu thập ý tưởng và phản hồi ban đầu.
Chi tiết
We are in the introductory stage of the new program.Chúng tôi đang ở giai đoạn giới thiệu của chương trình mới.
Đồng nghĩainitial phasebeginning stage
Cụm hay dùngintroductory courseintroductory offerintroductory phase
Dùng để chỉ giai đoạn đầu của một dự án.
adj
Chán
I was put off by the long wait, so I decided to leave the restaurant.
Tôi đã chán vì phải chờ lâu, nên tôi quyết định rời khỏi nhà hàng.
Chi tiết
I was put off by the long wait.Tôi cảm thấy chán vì phải chờ lâu.
Đồng nghĩadisinterestedbored
Cụm hay dùngput off byput off fromput off doing something
Thể hiện sự không hứng thú.
/əˈmend/
v
sửa đổi, tu chính
The constitution was amended in 1990.
Hiến pháp đã được sửa đổi năm 1990.
Chi tiết
They decided to amend the contract for clarity.Họ quyết định sửa đổi hợp đồng để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩamodifyrevise
Cụm hay dùngamend a lawamend a document
Họ từamendment (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/'tekstʃə/
n
Kết cấu
The texture of this fabric is very soft and comfortable to wear.
Kết cấu của vải này rất mềm mại và thoải mái khi mặc.
Chi tiết
The texture of the fabric is very soft.Kết cấu của vải rất mềm mại.
Đồng nghĩasurfacefeel
Cụm hay dùngrough texturesmooth texture
Quan trọng trong thiết kế và nghệ thuật.
n
Các buổi suy nghĩ ý tưởng
We often have brainstorming sessions to come up with new ideas for our marketing strategy.
Chúng tôi thường có các buổi suy nghĩ ý tưởng để đưa ra những ý tưởng mới cho chiến lược tiếp thị.
Chi tiết
Brainstorming sessions can lead to creative solutions.Các buổi suy nghĩ ý tưởng có thể dẫn đến giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩaidea generationthought sessions
Cụm hay dùnggroup brainstormingbrainstorming techniques
Suy nghĩ ý tưởng thường cần sự hợp tác.
/ræʃiə'nɑ:li/
n
Lý do
The rationale behind the new policy is to improve employee productivity and satisfaction.
Lý do đằng sau chính sách mới là để cải thiện năng suất và sự hài lòng của nhân viên.
Chi tiết
The rationale behind the decision was explained in the meeting.Lý do đứng sau quyết định đã được giải thích trong cuộc họp.
Đồng nghĩajustificationreasoning
Cụm hay dùngrationale forlogical rationale
Thường dùng trong thảo luận lý do.
/veig/
adj
Mơ hồ
His explanation was vague, and I didn’t understand what he meant at all.
Giải thích của anh ấy thì mơ hồ, và tôi không hiểu ý anh ấy chút nào.
Chi tiết
His explanation was vague and confusing.Giải thích của anh ấy mơ hồ và khó hiểu.
Đồng nghĩaunclearambiguous
Cụm hay dùngvague ideavague statementvague memory
Dùng để chỉ sự không rõ ràng.
/'fɔ:lkən/
n
Chim ưng
The falcon is known for its speed and ability to hunt small animals in the sky.
Chim ưng nổi tiếng vì tốc độ và khả năng săn mồi các động vật nhỏ trên không.
Chi tiết
The falcon soared high above the mountains.Chim ưng bay cao trên những ngọn núi.
Đồng nghĩabird of preyraptor
Cụm hay dùngperegrine falconfalconry techniquesfalcon nesting
Dùng trong ngữ cảnh động vật và tự nhiên.
/hɔ:k/
n
Con diều hâu
The hawk soared high above the trees, searching for its next meal.
Con diều hâu bay cao trên những cái cây, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo.
Chi tiết
The hawk soared high above the trees.Con diều hâu bay cao trên những tán cây.
Đồng nghĩabird of preyraptor
Cụm hay dùngred-tailed hawkhawk specieshawk hunting
Thường liên quan đến tự nhiên.
phr
Sà xuống mặt nước
The bird will swoop over the water to catch fish for its dinner.
Con chim sẽ sà xuống mặt nước để bắt cá cho bữa tối.
Chi tiết
The bird swooped over the water to catch a fish.Con chim sà xuống mặt nước để bắt cá.
Đồng nghĩadivedescend
Cụm hay dùngswoop downswoop in
Thường dùng để mô tả hành động của động vật.
/'tælən/
n
Móng, vuốt
The eagle used its sharp talons to catch the fish in the river.
Đại bàng đã sử dụng móng sắc nhọn của nó để bắt cá trong dòng sông.
Chi tiết
The eagle's talon is very strong and sharp.Móng của đại bàng rất mạnh và sắc.
Đồng nghĩaclawhook
Cụm hay dùngsharp talonbird talon
Móng thường dùng để săn mồi.
/'predətə/
n
Động vật ăn thịt
The lion is a top predator in the African savanna, hunting for its food.
Sư tử là động vật ăn thịt hàng đầu ở savanna châu Phi, săn mồi để tìm thức ăn.
Chi tiết
Lions are known as fierce predators in the wild.Sư tử được biết đến là động vật ăn thịt hung dữ trong tự nhiên.
Đồng nghĩahuntercarnivore
Cụm hay dùngtop predatorpredator-prey relationshippredator species
Dùng để mô tả động vật trong hệ sinh thái.
/'kiɳ,fiʃə/
n
Chim bói cá
We saw a beautiful kingfisher while walking by the lake yesterday.
Chúng tôi đã thấy một con chim bói cá đẹp khi đi dạo bên hồ hôm qua.
Chi tiết
The kingfisher perched on a branch by the river.Chim bói cá đậu trên cành cây bên bờ sông.
Đồng nghĩabirdfisher
Cụm hay dùngkingfisher speciescommon kingfisher
Thường thấy gần nước.
/pə:tʃ/
v
Đậu
The cat likes to perch on the windowsill and watch the birds outside.
Con mèo thích đậu trên bậu cửa sổ và nhìn những con chim bên ngoài.
Chi tiết
The bird likes to perch on the tree branches.Con chim thích đậu trên cành cây.
Đồng nghĩarestsettle
Cụm hay dùngperch onperch highperch lightly
Thường dùng để chỉ động vật.
/æmˈbɪɡjuəs/
adj
mơ hồ, không rõ ràng
The instructions were ambiguous.
Hướng dẫn mơ hồ.
Chi tiết
The instructions were ambiguous, causing confusion.Hướng dẫn không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩaunclearvague
Cụm hay dùngambiguous statementambiguous meaning
Cần tránh khi viết để rõ ràng hơn.
n
Vòng tròn tồn tại không bao giờ kết thúc
Many philosophers discuss the never-ending circle of existence and its meaning in life.
Nhiều triết gia thảo luận về vòng tròn tồn tại không bao giờ kết thúc và ý nghĩa của nó trong cuộc sống.
Chi tiết
Many cultures believe in the never-ending circle of existence.Nhiều nền văn hóa tin vào vòng tròn tồn tại không bao giờ kết thúc.
Đồng nghĩacycle of lifeeternal cycle
Cụm hay dùngnever-ending strugglenever-ending storynever-ending journey
Dùng trong triết học và tôn giáo.
n
Hạnh phúc không gì lay chuyển được
She found unshakable happiness in helping others and volunteering in her community.
Cô tìm thấy hạnh phúc không gì lay chuyển được khi giúp đỡ người khác và tình nguyện trong cộng đồng.
Chi tiết
She radiated unshakable happiness after her wedding.Cô tỏa ra hạnh phúc không gì lay chuyển được sau đám cưới.
Đồng nghĩalasting joyenduring happiness
Cụm hay dùngunshakable happinessunshakable confidenceunshakable faith
Dùng để mô tả cảm xúc tích cực.
/ˈvɜːrtʃuː/
n
đức hạnh
Virtue ethics emphasizes character over rules.
Đạo đức đức hạnh nhấn mạnh tính cách hơn luật lệ.
Chi tiết
Honesty is a virtue that everyone should have.Sự trung thực là một đức hạnh mà mọi người nên có.
Đồng nghĩagoodnessmoral excellence
Cụm hay dùngmoral virtuevirtue ethics
Thường dùng trong các chủ đề về đạo đức.
n
Cảm xúc tiêu cực
Anger can be a destructive emotion if not controlled properly.
Cơn giận có thể là một cảm xúc tiêu cực nếu không được kiểm soát đúng cách.
Chi tiết
Anger is a destructive emotion that can lead to conflict.Cơn giận là một cảm xúc tiêu cực có thể dẫn đến xung đột.
Đồng nghĩaharmful feelingnegative emotion
Cụm hay dùngdestructive emotionsovercome destructive emotions
Cảm xúc tiêu cực cần được kiểm soát.
/ˈstoʊɪsɪzəm/
n
chủ nghĩa khắc kỷ
Stoicism teaches acceptance of fate.
Chủ nghĩa khắc kỷ dạy chấp nhận số phận.
Chi tiết
His stoicism helped him through tough times.Chủ nghĩa khắc kỷ đã giúp anh ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaself-disciplineendurance
Cụm hay dùngstoicism in adversityphilosophy of stoicism
Thể hiện sự kiên nhẫn trong khó khăn.
phr
Vượt qua những trở ngại
To succeed, you must learn how to overcome setbacks and keep trying.
Để thành công, bạn phải học cách vượt qua những trở ngại và tiếp tục cố gắng.
Chi tiết
She managed to overcome setbacks in her career.Cô ấy đã vượt qua những trở ngại trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaconquersurmount
Cụm hay dùngovercome challengesovercome obstaclesovercome fears
Dùng để chỉ sự kiên trì.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...